Thép hộp đen
Thép hộp đen
Chúng tôi phân phối thép hộp đen vuông quy cách 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90, 100×100, 150×150, 200×200, 250×250.
Thép hộp chữ nhật quy cách 10×30, 13×26, 12×32, 20×25, 20×30, 15×25, 20×30, 15×35, 20×40, 25×40, 25×40, 25×50, 30×50, 30×60, 40×60, 40×80, 45×90, 40×100, 50×100, 60×120,100×150, 100×200, 200×300.
Độ dày ly:0.7-10mm
Chiều dài cây: 6m, 12m, (hoặc cắt theo yêu cầu)
Mác thép: A36, A572Gr.50-Gr.70, A500Gr.B Gr.C, STKR400, STKR490, S235JR, S275JR, S355JOH, S355J2H, Q345B, Q345D, SS400, SS490...
Tiêu chuẩn: ATSM, JIS G3466, KS D 3507, BS1387, JIS G3452, JIS G3101, JIS G3106...
Độ bền kéo: 270Mpa-550Mpa
Độ cứng: >70HCR
Nhà sản xuất: chúng tôi là đại lý chiến lược phân phối trực tiếp sản phẩm ống của Hoa Phat, VinaOne, Việt Đức, SeAh, Hoa Sen, Nam Hung, Visa, 190, Nguyen Minh..v..v..
Ngoài ra còn có các loại ống nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Nga...v..v..
Thép hộp đen
Chúng tôi phân phối thép hộp đen vuông quy cách 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90, 100×100, 150×150, 200×200, 250×250.
Thép hộp chữ nhật quy cách 10×30, 13×26, 12×32, 20×25, 20×30, 15×25, 20×30, 15×35, 20×40, 25×40, 25×40, 25×50, 30×50, 30×60, 40×60, 40×80, 45×90, 40×100, 50×100, 60×120,100×150, 100×200, 200×300.
Độ dày ly:0.7-10mm
Chiều dài cây: 6m, 12m, (hoặc cắt theo yêu cầu)
Mác thép: A36, A572Gr.50-Gr.70, A500Gr.B Gr.C, STKR400, STKR490, S235JR, S275JR, S355JOH, S355J2H, Q345B, Q345D, SS400, SS490...
Tiêu chuẩn: ATSM, JIS G3466, KS D 3507, BS1387, JIS G3452, JIS G3101, JIS G3106...
Độ bền kéo: 270Mpa-550Mpa
Độ cứng: >70HCR
Nhà sản xuất: chúng tôi là đại lý chiến lược phân phối trực tiếp sản phẩm ống của Hoa Phat, VinaOne, Việt Đức, SeAh, Hoa Sen, Nam Hung, Visa, 190, Nguyen Minh..v..v..
Ngoài ra còn có các loại ống nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Nga...v..v..
.png)
Thép Hộp Đen 100×200
Thép Hộp 30×30
Thép Hộp 40×80 Đen
Thép Hộp 75×150
Sắt hộp vuông 150×150
Sắt hộp vuông 16×16
Sắt hộp đen 50×100 (Thép hộp chữ nhật)
Thép hộp đen 50×50
Thép hộp đen 100×100
Thép Hộp Đen Hòa Phát
Thép Hộp Vuông 175×175
Thép Hộp 300×300
Thép hộp đen là loại thép có hình dạng hộp (hình vuông hoặc hình chữ nhật) và được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép mạ kẽm, sau đó không qua quá trình mạ lớp chống gỉ, do đó bề mặt của nó có màu đen.
Thép hộp đen thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, kết cấu hạ tầng, và các ứng dụng công nghiệp khác.
Thép hộp đen
Mục lục
THÉP HỘP ĐEN (HỘP VUÔNG, HỘP CHỮ NHẬT)
Dưới đây là thông số kỹ thuật, bảng giá cũng như đặc tính, phân loại và ứng dụng của thép hộp đen
Thông số kỹ thuật
THÉP HỘP ĐEN
Báo giá thép hộp đen mới nhất
Vì nguyên nhân giá biển động nhiều nên bảng giá dưới đây (giá đã có VAT) chỉ mang tính tham khảo và dự trù trước chi phí vật tư cho khách hàng. Để cập nhật giá mới nhất vui lòng gọi Hotline 0909797100
Bảng giá chi tiết cập nhật mới nhất
|
Bảng báo giá sắt hộp đen cỡ lớn theo kích thước |
||
|
Kích thước |
Đơn giá (VND/KG) |
|
|
Size A |
Size B |
|
|
100.00 |
150.00 |
16.727 |
|
150.00 |
150.00 |
16.727 |
|
100.00 |
200.00 |
17.000 |
|
200.00 |
200.00 |
17.909 |
|
250.00 |
250.00 |
17.909 |
|
200.00 |
300.00 |
17.909 |
|
Báo giá sắt hộp đen thường độ dày từ 0.7 -6.0mm |
||
|
Độ dày |
Đơn giá (VND/KG) |
|
|
Từ |
Đến |
|
|
0.70 |
0.70 |
17.909 |
|
0.80 |
1.40 |
17.636 |
|
1.50 |
1.50 |
17.182 |
|
1.60 |
1.80 |
15.909 |
|
2.00 |
4.80 |
15.455 |
|
5.00 |
6.00 |
15.909 |
Bảng quy đổi kích thước thép hộp đen
https://www.namansteel.vn/tu-van-khach-hang/cong-thuc-tinh-trong-luong-thep-hop/
Công thức tính trọng lượng sắt hộp đen vuông
công thức tính trọng lượng thép hộp vuông
.png)
Công thức tính trọng lượng sắt hộp đen chữ nhật
công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật thép hộp đen mọi quy cách
.png)
Bảng quy cách kích thước độ dày trọng lượng hộp vuông
|
Quy cách hộp vuông |
|||||
|
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Kg/cây 6m |
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Kg/cây 6m |
|
12X12 |
0.7 |
1.47 |
60×60 |
1.2 |
13.24 |
|
0.8 |
1.66 |
1.4 |
15.38 |
||
|
14×14 |
0.9 |
1.85 |
1.5 |
16.45 |
|
|
0.6 |
1.5 |
1.8 |
19.61 |
||
|
0.7 |
1.74 |
2.0 |
21.7 |
||
|
0.8 |
1.97 |
90×90 |
2.0 |
33.01 |
|
|
0.9 |
2.19 |
2.5 |
40.98 |
||
|
1.0 |
2.41 |
2.8 |
45.7 |
||
|
1.1 |
2.63 |
3.0 |
48.83 |
||
|
1.2 |
2.84 |
4.0 |
64.21 |
||
|
16×16 |
1.4 |
3.323 |
100×100 |
5.0 |
88.55 |
|
0.7 |
2 |
150×150 |
1.8 |
50.14 |
|
|
0.8 |
2.27 |
2.0 |
55.62 |
||
|
0.9 |
2.53 |
2.5 |
69.24 |
||
|
1.0 |
7.79 |
3.0 |
82.75 |
||
|
1.1 |
3.04 |
4.0 |
109.42 |
||
|
1.2 |
3.29 |
5.0 |
135.65 |
||
|
20×20 |
1.4 |
3.85 |
160×160 |
3 |
14.79 |
|
0.7 |
2.53 |
3.5 |
17.20 |
||
|
0.8 |
2.87 |
4 |
19.59 |
||
|
0.9 |
3.21 |
4.5 |
21.97 |
||
|
1.0 |
3.54 |
5 |
24.34 |
||
|
1.1 |
3.87 |
6 |
29.01 |
||
|
1.2 |
4.2 |
8 |
38.18 |
||
|
1.4 |
4.83 |
10 |
47.10 |
||
|
1.8 |
6.05 |
12 |
55.77 |
||
|
2.0 |
6.782 |
175×175 |
3 |
16.20 |
|
|
25×25 |
1.1 |
4.91 |
3.5 |
18.85 |
|
|
1.2 |
5.33 |
4 |
21.48 |
||
|
1.4 |
6.15 |
4.5 |
24.09 |
||
|
1.8 |
7.75 |
5 |
26.69 |
||
|
2.0 |
8.666 |
6 |
31.84 |
||
|
30×30 |
1.1 |
5.94 |
8 |
41.95 |
|
|
1.2 |
6.46 |
10 |
51.81 |
||
|
1.4 |
7.47 |
12 |
61.42 |
||
|
1.5 |
7.9 |
200×200 |
4 |
24.62 |
|
|
1.8 |
9.44 |
5 |
30.62 |
||
|
2.0 |
10.4 |
6 |
36.55 |
||
|
2.5 |
12.95 |
8 |
48.23 |
||
|
0.3 |
3.76 |
10 |
59.66 |
||
|
40×40 |
0.8 |
5.88 |
12 |
70.84 |
|
|
0.9 |
6.6 |
15 |
87.14 |
||
|
1.0 |
7.31 |
250×250 |
5 |
38.47 |
|
|
1.1 |
8.02 |
6 |
45.97 |
||
|
1.2 |
8.72 |
8 |
60.79 |
||
|
1.4 |
10.11 |
10 |
75.36 |
||
|
1.5 |
10.8 |
12 |
89.68 |
||
|
1.8 |
12.83 |
15 |
110.69 |
||
|
2.0 |
14.17 |
16 |
117.56 |
||
|
2.5 |
17.43 |
20 |
144.44 |
||
|
3.0 |
20.57 |
300×300 |
5 |
46.32 |
|
|
50×50 |
1.1 |
10.09 |
6 |
55.39 |
|
|
1.2 |
10.98 |
8 |
73.35 |
||
|
1.4 |
12.74 |
10 |
91.06 |
||
|
1.5 |
13.62 |
12 |
108.52 |
||
|
1.8 |
16.22 |
15 |
134.24 |
||
|
2.0 |
17.94 |
16 |
142.68 |
||
|
2.5 |
22.14 |
20 |
175.84 |
||
|
2.8 |
24.6 |
||||
|
3.0 |
26.23 |
||||
|
4.0 |
34.03 |
||||
Xem thêm
Bảng quy cách thép hộp chữ nhật
|
Bảng quy cách hộp chữ nhật thép đen (cây 6m) |
|||||
|
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Kg/cây 6m |
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
Kg/cây 6m |
|
20×40 |
0.8 |
0.74 |
80×120 |
2 |
9.22 |
|
1 |
0.93 |
3 |
9.28 |
||
|
1.2 |
1.11 |
4 |
12.31 |
||
|
1.5 |
1.38 |
5 |
15.31 |
||
|
1.8 |
1.64 |
6 |
18.27 |
||
|
2 |
1.82 |
8 |
24.12 |
||
|
25×50 |
1 |
1.16 |
100×150 |
10 |
29.83 |
|
1.2 |
1.39 |
12 |
35.42 |
||
|
1.4 |
1.62 |
2 |
7.79 |
||
|
1.5 |
1.73 |
2.5 |
9.71 |
||
|
1.8 |
2.07 |
3 |
11.63 |
||
|
2 |
2.29 |
3.2 |
12.40 |
||
|
30×60 |
1 |
1.40 |
75×150 |
3.5 |
13.55 |
|
1.2 |
1.67 |
4 |
15.45 |
||
|
1.4 |
1.95 |
4.5 |
17.34 |
||
|
1.5 |
2.08 |
5 |
19.23 |
||
|
1.8 |
2.49 |
6 |
22.98 |
||
|
2 |
2.76 |
8 |
30.40 |
||
|
2.3 |
3.17 |
9 |
34.05 |
||
|
2.5 |
3.43 |
10 |
37.68 |
||
|
2.8 |
3.83 |
12 |
44.84 |
||
|
3 |
4.10 |
2 |
7.00 |
||
|
40×80 |
1 |
1.87 |
100×200 |
3 |
10.46 |
|
1.2 |
2.24 |
3.2 |
11.14 |
||
|
1.4 |
2.61 |
3.5 |
12.17 |
||
|
1.5 |
2.79 |
4 |
13.88 |
||
|
1.8 |
3.34 |
4.5 |
15.58 |
||
|
2 |
3.71 |
5 |
17.27 |
||
|
2.3 |
4.25 |
6 |
20.63 |
||
|
2.5 |
4.61 |
8 |
27.26 |
||
|
2.8 |
5.15 |
9 |
30.52 |
||
|
3 |
5.51 |
10 |
33.76 |
||
|
60×120 |
1.4 |
3.93 |
12 |
40.13 |
|
|
1.8 |
5.04 |
2 |
9.36 |
||
|
2 |
5.59 |
150×200 |
2.5 |
11.68 |
|
|
2.3 |
6.42 |
3 |
13.99 |
||
|
2.5 |
6.97 |
4 |
18.59 |
||
|
3 |
8.34 |
5 |
23.16 |
||
|
3.5 |
9.70 |
6 |
27.69 |
||
|
4 |
11.05 |
8 |
36.68 |
||
|
5 |
13.74 |
10 |
45.53 |
||
|
6 |
16.39 |
12 |
54.26 |
||
|
50×100 |
1.4 |
3.27 |
4,5 |
24.41 |
|
|
1.8 |
4.19 |
200×300 |
5 |
27.08 |
|
|
2 |
4.65 |
6 |
32.40 |
||
|
2.3 |
5.33 |
8 |
42.96 |
||
|
2.5 |
5.79 |
10 |
53.38 |
||
|
3 |
6.92 |
12 |
63.68 |
||
|
3.5 |
8.05 |
15 |
78.89 |
||
|
4 |
9.17 |
4 |
31.15 |
||
|
5 |
11.38 |
5 |
38.86 |
||
|
6 |
13.56 |
6 |
46.53 |
||
|
125×175 |
3 |
13.99 |
150×300 |
8 |
61.80 |
|
3.2 |
14.91 |
9 |
69.38 |
||
|
3.5 |
16.29 |
10 |
76.93 |
||
|
4 |
18.59 |
12 |
91.94 |
||
|
4.5 |
20.88 |
14 |
106.82 |
||
|
5 |
23.16 |
15 |
114.22 |
||
|
6 |
27.69 |
4 |
28.01 |
||
|
8 |
36.68 |
5 |
34.93 |
||
|
9 |
41.12 |
6 |
41.82 |
||
|
10 |
45.53 |
8 |
55.52 |
||
|
12 |
54.26 |
9 |
62.31 |
||
|
75×125 |
3 |
9.28 |
200×400 |
10 |
69.08 |
|
3.2 |
9.89 |
12 |
82.52 |
||
|
4 |
12.31 |
15 |
102.44 |
||
|
5 |
15.31 |
5 |
46.71 |
||
|
6 |
18.27 |
6 |
55.95 |
||
|
8 |
24.12 |
8 |
74.36 |
||
|
9 |
26.99 |
10 |
92.63 |
||
|
10 |
29.83 |
12 |
110.78 |
||
|
12 |
35.42 |
15 |
137.77 |
||
|
250×350 |
5 |
46.71 |
|||
|
6 |
55.95 |
||||
|
8 |
74.36 |
||||
|
10 |
92.63 |
||||
|
12 |
110.78 |
||||
|
15 |
137.77 |
||||
|
150×350 |
5 |
38.89 |
|||
|
6 |
46.53 |
||||
|
8 |
61.80 |
||||
|
10 |
76.93 |
||||
|
12 |
91.94 |
||||
|
15 |
114.22 |
||||
Xem thêmThép hộp đen
Khái niệm thép hộp đen
Thép hộp đen tại kho hàng Thép Hùng Phát
Phân loại thép hộp đen
Dưới đây là những chủng loại phổ biến:
1.Thép hộp đen vuông
Mô tả: Là dòng thép hộp đen thành phẩm chưa qua xi mạ hay sơn màu. Có mặt cắt là hình vuông với 4 cạnh bằng nhau gọi là thép hộp vuông đen.
Đặc tính: tiện lợi khi thi công sản xuất vì 4 cạnh bằng nhau, thép hộp vuông đen có tính chịu lực cao, bền bỉ, có khả năng uốn cong, chịu va đập tốt.
Ứng dụng: Thép hộp đen vuông là sản phẩm phổ biến để sản xuất gia công sản phẩm trong mọi lĩnh vực :
Thép hộp cạnh vuông
2.Thép hộp đen chữ nhật
Mô tả: Là dòng thép hộp đen thành phẩm chưa qua xi mạ hay sơn màu. Có mặt cắt là hình chữ với 2 cặp cạnh đối xứng không bằng nhau.
Đặc tính: thép hộp chữ nhật đen có tính chịu lực cao, bền bỉ, có khả năng uốn cong, chịu va đập tốt.
Ứng dụng: Thép hộp đen chữ nhật là sản phẩm phổ biến để sản xuất gia công sản phẩm trong mọi lĩnh vực :
Thép hộp hình chữ nhật
3.Thép hộp đen tam giác, thép hộp đen Oval, thép hộp đen Elip
Đây là những dòng thép hộp đặc biệt không phổ biến trên thị trường nên vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn.
Thép hộp ovan (oval)Thép oval, thép tam giác
4.Thép hộp đen cỡ phổ thông
5.Thép hộp đen cỡ lớn

Thép hộp cỡ lớn hàng nhập khẩu
6.Thép hộp đen quy cách đặc biệt
7. Sắt hộp đen siêu dày
Sắt hộp đen siêu dày là loại thép hộp có độ dày thành lớn hơn thông thường, thường từ 10mm trở lên (thậm chí lên đến 20mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm…). Loại thép này vẫn giữ hình dáng hộp vuông hoặc chữ nhật, nhưng được sản xuất với độ dày vượt chuẩn, nhằm đáp ứng những công trình yêu cầu chịu lực lớn, độ bền cao và chống biến dạng mạnh.
Kích thước phổ biến:
Thép hộp dày hàng nhập khẩu
Thương hiệu sản xuất thép hộp đen uy tín nổi bật trên thị trường
Dưới đây là các thương hiệu sản xuất sắt hộp đen uy tín, nổi bật trên thị trường hiện nay, được đánh giá cao về chất lượng, độ bền và khả năng đáp ứng nhu cầu công trình:
1. Hòa Phát – Việt Nam
2. Hoa Sen – Việt Nam
3. Nam Kim – Việt Nam
4. Nam Hưng– Việt Nam
5. Pomina – Việt Nam
6. SeAH Steel – Hàn Quốc
7. Maruichi Sun Steel – Nhật Bản/Việt Nam
8. Tung Ho Steel – Đài Loan
Thép Hùng Phát – Nhà phân phối toàn bộ các thương hiệu sắt hộp đen uy tín
Ưu điểm và nhược điểm của thép hộp đen
1.Ưu điểm
2.Nhược điểm
3.Khắc phục nhược điểm của sắt hộp đen
Có thể khắc phục những nhược điểm trên bằng 3 cách sau:
>> xem thêm thép hộp mạ kẽm tại đây https://www.thepnaman.vn/danh-muc/san-pham-thep/thep-hop/thep-hop-ma-kem/
Thép hộp đen tại công trình

Quy trình sản xuất thép hộp đen
1.Luyện Gang và tách tạp chất
2.Thổi Oxy và luyện thép
3.Đúc phôi tạo khuôn thép hộp
Thép hộp cán nóng: Sau khi nung chảy phôi, thì sẽ đưa tiếp vào khuôn đúc phôi luôn, sau đó mới làm nguội sản phẩm bẳng nước.
Thép hộp cán nguội: Phôi thép nung chảy sẽ được làm nguội trước rồi mới di chuyển đến các máy cán nguội và cán phôi thành thép hộp đen thành phẩm. (thép cán nguội sẽ có độ phẳng, bóng đẹp hơn cán nóng)
4.Cắt khúc và đóng gói
Quy cách đóng gói sắt hộp vuông đen
Thép hộp vuông đen sẽ đóng theo độ dày ly
Quy cách đóng gói sắt hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật đen sẽ đóng gói theo quy cách
Giao hàng tận nơi
Tiêu chuẩn sản xuất sắt hộp đen
Các tiêu chuẩn của thép hộp thường được quy định để đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của sản phẩm trong các ứng dụng xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Một số tiêu chuẩn quan trọng cho thép hộp bao gồm:
Tiêu chuẩn kích thước:
Thép hộp thường có các kích thước từ nhỏ đến lớn với các kích cỡ tiêu chuẩn như 20×20 mm, 25×25 mm, 40×40 mm, cho đến các kích cỡ lớn hơn. Kích thước cụ thể sẽ tuân thủ theo các tiêu chuẩn như ASTM A500, JIS G 3466.
Tiêu chuẩn về vật liệu:
Vật liệu chế tạo thép hộp thường được quy định bởi các mã thép như SS400, A36 (thép cacbon), hay các mác thép đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu tính bền cao. Chúng phải đáp ứng các yêu cầu về khả năng chịu lực, độ cứng, và độ bền kéo.
Tiêu chuẩn về lớp mạ:
Thép hộp có thể được mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn. Tiêu chuẩn mạ kẽm thường được xác định bởi các mã như ISO 1461 hoặc ASTM A123, giúp đảm bảo lớp mạ dày và chất lượng cho thép.
Tiêu chuẩn về độ chính xác:
Các tiêu chuẩn này quy định độ lệch kích thước cho phép trong suốt quá trình sản xuất thép hộp, bao gồm độ dày tường, chiều rộng và chiều dài. Đảm bảo độ chính xác cao trong sản xuất là rất quan trọng để đảm bảo sự đồng nhất trong việc lắp đặt và sử dụng.
Tiêu chuẩn về kiểm tra chất lượng:
Các thử nghiệm kiểm tra chất lượng thép hộp bao gồm kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, độ cứng, độ giãn dài), kiểm tra khả năng chịu lực, kiểm tra chống ăn mòn và độ ổn định của sản phẩm trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Các tiêu chuẩn này được áp dụng trong quy trình sản xuất thép hộp để đảm bảo sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, an toàn và hiệu quả khi sử dụng trong các công trình.
thep hop den

Thành phần hóa học và tính cơ học của thép hộp đen
Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính của thép hộp, được phân loại dựa trên các mác thép phổ biến như SS400, A36:
Thành phần hóa học của thép hộp
|
Mác thép |
C (Carbon) |
Mn (Manganese) |
Si (Silicon) |
P (Phosphorus) |
S (Sulfur) |
Cr (Chromium) |
Ni (Nickel) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
SS400 |
0.25% max |
0.60-0.90% |
0.10-0.50% |
0.050% max |
0.050% max |
– |
– |
|
A36 |
0.26% max |
0.60-0.90% |
0.10-0.50% |
0.040% max |
0.050% max |
– |
– |
|
Q235 |
0.12-0.20% |
0.30-0.80% |
0.15% max |
0.050% max |
0.050% max |
– |
– |
Cơ tính của thép hộp
|
Mác thép |
Độ bền kéo (MPa) |
Độ bền chảy (MPa) |
Độ giãn dài (%) |
Độ cứng (HB) |
|---|---|---|---|---|
|
SS400 |
400-510 |
245-295 |
≥ 20 |
120-170 |
|
A36 |
400-550 |
250-400 |
≥ 20 |
120-160 |
|
Q235 |
375-500 |
235-375 |
≥ 20 |
120-180 |
Ghi chú:
Các mác thép SS400, A36, và Q235 là những loại thép phổ biến trong sản xuất thép hộp, được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng và cơ khí.
thep hop den
Mẹo bảo quản thép hộp đen tối ưu tuổi thọ
Để tối ưu độ bền và tuổi thọ sắt thép, cũng như hạn chế chi phí bảo trì, thay mới, thì quý khách hàng và đơn vị thi công bảo quản sản phẩm nên lưu lại những mẹo sau:
*Mẹo: nếu sắt thép bị rỉ có thể dùng dụng cụ đánh sạch và tiếp tục sử dụng, có thể bôi 1 lớp dầu lên để chống được sự thấm nước.
thep hop den
Lưu ý quan trọng khi chọn mua sắt hộp đen
Xe sắt hộp đen lên đường

Nên mua thép hộp đen tại Thép Nam An, tại sao không ?