Cừ Larsen I-II-III-IV-V (Cừ 1, 2, 3, 4, 5)

logo

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NAM AN

good for you, for us, for society

HOTLINE 24/7

0937989816

Cừ Larsen I-II-III-IV-V (Cừ 1, 2, 3, 4, 5)

  • 49

Cừ Larsen I-II-III-IV-V (Cừ 1, 2, 3, 4, 5)

Cừ Larsen được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình:

  • Thi công hố móng sâu trong các đô thị chật hẹp.
  • Công trình cầu đường: xây dựng mố cầu, tường chắn tạm thời.
  • Cảng biển, bến tàu: chống xói mòn, chắn sóng.
  • Kè sông, đê biển: bảo vệ bờ.
  • Các công trình ngầm: nhà ga metro, hầm giao thông, cống hộp…
  • Đê bao, hồ điều hòa: giữ nước, điều tiết ngập úng.

Danh mục: Cọc Cừ Thép

Liên hệ ngay: 0937989816 /0909797100

Mô tả

Cừ Larsen – Steel Sheet Piles (còn được gọi là cừ lá sen, thép cọc cừ, thép cọc ván, cừ ván…) là một loại vật liệu xây dựng dạng thép hình chữ U, Z, L, W… Với các quy cách như Cừ I, Cừ II, Cừ III, Cừ IV.. (1,2,3,4..)…

Được sử dụng phổ biến trong các công trình cần giữ đất, ngăn nước, đặc biệt là những công trình đào sâu như hố móng, hố ga, cống ngầm, công trình ven sông, biển…

Với thiết kế có rãnh khóa liên kết (interlock), các tấm cừ Larsen có thể ghép với nhau tạo thành bức tường chắn kiên cố, giúp ngăn chặn sạt lở, xói mòn, và đảm bảo an toàn cho quá trình thi công.

Cừ larsen I-II-III-IV nhập khẩu và phân phối bởi công ty Thép Nam An

Mục lục

Mục lục

  • Cừ Larsen: Khái niệm và nguồn gốc tên gọi
    • Những lĩnh vực thường ứng dụng cừ Larsen
  • Cấu tạo và đặc điểm kỹ thuật của cừ Larsen
    • Một số thông số kỹ thuật tiêu biểu:
    • Bảng tra quy cách trọng lượng
  • Báo giá tham khảo cừ Larsen
  • Tra quy cách các loại Cừ Larsen thông dụng
    • 1/ Cừ Larsen II (Cừ 2)
    • 2/ Cừ Larsen III (Cừ 3)
    • 3/ Cừ Larsen IV (cừ 4)
    • 4/ Cừ Larsen V (cừ 5)
  • Phân loại chi tiết cừ Larsen theo hình dạng mặt cắt
    • 1. Cừ Larsen loại U
    • 2. Cừ Larsen loại Z
    • 3. Cừ Larsen loại Omega (W)
    • 4. Cừ Larsen loại L
    • Bảng so sánh chi tiết
  • Ưu điểm vượt trội của cừ Larsen
  • Quy trình thi công cừ Larsen cơ bản
  • Các phương pháp thi công đóng cừ Larsen
    • So sánh cừ Larsen với các phương pháp giữ đất khác
  • Đơn vị cung cấp cừ Larsen uy tín
    • Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng cừ Larsen
    • Tổng kết

Cừ Larsen: Khái niệm và nguồn gốc tên gọi

Từ “cừ Larsen” có nguồn gốc từ tên kỹ sư người Mỹ – Larsen, người đầu tiên phát minh ra phương pháp chế tạo cừ thép hiện đại vào đầu thế kỷ 20. Hiện nay, dù có nhiều cải tiến về kiểu dáng, chất liệu và kỹ thuật sản xuất, nhưng tên gọi cừ Larsen vẫn được dùng phổ biến để chỉ chung cho các loại cừ thép có rãnh khóa liên kết.

Những lĩnh vực thường ứng dụng cừ Larsen

Cừ Larsen được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình:

  • Thi công hố móng sâu trong các đô thị chật hẹp.
  • Công trình cầu đường: xây dựng mố cầu, tường chắn tạm thời.
  • Cảng biển, bến tàu: chống xói mòn, chắn sóng.
  • Kè sông, đê biển: bảo vệ bờ.
  • Các công trình ngầm: nhà ga metro, hầm giao thông, cống hộp…
  • Đê bao, hồ điều hòa: giữ nước, điều tiết ngập úng.

Lĩnh vực sử dụng thép cọc cừ larsen (Steel Sheet Piles)

Cấu tạo và đặc điểm kỹ thuật của cừ Larsen

Cừ Larsen thường được sản xuất từ thép cán nóng, chiều dài tiêu chuẩn từ 6m, 9m, 12m, đến 18m tùy vào yêu cầu công trình. Mỗi tấm có thiết kế lượn sóng hoặc hình chữ U, Z, L hoặc W (Omega), với hai bên có khóa liên kết giúp ghép nối chắc chắn với các tấm cừ bên cạnh.

Một số thông số kỹ thuật tiêu biểu:

Thuộc tính

Thông số cơ bản

Chiều dài

6m /9m /12m

Chiều rộng

400mm – 600mm

Chiều cao mặt cắt

180mm – 600mm

Độ dày

6mm – 13mm

Vật liệu chế tạo

Thép cacbon cán nóng (Q235B, Q345B, S355JR, S390GP…)

Trọng lượng

Tùy loại, khoảng 60 – 120kg/mét dài

Tiêu chuẩn sản xuất

: JIS (Nhật), EN (châu Âu), GB (Trung Quốc), ASTM (Mỹ)

Kiểu dáng

U, Z, L, W

Chủng loại

I – II – III – IV (1,2,3,4)…

Xuất xứ

hàng nhập khẩu: Japan, China, Korea, Malaysia…

Bảng tra quy cách trọng lượng

  • Lưu ý dung sai của mỗi lô sản phẩm sẽ dao động từ ±5-10%

Kích thước và trọng lượng các loại Cừ Larsen phổ biến

 Chủng loại

Quy cách (mm)

Trọng Lượng (kg/m)

Chiều Rộng

Chiều Dài

Chiều Cao

 FSP-IA

400

85

8.0

35.5

 FSP-II

400

100

10.5

48

 FSP-III

400

125

13.0

60

 FSP-IV

400

170

15.5

76.1

 FSP-Vl

500

200

24.3

105

 FSP-VIl

500

225

27.6

120

 NSP-IIw

600

130

10.3

61.8

 NSP-IIIw

600

180

13.4

81.6

 NSP-IVw

600

210

18.0

106

Các loại cừ larsen thông dụng

Báo giá tham khảo cừ Larsen

Xin lưu ý rằng giá này chỉ mang tính tham khảo. Gọi ngay cho phòng kinh doanh công ty Thép Nam An để được tư vấn nhanh chóng:

  • Hotline Miền Nam – 0937 9898 16

 

Loại cừ Larsen

Độ dày (mm)

Trọng lượng (kg/mét)

Chiều dài phổ biến (mét)

Giá theo kg (VNĐ)

Cừ I

6.0 – 7.0

~38 – 45

6m – 12m

13.000-18.000

Cừ II

8.0 – 9.0

~50 – 55

6m – 12m

13.000-18.000

Cừ III

10.0 – 10.5

~60 – 65

6m – 12m

13.000-18.000

Cừ IV

12.0 – 13.0

~74 – 80

6m – 12m

13.000-18.000

Ghi chú:

  • Trọng lượng và độ dày có thể dao động theo từng nhà sản xuất hoặc nước nhập khẩu.
  • Chiều dài chuẩn thường là 6m, 9m, 12m; có thể cắt theo yêu cầu.
  • Giá tính theo mét = Trọng lượng x Đơn giá thép/kg.
  • Giá trên chưa gồm VAT và vận chuyển, mang tính chất tham khảo tại thời điểm tháng này.

Chúng tôi cung cấp hàng mới 100%, phổ biến nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

Xem thêm quy cách và thông số các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Hùng Phát tại đây

Tra quy cách các loại Cừ Larsen thông dụng

Dưới đây là quy cách Cừ Larsen I-II-III-IV-V (Cừ 1, 2, 3, 4, 5), theo từng loại để khách hàng thuận tiện trong theo dõi.

1/ Cừ Larsen II (Cừ 2)

Tên hàng

Quy cách

Chiều dài cây

Khối lượng (kg/m)

Cừ Larsen II (cừ 2)

400 x 100 x 10.5 x 12000 mm

12m

48

 Thông số kỹ thuật cừ 2:

  • Chiều rộng: 400mm
  • Chiều cao (2 cánh): 100,,
  • Độ dày: 10.5mm
  • Chiều dài cây: 12m
  • Khối lượng: 48kg/m
  • Xuất xứ: China, Japan, Korea, Thailand, Vietnam
  • Tiêu chuẩn: JIS A5528
  • Mác thép: SY295, SY390

2/ Cừ Larsen III (Cừ 3)

Tên hàng

Quy cách

Chiều dài cây

Khối lượng (kg/m)

Cừ Larsen III (cừ 3)

400 x 125 x 13 x 12000 mm

12m

60

 Thông số kỹ thuật cừ 3:

  • Chiều rộng: 400mm
  • Chiều cao (2 cánh): 125mm
  • Độ dày: 13mm
  • Chiều dài cây: 12m
  • Khối lượng: 60kg/m
  • Xuất xứ: China, Japan, Korea, Thailand, Vietnam
  • Tiêu chuẩn: JIS A5528
  • Mác thép: SY295, SY390

3/ Cừ Larsen IV (cừ 4)

Tên hàng

Quy cách

Chiều dài cây

Khối lượng (kg/m)

Cừ Larsen IV (cừ 4)

400 x 170 x 15.5 x 12000 mm

12m

76.1

 Thông số kỹ thuật cừ 4

  • Chiều rộng: 400mm
  • Chiều cao (2 cánh): 170mm
  • Độ dày: 15.5mm
  • Chiều dài cây: 12m
  • Khối lượng: 76.1kg/m
  • Xuất xứ: China, Japan, Korea, Thailand, Vietnam
  • Tiêu chuẩn: JIS A5528
  • Mác thép: SY295, SY390

4/ Cừ Larsen V (cừ 5)

Tên hàng

Quy cách

Chiều dài cây

Khối lượng (kg/m)

Cừ Larsen V (cừ 5)

500 x 200 x 24.3 x 12000 mm

12m

105

 Thông số kỹ thuật cừ 5

  • Chiều rộng: 500mm
  • Chiều cao (2 cánh): 200mm
  • Độ dày: 24.3mm
  • Chiều dài cây: 12m
  • Khối lượng: 76.1kg/m
  • Xuất xứ: China, Japan, Korea, Thailand, Vietnam
  • Tiêu chuẩn: JIS A5528
  • Mác thép: SY295, SY390

Cừ larsen I-II-III-IV

Cừ larsen I-II-III-IV

Cừ larsen I-II-III-IV

Phân loại chi tiết cừ Larsen theo hình dạng mặt cắt

Dưới đây là những loại cừ thông dụng, hay được sử dụng trong các công trình

1. Cừ Larsen loại U

Đây là loại phổ biến nhất trên thị trường Việt Nam. Cừ có mặt cắt hình chữ U với rãnh khóa ở hai bên giúp liên kết với các cây cừ khác. Loại này thường được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS). Ưu điểm là dễ thi công, dễ tháo dỡ, chi phí hợp lý. Tuy nhiên, khả năng chịu lực và độ kín khít không cao bằng các loại khác. Thường dùng trong các công trình hố móng, nhà dân, công trình tạm hoặc có chiều sâu thi công vừa phải.

Cừ U

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cừ U:

Width (b) mm

Height (h) mm

Thickness (t) mm

Sectional Area (cm²/m)

Weight (kg/m)

Weight (kg/m²)

Moment of Inertia (cm⁴/m)

Section Modulus (cm³/m)

600

150

9.5

119.7

56.4

94

3825

510

600

160

9.5

126.1

59.4

99

4060

508

600

200

6

79.2

37.2

62

4955

495

600

230

6

93.4

44

73.3

7395

643

600

300

9

103.9

48.7

81.1

13260

884

600

340

9

109.3

51.2

85.3

13686

805

600

350

8

105.9

49.6

82.6

14060

803

600

360

8.5

109.9

51.4

85.8

14500

805

600

375

9

118.3

55.3

92.1

16200

865

750

352

8

87.1

51.3

68.4

13200

835

600

330

7.5

120.8

56.6

94.7

15097

915

600

345

10

128.5

61.2

101.9

15900

922

600

320

10

123.5

58.8

98

13422

839

600

355

9

127.3

60.6

101

16056

905

600

360

10

133.2

63.4

105.6

16500

916

600

370

10

138.1

65.7

109.5

17000

919

600

380

10

143.0

68.0

113.3

17500

921

600

390

10

147.6

70.1

116.9

17900

919

600

400

10

152.4

72.3

120.5

18400

920

600

310

9

114.6

53.7

89.5

12686

819

600

350

8.5

124.9

58.6

96

15790

902

500

360

9

144.6

67.9

135.8

20720

1155

500

370

9

148.6

69.7

139.4

22248

1203

500

380

9

152.5

71.5

143

23680

1246

600

320

7.5

109.9

51.4

85.8

12330

771

600

370

10

152.2

72.2

120.3

19530

1055

700

400

10

165.0

78.2

111.7

24000

1200

600

440

10

165.3

79.4

132.3

24300

1105

600

460

10

165.9

79.6

132.8

24500

1065

600

505

10

165.9

79.6

132.8

24300

962

575

500

10

165.9

74.9

130.3

24225

1347

750

445

8

132.0

77.8

103.7

31372

1410

675

435

8

133.2

70.6

104.5

30559

1405

675

420

8.5

142.0

75.3

112

31920

1520

500

360

10

176.6

69.3

138.6

26280

1460

750

440

9

146.4

86.2

115

35310

1605

400

290

11.5

203.8

64

160

22693

1565

600

380

9.5

156.7

73.8

123

30400

1600

700

450

9

151.0

83

118.6

36000

1600

650

480

8

142.7

72.8

112

39120

1630

750

430

9.5

151.0

88.1

119

35695

1670

500

460

12

224.0

71.6

119

34860

1620

600

480

9

132.4

71.5

119

36080

1675

600

480

8

154.0

72.5

121

36825

1670

600

480

9.5

160.4

88.5

121

41650

1730

600

500

12

220.7

63.3

172.8

37678

1805

600

430

9.5

165.4

77.9

129

33070

1530

600

430

10

164.4

88.1

128

33600

1560

600

450

10.5

197.5

87.5

145

44570

2000

600

450

10.5

197.5

77.5

145

45600

2030

600

450

10

167.3

75.5

113

44550

2000

750

460

9.5

191.1

96.5

113

45320

2065

600

480

9.5

173.9

81.9

136.5

49400

2060

600

480

10.5

174.9

87.9

136.5

50500

2100

600

490

10.5

179.4

87.1

138

51660

2105

600

490

10.5

179.9

88.9

139

52000

2125

600

490

11.5

194.0

95.9

149.5

53850

2195

600

510

11.5

201.4

98.2

157.5

56500

2215

600

530

11.5

214.4

104.5

167.5

62050

2340

600

540

11.5

218.2

106.5

168.5

63550

2350

600

540

10.5

186.2

97.5

168.1

62900

2320

750

480

12

232.4

99.4

160

67520

2800

600

460

14

204.0

123.6

158

61800

2685

600

460

12

204.0

106.3

158

60350

2630

600

460

14

210.4

114.4

164

62350

2710

600

500

14

224.0

120.2

174.5

69380

2775

600

500

14

224.0

118.4

172

68000

2720

750

520

12

234.0

100.4

160.5

75840

2915

750

530

12

242.0

104.2

164

79030

2980

750

540

12

244.0

105.5

165

80300

3025

750

550

13

256.0

110.6

174.5

86770

3155

750

560

13

256.0

114.5

174.5

90500

3235

750

570

13

266.0

118.2

181.5

95950

3365

750

580

13

273.0

121.5

186.5

100000

3455

750

590

13

273.0

124.5

186.5

103544

3515

750

600

14

292.0

131.5

199

111000

3700

750

610

15

302.0

137

205.5

117000

3835

750

620

15

306.0

140

208

120000

3875

750

630

15

306.0

142.5

208

122000

3870

750

640

15

306.0

145

208

123500

3865

750

650

15

306.0

148

208

126000

3875

750

660

15

306.0

151

208

127000

3850

750

670

15

306.0

154

208

129000

3840

750

680

15

306.0

157

208

130000

3820

750

690

15

306.0

160

208

131000

3795

750

700

15

306.0

163

208

132000

3775

750

710

15

306.0

165

208

133000

3750

750

720

15

306.0

167

208

134000

3720

750

730

15

306.0

169

208

135000

3690

750

740

15

306.0

171

208

136000

3660

750

750

15

306.0

173

208

137000

3630

750

760

15

306.0

175

208

138000

3595

750

770

15

306.0

177

208

139000

3560

750

780

15

306.0

179

208

140000

3525

750

790

15

306.0

181

208

141000

3485

750

800

15

306.0

183

208

142000

3445

750

615

16

302.0

178

237

142834

4645

Xem them

Cừ larsen I-II-III-IV

Cừ larsen I-II-III-IV

2. Cừ Larsen loại Z

Có mặt cắt hình chữ Z với thiết kế cho phép liên kết mạnh và liên tục giữa các thanh. Khả năng chịu mô men uốn cao hơn cừ U, thích hợp với công trình có yêu cầu cao về kết cấu chịu lực và độ sâu. Loại này thường được dùng tại châu Âu, Mỹ, hoặc các dự án hạ tầng lớn như đê kè, bờ cảng, bờ sông. Tuy nhiên, khối lượng lớn hơn, giá thành và yêu cầu thiết bị thi công cao hơn.

Cừ Z

Bảng thông số kỹ thuật cừ Z

Width (b) mm

Height (h) mm

Thickness Flange/Web (mm)

Sectional Area (cm²/m)

Weight (kg/m)

Weight (kg/m²)

Moment of Inertia (cm⁴/m)

Section Modulus (cm³/m)

770

343.5

8.6/8.5

120.8

72.8

94.5

21496

1252

700

314.2

8.6/8.5

123.5

67.9

97

18931

1208

700

314.2

9.1/9.0

126.5

67.9

99

22431

1304

700

314.2

9.6/9.5

132.6

70.9

103.6

20361

1308

700

316.0

8.6/10.4

130.5

68.8

102.8

22262

1408

700

342.0

9.6/9.5

146.4

83.3

114.9

23446

1372

630

374.5

8.5/8.5

141.2

63.8

110.8

31300

1675

700

420.5

9.1/9.0

139.1

76.7

109.6

38001

1807

700

375.0

9.6/9.5

153.7

86

119.7

33880

1805

700

421.0

9.6/9.5

145.4

82.2

114.6

38978

1850

700

371.0

9.6/9.5

157.7

86.6

122.6

34414

1853

700

429.0

9.6/9.5

162.9

89.2

130.5

41059

1913

700

416.5

10.2/10.1

161.8

92.2

130.5

40591

1946

700

459.2

11.3/11.2

174.4

96.7

143.1

49884

2173

700

460.2

12.3/12.2

181.6

100.4

149.2

56140

2440

700

461.0

13.3/12.2

190.2

104.8

157.3

63750

2765

700

461.2

13.3/13.2

192.6

106.1

159.3

64574

2801

700

499.2

15.1/11.2

216.0

118.7

169.6

89754

3593

700

500.2

15.1/12.2

221.4

121.6

173.8

91965

3679

700

501.2

15.1/13.2

225.4

124

176.8

104543

4169

700

502.2

15.1/14.2

229.3

126.2

179.4

105632

4203

700

503.2

22.1/15.0

290.1

159.6

227.7

116194

4619

700

504.2

22.1/16.0

297.0

163.4

233.1

120647

4781

580

482.0

22.1/19.0

319.0

173.9

241.1

115718

4803

700

505.2

24.1/17.0

317.2

174.3

249

130403

5162

Xem thêm

Cừ larsen I-II-III-IV

Cừ larsen I-II-III-IV

3. Cừ Larsen loại Omega (W)

Có mặt cắt hình sóng giống chữ W hoặc dạng cong giống hình omega. Đây là loại có khả năng liên kết rất chặt chẽ nhờ cấu trúc gối sóng, giúp đảm bảo độ kín nước tốt, phù hợp với các dự án cần đào sâu hoặc thi công trong đất yếu, có mạch nước ngầm.

Ứng dụng phổ biến trong các công trình cảng biển, hố móng sâu, công trình chắn nước. Loại này thường phải đặt hàng riêng và chi phí cao hơn mặt bằng chung.

Cừ larsen I-II-III-IV

 

4. Cừ Larsen loại L

Đây là loại ít phổ biến hơn, có hình dạng gần giống chữ L. Thường dùng như một loại cọc phụ trợ trong các kết cấu có yêu cầu liên kết góc (góc chân móng, góc hố móng). Cừ L không sử dụng độc lập mà kết hợp với các loại cừ chính để gia tăng sự ổn định cho hệ thống liên kết tại các điểm chuyển hướng hoặc mép tường vây. Loại này thường được gia công riêng và sử dụng theo thiết kế cụ thể của công trình.

Cừ L

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết : Cừ L

Width b (mm)

Height h (mm)

Thickness t (mm)

Sectional Area (cm²/m)

Weight (kg/m)

Weight (kg/m²)

Moment of Inertia (cm⁴/m)

Section Modulus (cm³/m)

700

146

4.0

56.1

30.8

44.0

1945

266

700

155

4.0

53.2

31.7

45.3

2097

270

700

147

5.0

63.1

36.6

52.2

2907

396

700

148

6.0

84.1

48.2

65.2

3562

482

700

250

3.5

98.1

53.9

77.0

3385

450

700

149

7.0

98.1

53.9

77.0

3352

450

705

150

8.0

113.1

61.6

87.5

3793

506

700

152

6.0

91.6

61.2

87.5

3902

515

700

250

4.0

113.1

61.6

87.5

4101

537

700

146

4.0

69.7

32.8

54.4

2614

 

750

251

5.0

85.1

47.7

63.6

5187

618

921

252

5.0

92.4

52.4

56.9

5410

655

750

252

6.0

96.3

54.0

72.0

6406

721

900

252

6.0

92.6

55.4

61.6

6147

730

750

252

6.2

101.4

57.9

77.2

7400

803

900

253

7.0

107.6

61.5

68.4

11607

917

750

253

7.0

107.6

61.5

84.5

11607

917

750

253

5.5

97.8

55.9

72.2

9391

742

700

312

7.0

99.9

65.5

65.5

13341

855

900

254

8.0

122.8

78.6

87.3

14096

1109

750

254

8.0

122.8

78.6

104.8

14096

1109

900

255

9.0

138.6

88.7

98.6

15256

1197

750

255

9.0

138.6

88.7

118.2

15256

1197

700

312

6.5

117.7

64.7

92.4

17327

1108

Xem thêm

Ngoài ra, nếu phân theo xuất xứ, có thể chia thành:

  • Cừ Larsen Nhật Bản (JFE, Nippon Steel): chất lượng cao, chính xác, giá cao.
  • Cừ Larsen Trung Quốc: giá rẻ, dễ tìm hàng, đa dạng quy cách.
  • Cừ Larsen Hàn Quốc: chất lượng trung bình – cao, cạnh tranh giá tốt.

Bảng so sánh chi tiết

Loại cừ Larsen

Đặc điểm hình dáng

Ưu điểm kỹ thuật

Khu vực sử dụng phổ biến

Cừ Larsen U

Hình chữ U truyền thống

Dễ thi công, tháo lắp, liên kết trung bình

Nhật Bản, Hàn Quốc, Việt Nam

Cừ Larsen Z

Hình chữ Z lồng hai má

Chịu lực tốt, mô men uốn lớn, lắp đặt chặt chẽ

Châu Âu, Mỹ, công trình lớn

Cừ Larsen Omega (W)

Hình omega liên kết dạng sóng

Khả năng chịu tải trọng và độ sâu cao, liên kết khít

Dự án đê kè, công trình cảng biển

Cừ Larsen L

Dạng hình L thẳng góc

Tăng độ ổn định ở góc chân móng, dùng hỗ trợ trong móng phụ trợ

Một số công trình đặc thù nội địa

Ghi chú thêm:

  • Cừ Larsen hình U là loại phổ biến nhất tại Việt Nam, có thể tái sử dụng nhiều lần.
  • Cừ hình Z và W thường nhập khẩu từ châu Âu hoặc sản xuất theo đơn đặt hàng riêng.
  • Cừ hình L không phổ biến bằng 3 loại trên nhưng được dùng bổ trợ trong các móng cần góc liên kết cứng.

Cừ larsen I-II-III-IV

Ưu điểm vượt trội của cừ Larsen

Khả năng giữ đất, giữ nước hiệu quả

Cừ Larsen được sử dụng để tạo thành các bức tường chắn đất, chắn nước cực kỳ hiệu quả. Các rãnh khóa liên kết chặt chẽ giúp hạn chế tối đa sự rò rỉ nước và đảm bảo an toàn trong thi công hố sâu.

Tái sử dụng nhiều lần

Sau khi kết thúc công trình, cừ Larsen có thể được nhổ lên, làm sạch và tái sử dụng. Đây là một trong những lý do chính khiến nhiều nhà thầu ưu tiên lựa chọn loại vật liệu này, đặc biệt trong các công trình có tính tạm thời hoặc thi công luân phiên.

Thời gian thi công nhanh

Với thiết kế đặc biệt và khả năng thi công cơ giới bằng máy ép, máy rung, máy búa thủy lực, việc đóng hoặc rút cừ Larsen diễn ra nhanh chóng, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí nhân công.

Tính cơ động cao

Có thể áp dụng cho nhiều địa hình, từ đất mềm, đất bùn đến những khu vực ven sông, biển, nơi có địa chất phức tạp.

An toàn và bền vững

Khả năng chống ăn mòn của thép (khi xử lý hoặc mạ kẽm đúng kỹ thuật), kết hợp với cấu tạo vững chắc, giúp cừ Larsen có tuổi thọ lâu dài và chịu được áp lực lớn từ đất, nước, cũng như các yếu tố môi trường.

Cừ larsen I-II-III-IV

Quy trình thi công cừ Larsen cơ bản

Việc thi công cừ Larsen đòi hỏi kỹ thuật cao và sử dụng thiết bị chuyên dụng. Dưới đây là quy trình cơ bản:

1, Khảo sát địa hình và địa chất

Phân tích cấu trúc đất.

Xác định mực nước ngầm.

Chọn loại cừ phù hợp.

2, Thiết kế sơ đồ đóng cừ

Bố trí theo bản vẽ thiết kế.

Xác định chiều sâu và chiều dài cừ.

3, Thi công đóng cừ

Sử dụng máy rung, máy ép thủy lực, hoặc búa rung để đóng cừ xuống đất.

Ghép nối từng tấm cừ thông qua rãnh khóa liên kết.

Đảm bảo độ thẳng đứng, độ sâu và khoảng cách đều nhau.

4, Thi công các hạng mục bên trong

Sau khi tường cừ được đóng xong, tiến hành đào đất bên trong và thi công công trình (hố móng, tầng hầm…).

5, Nhổ cừ sau thi công

Dùng thiết bị chuyên dụng để rút cừ ra khỏi mặt đất.

Làm sạch, bảo dưỡng để tái sử dụng.

Thi công cọc cừ

Các phương pháp thi công đóng cừ Larsen

1. Dùng búa rung thủy lực (vibro hammer)

Đây là phương pháp thi công phổ biến nhất hiện nay khi lắp đặt cừ Larsen, đặc biệt hiệu quả trong điều kiện địa chất mềm đến trung bình như đất cát, bùn, sét yếu. Thiết bị hoạt động bằng cách tạo rung động theo phương thẳng đứng, làm giảm ma sát giữa đất và cừ, từ đó giúp cừ thẩm thấu xuống nhanh chóng.

  • Ưu điểm: Tốc độ thi công nhanh, thiết bị dễ cơ động, phù hợp với số lượng lớn cừ.
  • Hạn chế: Gây rung và tiếng ồn đáng kể, không phù hợp trong khu dân cư hoặc công trình gần các kết cấu nhạy cảm.

Đóng cọc cừ ván thép kiểu mũ

2. Dùng máy ép thủy lực (silent piler)

Phương pháp này sử dụng hệ thống ép tĩnh từng cây cừ xuống đất bằng lực thủy lực, mà không gây rung hoặc va đập. Rất phù hợp thi công ở khu vực nội đô, nơi có yêu cầu nghiêm ngặt về tiếng ồn và độ rung. Máy hoạt động dựa vào lực phản từ các cừ đã đóng trước đó để ép tiếp các cừ kế tiếp.

  • Ưu điểm: Không rung, không ồn, bảo vệ công trình lân cận.
  • Hạn chế: Tốc độ thi công chậm hơn, yêu cầu mặt bằng phẳng, và cần tối thiểu một số lượng cừ ban đầu để tạo điểm phản lực.

3. Dùng búa diesel hoặc búa hơi

Đây là phương pháp truyền thống sử dụng năng lượng từ diesel hoặc khí nén để tạo lực va đập mạnh, đóng cừ xuống các lớp địa chất cứng như đất pha đá, sỏi lớn, hoặc lớp đất chặt.

  • Ưu điểm: Khả năng xuyên phá cao, thi công được trong điều kiện khó khăn.
  • Hạn chế: Gây tiếng ồn và chấn động mạnh, ảnh hưởng đến kết cấu xung quanh, cần được đánh giá kỹ trước khi áp dụng tại khu vực đông dân cư.

Phương pháp thi công ép nén tĩnh

Phương pháp thi công cọc cừ nén tĩnh là kỹ thuật hạ cọc vào nền đất bằng lực ép thủy lực ổn định, liên tục, không sử dụng búa rung hay va đập.

  • Trong quá trình thi công, cọc được ép xuống đất nhờ hệ thống xi lanh thủy lực tác dụng lực thẳng đứng, thường dựa vào trọng lượng đối trọng hoặc khung máy ép để tạo phản lực.
  • Phương pháp này có ưu điểm nổi bật là không gây rung chấn, tiếng ồn thấp, phù hợp với các khu vực đô thị đông dân cư hoặc gần công trình nhạy cảm như nhà cao tầng, bệnh viện, cầu cống.
  • Ngoài ra, cọc được ép thẳng trục, độ chính xác cao, giúp đảm bảo chất lượng nền móng và khả năng chịu tải ổn định. Nhờ tính an toàn, sạch và hiệu quả, thi công cọc cừ nén tĩnh ngày càng được ứng dụng phổ biến trong các dự án dân dụng, hạ tầng và công nghiệp hiện đại.

Các kiểu nén ép tĩnh

So sánh cừ Larsen với các phương pháp giữ đất khác

Tiêu chí

Cừ Larsen

Cọc bê tông

Ván khuôn gỗ/thép

Tái sử dụng

Cao

Không

Có nhưng hạn chế

Thời gian thi công

Nhanh

Trung bình

Chậm

Chi phí đầu tư ban đầu

Cao hơn

Trung bình

Thấp

An toàn thi công

Cao

Trung bình

Thấp

Khả năng giữ nước

Rất tốt

Trung bình

Kém

Địa hình áp dụng

Linh hoạt

Có giới hạn

Hạn chế

Đơn vị cung cấp cừ Larsen uy tín

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành vật tư xây dựng, Thép Nam An là đơn vị chuyên cung cấp cừ Larsen với đầy đủ các loại như cừ U, cừ Z, cừ Omega, phục vụ từ dự án nhỏ đến công trình trọng điểm quốc gia. Sản phẩm của Thép Nam An:

  • Có chứng chỉ xuất xưởng đầy đủ.
  • Được kiểm tra chất lượng, trọng lượng, hình dạng khóa liên kết trước khi xuất hàng.
  • Nhận cắt cừ theo kích thước yêu cầu: 5m, 6m, 7m, 8m, 9m, 10m, 11m…
  • Giao hàng tận nơi cho công trình bằng đường bộ, xà lan, đường thủy….

Với kho hàng luôn sẵn có và đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ tận nơi, Thép Nam An cam kết đem lại giải pháp kinh tế – an toàn – hiệu quả cho các nhà thầu xây dựng.

Lưu ý khi lựa chọn và sử dụng cừ Larsen

  • Kiểm tra chất lượng rãnh khóa, đảm bảo không móp méo để dễ thi công.
  • Chọn chiều dài phù hợp với độ sâu công trình, tránh phải nối nhiều gây mất liên kết.
  • Chú ý tới môi trường sử dụng: Nếu dùng tại khu vực có nước mặn hoặc đất có tính ăn mòn cao, nên xử lý bề mặt chống gỉ (mạ kẽm, sơn epoxy…).
  • Lập kế hoạch rút cừ hợp lý sau thi công, tránh để cừ ngập lâu trong nước gây han gỉ.
  • Đảm bảo độ thẳng đứng khi đóng, vì nếu lệch, các tấm sau sẽ khó ghép hoặc gây rò rỉ nước.

Tổng kết

Cừ Larsen là giải pháp giữ đất, ngăn nước hiệu quả trong thi công hố móng sâu, công trình ven biển và công trình ngầm. Với đặc tính tái sử dụng cao, thi công nhanh chóng và độ an toàn tốt, cừ Larsen đang ngày càng được ưa chuộng trong xây dựng hiện đại. Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín như Thép Nam An  sẽ giúp đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình, đồng thời tối ưu chi phí cho nhà thầu.

Nếu bạn đang có nhu cầu mua hoặc thuê cừ Larsen cho dự án, đừng ngần ngại liên hệ Thép Nam An để được tư vấn và báo giá chi tiết theo yêu cầu thực tế.

Gọi ngay để được tư vấn:

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NAM AN
📞 Hotline: 0937 9898 16 (Ms.Duyên) 
🏢 Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Đoàn Hải Plaza, 756–758 Trường Chinh, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
📧 Email: duyenmy@namansteel.com.vn
🌐 Website: https://namansteel.vn

 Map: Kho hàng Thép Nam An,Đường Số 2 Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc A, Bình Chánh, TPHCM

Sản phẩm đã xem