THÉP ỐNG ĐÚC - ỐNG ĐÚC

logo

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NAM AN

good for you, for us, for society

HOTLINE 24/7

0937989816

THÉP ỐNG ĐÚC - ỐNG ĐÚC

  • 103

Ống thép đúc

Liên Hệ: 0937 989816

Ống thép đúc là loại ống thép liền mạch, được sản xuất từ phôi thép nung chảy, không có mối hàn, đảm bảo độ bền cao, chịu lực, chịu nhiệt và áp suất tốt. Với kích thước đa dạng từ phi 10 (10,3mm) đến phi 610 (609,6mm), ống thép đúc đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như API 5L, ASTM A106/A53, JIS, EN...

Sản phẩm được làm từ thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ, nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU.  Ống thép đúc được ứng dụng rộng rãi trong dầu khí, năng lượng, xây dựng, cơ khí, hóa chất và hệ thống cấp thoát nước.

Cùng Thép Nam An tìm hiểu chi tiết kỹ thuật, quy cách và báo giá thép ống đúc tốt nhất!

Mô tả

Ống Thép Đúc SCH20 ASTM A53/A106 API 5L

Ống Thép Đúc Phi 101 (DN90 OD101.6)

Ống Thép Đúc ASTM A53

Ống Thép Đúc Phi 559 DN550 (OD 558.8mm)

Thép Ống Đúc Phi 140

Ống Thép Đúc Phi 17 (DN10)

Ống Thép Đúc Phi 20

Ống thép đúc phi 610 (DN600) 24inch

Ống thép đúc phi 14

Thép ống đúc phi 48 (DN40)

Ống thép đúc phi 76 (DN65)

Thép ống đúc phi 127 (DN120)

CHS 610x12.5

Ống thép đúc có kích thướt từ phi 10 (10,3mm) đến phi 610 (609,6mm) với 1 số thông số kỹ thuật chung như sau:

Tiêu chí

Thông tin chi tiết

Tiêu chuẩn

API 5L, ASTM A106/ A53 Gr.B, JIS G3454, G3455, G3456

Đường kính ngoài

Phi 10 (DN6) – Phi 610 (DN600)

Độ dày thành ống

Theo tiêu chuẩn SCH20, SCH30, STD/SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160, XXS

Chiều dài tiêu chuẩn

6m, 9m, 12m (hoặc cắt theo yêu cầu khách hàng)

Chất liệu

Thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ (stainless steel)

Xuất xứ

Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU/G7 (Đức, Ý, Anh, Pháp…)

Ứng dụng phổ biến

– Công nghiệp dầu khí: Dẫn dầu, khí và gas, vận chuyển hóa chất.

– Năng lượng và thủy điện: Hệ thống lò hơi, đường dẫn nhiệt, dẫn nước trong các công trình thủy điện.

– Xây dựng và cơ khí: Thi công cầu cảng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo.

– Công nghiệp hóa chất: Dẫn hóa chất, phân bón, hóa dầu.

– Hệ thống cấp thoát nước: Ống dẫn nước sạch, nước thải.

– Ứng dụng đặc biệt: Công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường.

(Lưu ý: Các thông số và ứng dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.)

Nhà phân phối số 1 ống thép đúc

 

Mục lục

  • Ống thép đúc là gì? Đặc điểm và quy trình sản xuất

  • Bảng giá Ống Thép Đúc 2025 Cập nhật

    • Bảng quy đổi kích thước Thép Ống Đúc

    • Tiêu chuẩn ống thép đúc

    • Công thức tính trọng lượng ống đúc (KG)

  • Ống thép đúc gồm có những loại nào?

    • Tìm hiểu ống thép đúc là gì?

  • 2 loại bề mặt của ống thép đúc

    • 1. Ống thép đúc sơn phủ đen (Black Painted Seamless Pipe)

    • 2. Ống thép đúc trần chưa sơn (Bare/Plain Seamless Pipe)

  • Ưu điểm nổi trội của ống thép đúc

  • Đặc tính, ứng dụng của từng loại Ống Thép Đúc

    • 1. Ống thép đúc đen (hay còn gọi là ống thép đúc Carbon)

    • 2. Ống thép đúc mạ kẽm

    • 3. Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng

    • 4. Ống đúc size siêu lớn

  • Các bước sản xuất thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM

    • TÍNH CHẤT VẬT LÝ – CƠ HỌC – HÓA HỌC

  • Địa chỉ mua Ống thép đúc giá tốt và uy tín

Ống thép đúc là gì? Đặc điểm và quy trình sản xuất

Ống thép đúc (hay còn gọi là ống thép liền mạch) là loại ống thép không mối hàn được sản xuất thông qua quá trình đúc phôi, trong đó phôi thép được nung nóng chảy ở nhiệt độ cao, được đổ vào khuôn, và tạo thành hình dạng ống không có mối hànkhông có vết hở. Nhờ quy trình này, ống thép đúc còn được gọi là ống thép liền mạch, có khả năng chịu áp lực và va đập tốt hơn so với ống thép hàn thông thường.

Đặc điểm nổi bật của ống thép đúc:

  • Kết cấu liền mạch: không có mối hàn nên độ kín khít cao, đảm bảo an toàn cho các hệ thống dẫn dầu khí, dẫn hơi, áp suất cao.

  • Chịu lực vượt trội: bề mặt ống đồng đều, ít bị rò rỉ, nứt gãy khi làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

  • Độ bền cơ học cao: thích hợp sử dụng trong công trình công nghiệp nặng, cơ khí chế tạo, lò hơi, đường ống dẫn dầu, khí đốt, hóa chất.

  • Đa dạng tiêu chuẩn: sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, API 5L, JIS, DIN… đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Quá trình đúc thường được sử dụng để tạo ra các ống thép có kích thước lớn và độ bền cao, phù hợp với những ứng dụng, công trình đòi hỏi khả năng chịu lực, chịu nhiệt và áp suất tốt. Thích hợp cho môi trường khắc nghiệt.

Quy trình sản xuất ống thép đúc gồm các bước cơ bản:

  1. Chuẩn bị phôi thép: chọn thép chất lượng cao, thường ở dạng thanh tròn đặc.

  2. Nung nóng phôi: đưa vào lò nung ở nhiệt độ từ 1200°C – 1300°C.

  3. Ép xuyên hoặc cán: dùng trục ép hoặc con lăn tạo lỗ xuyên tâm, sau đó cán để định hình ống.

  4. Gia công hoàn thiện: kéo nguội, tiện, kiểm tra khuyết tật, xử lý nhiệt và phủ bảo vệ bề mặt.

Ống thép đúc

Sau đây là thông tin chi tiết về THÉP ỐNG ĐÚC – Bảng giá– Quy cách – Ứng Dụng

Chúng tôi phân phối đầy đủ quy cách ống thép đúc DN6, DN8, DN10, DN15, DN20, DN 25, DN 32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN550, DN600…

Chất liệu: Ống thép đúc hàn đen, Ống thép đúc xi mạ kẽm, Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng…

Độ dày ly: 1,24mm – 59,54mm (theo tiêu chuẩn quốc tế SCH)

Tiêu chuẩn thép: đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn

  • ASTM: A53, A106,  A192

  • API: 5L, X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50,

  • GOSTJISDINANSIEN

Đầu ống: Vát phẳng hoặc vát mép…

Ống thép đúc hiện nay chỉ có hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Châu Âu, Thái Lan, Nhật Bản, Nga… Đặc biệt tại Thép Nam An , tất cả các loại ống thép đúc nhập khẩu chính ngạch Trung Quốc đang thịnh hành, có giá tốt nhất và giao hàng nhanh nhất

Thép Nam An phân phối ống thép đúc giá tốt nhất

Bảng Giá Ống Thép Đúc Mới Cập nhật

  • Sau đây là bảng giá ống thép đúc với các tên mã DN15, DN20, DN 25, DN 32, DN40, DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN550, DN600…

  • Tương ứng với quy đổi Ống đúc kích thước phi 10, phi 12, phi 16, phi 21, phi 27, phi 34, phi 42, phi 49, phi 60, phi 76, phi 90, phi 114, phi 141, phi 168, phi 219, phi 273, phi 325, phi 355, phi 406, phi 457, phi 508, phi 559, phi 610

Giá ống thép đúc đang tăng cao từng ngày do giá nguyên vật liệu sản xuất tăng cao cũng như việc siết chặt các quy chế về nhập khẩu ống thép…

Vậy nên việc mua sớm cũng là cách tối ưu chi phí nhất trong tình hình hiện tại.

Nếu bạn đang tìm kiếm ống thép đúc, dòng Ống Thép Đúc Nhập Khẩu Trung Quốc là lựa chọn đáng cân nhắc. Sản phẩm này hiện được nhiều nhà thầu trong nước tin tưởng sử dụng nhờ vào ưu điểm chất lượng tốt và giá cả rẻ hơn các thương hiệu khác trong cùng phân khúc.

STT

Tên gọi ống thép đúc

Quy cách
Đường kính(mm) x Độ dày(mm)

Tiêu chuẩn độ dày

Trọng Lượng
(kg/m)

Giá
(vnđ/kg)

1

Ống thép đúc phi 10 (DN6)

10,3 x 1,24

SCH10/SCH10S

0,28

19.000 – 33.000

2

10,3 x 2,77

SCH30

0,51

19.000 – 33.000

3

10,3 x 3,18

SCH40

0,56

19.000 – 33.000

4

10,3 x 3,91

SCH.STD

0,62

19.000 – 33.000

5

10,3 x 5,54

SCH80

0,65

19.000 – 33.000

6

10,3 x 6,36

SCH.XS

0,62

19.000 – 33.000

7

Ống thép đúc phi 12 (DN8)

13,7 x 1,65

SCH10/SCH10S

0,49

19.000 – 33.000

8

13,7 x 1,85

SCH30

0,54

19.000 – 33.000

9

13,7 x 2,24

SCH40

0,63

19.000 – 33.000

10

13,7 x 2,24

SCH.STD

0,63

19.000 – 33.000

11

13,7 x 3,02

SCH80

0,80

19.000 – 33.000

12

13,7 x 3,02

SCH.XS

0,80

19.000 – 33.000

13

Ống thép đúc phi 16 (DN10)

17,1 x 1,65

SCH10/SCH10S

0,63

19.000 – 33.000

14

17,1 x 1,85

SCH30

0,70

19.000 – 33.000

15

17,1 x 2,31

SCH40

0,84

19.000 – 33.000

16

17,1 x 2,31

SCH.STD

0,84

19.000 – 33.000

17

17,1 x 3,2

SCH80

1,10

19.000 – 33.000

18

17,1 x 3,2

SCH.XS

1,10

19.000 – 33.000

19

Ống thép đúc phi 21 (DN15)

21,3 x 2,11

SCH10/SCH10S

1,00

19.000 – 33.000

20

21,3 x 2,44

SCH30

1,13

19.000 – 33.000

21

21,3 x 2,77

SCH40

1,27

19.000 – 33.000

22

21,3 x 2,77

SCH.STD

1,27

19.000 – 33.000

23

21,3 x 3,73

SCH80

1,62

19.000 – 33.000

24

21,3 x 3,73

SCH.XS

1,62

19.000 – 33.000

25

21,3 x 4,78

SCH160

1,95

20.000 – 35.000

26

21,3 x 7,47

SCH.XXS

2,55

20.000 – 35.000

27

Ống thép đúc phi 27 (DN20)

26,7 x 1,65

SCH5/SCH5S

1,02

19.000 – 33.000

28

26,7 x 2,1

SCH10/SCH10S

1,27

19.000 – 33.000

29

26,7 x 2,87

SCH40

1,69

19.000 – 33.000

30

26,7 x 3,91

SCH80

2,20

20.000 – 35.000

31

26,7 x 7,8

SCH.XXS

3,64

20.000 – 35.000

32

Ống thép đúc phi 34 (DN25)

33,4 x 1,65

SCH5

1,29

20.000 – 26.000

33

33,4 x 2,77

SCH10/SCH10S

2,09

20.000 – 26.000

34

33,4 x 3,34

SCH40

2,48

20.000 – 26.000

35

33,4 x 4,55

SCH80

3,24

20.000 – 26.000

36

33,4 x 9,1

SCH.XXS

5,45

20.000 – 26.000

37

Ống thép đúc phi 42 (DN32)

42,2 x 1,65

SCH5/SCH5S

1,65

18.000 – 24.000

38

42,2 x 2,77

SCH10

2,69

18.000 – 24.000

39

42,2 x 2,97

SCH30

2,87

18.000 – 24.000

40

42,2 x 3,56

SCH40

3,39

18.000 – 24.000

41

42,2 x 4,8

SCH80

4,43

18.000 – 24.000

42

42,2 x 6,35

SCH160

5,61

18.000 – 24.000

43

42,2 x 9,7

SCH.XXS

7,77

18.000 – 24.000

44

Ống thép đúc phi 49 (DN40)

48,3 x 1,65

SCH5/SCH5S

1,90

18.000 – 24.000

45

48,3 x 2,77

SCH10/SCH10S

3,11

18.000 – 24.000

46

48,3 x 3,2

SCH30

3,56

18.000 – 24.000

47

48,3 x 3,68

SCH40

4,05

18.000 – 24.000

48

48,3 x 5,08

SCH80

5,41

18.000 – 24.000

49

48,3 x 7,14

SCH160

7,25

18.000 – 24.000

50

48,3 x 10,15

SCH.XXS

9,55

18.000 – 24.000

51

Ống thép đúc phi 60 (DN50)

60,3 x 1,65

SCH5/SCH5S

2,39

18.000 – 24.000

52

60,3 x 2,77

SCH10

3,93

18.000 – 24.000

53

60,3 x 3,18

SCH30

4,48

18.000 – 24.000

54

60,3 x 3,91

SCH40

5,44

18.000 – 24.000

55

60,3 x 5,54

SCH80

7,48

18.000 – 24.000

56

60,3 x 6,35

SCH120

8,45

18.000 – 24.000

57

60,3 x 11,07

SCH.XXS

13,44

18.000 – 24.000

58

Ống thép đúc phi 73 (DN65)

73 x 2,1

SCH6

3,67

18.000 – 24.000

59

73 x 3,05

SCH10/SCH10S

5,26

18.000 – 24.000

60

73 x 4,78

SCH30

8,04

18.000 – 24.000

61

73 x 5,16

SCH40

8,63

18.000 – 24.000

62

73 x 7,01

SCH80

11,41

20.000 – 25.000

63

73 x 7,6

SCH120

12,26

18.000 – 24.000

64

73 x 14,02

SCH.XXS

20,39

18.000 – 24.000

65

Ống thép đúc phi 76 (DN65)

75,6 x 2,1

SCH5/SCH5S

3,81

18.000 – 24.000

66

75,6 x 3,05

SCH10/SCH10S

5,46

18.000 – 24.000

67

75,6 x 4,78

SCH30

8,35

18.000 – 24.000

68

75,6 x 5,16

SCH40

8,96

18.000 – 24.000

69

75,6 x 7,01

SCH80

11,86

18.000 – 24.000

70

75,6 x 7,6

SCH120

12,74

18.000 – 24.000

71

75,6 x 14,2

SCH.XXS

21,50

18.000 – 24.000

72

Ống thép đúc phi 90 (DN80)

88,9 x 2,11

SCH5/SCH5S

4,52

18.000 – 24.000

73

88,9 x 3,05

SCH10/SCH10S

6,46

18.000 – 24.000

74

88,9 x 4

SCH30

8,37

20.000 – 25.000

75

88,9 x 5,49

SCH40/40S/STD

11,29

18.000 – 24.000

76

88,9 x 7,62

SCH80/80S/XS

15,27

18.000 – 24.000

77

88,9 x 11,13

SCH160

21,35

18.000 – 24.000

78

88,9 x 15,24

SCH.XXS

27,68

18.000 – 24.000

79

Ống thép đúc phi 102 (DN90)

101,6 x 2,11

SCH5/SCH5S

5,18

18.000 – 24.000

80

101,6 x 3,05

SCH10/SCH10S

7,41

18.000 – 24.000

81

101,6 x 4,48

SCH30

10,73

18.000 – 24.000

82

101,6 x 5,74

SCH40

13,57

18.000 – 24.000

83

101,6 x 8,08

SCH80

18,63

18.000 – 24.000

84

101,6 x 16,15

SCH.XXS

34,03

18.000 – 24.000

85

Ống thép đúc phi 114 (DN100)

114,3 x 2,11

SCH5/SCH5S

5,84

20.000 – 25.000

86

114,3 x 3,05

SCH10/SCH10S

8,37

20.000 – 25.000

87

114,3 x 4,78

SCH30

12,91

20.000 – 25.000

88

114,3 x 6,02

SCH40

16,07

20.000 – 25.000

89

114,3 x 8,56

SCH80

22,32

18.000 – 24.000

90

114,3 x 11,3

SCH120

28,70

18.000 – 24.000

91

114,3 x 13,49

SCH160

33,54

18.000 – 24.000

92

114,3 x 17,12

SCH.XXS

41,03

18.000 – 24.000

93

141,3 x 2,77

SCH5

9,46

18.000 – 24.000

94

141,3 x 3,4

SCH10/SCH10S

11,56

20.000 – 25.000

95

141,3 x 6,55

SCH40

21,77

18.000 – 24.000

96

141,3 x 9,53

SCH80

30,97

18.000 – 24.000

97

141,3 x 12,7

SCH120

40,28

18.000 – 24.000

98

141,3 x 15,88

SCH160

49,11

18.000 – 24.000

99

141,3 x 19,05

SCH.XXS

57,43

18.000 – 24.000

100

Ống thép đúc phi 168 (DN150)

168,3 x 2,77

SCH5/SCH5S

11,31

20.000 – 25.002

101

168,3 x 3,4

SCH10/SCH10S

13,83

18.000 – 23.002

102

168,3 x 4,78

 

19,27

20.000 – 25.001

103

168,3 x 5,16

 

20,76

18.000 – 23.001

104

168,3 x 6,35

 

25,36

20.000 – 25.000

105

168,3 x 7,11

SCH40

28,26

18.000 – 23.000

106

168,3 x 10,97

SCH80

42,56

18.000 – 23.000

107

168,3 x 14,27

SCH120

54,20

18.000 – 23.000

108

168,3 x 18,26

SCH160

67,56

18.000 – 23.000

109

168,3 x 21,95

SCH.XXS

79,22

18.000 – 23.000

110

Ống thép đúc phi 219 (DN200)

219,1 x 2,77

SCH5/SCH5S

14,78

18.000 – 23.000

111

219,1 x 3,76

SCH10/SCH10S

19,97

18.000 – 23.000

112

219,1 x 6,35

SCH20

33,31

18.000 – 23.000

113

219,1 x 7,04

SCH30

36,81

18.000 – 23.000

114

219,1 x 8,18

SCH40

42,55

18.000 – 23.000

115

219,1 x 10,31

SCH60

53,08

18.000 – 23.000

116

219,1 x 12,7

SCH80

64,64

18.000 – 23.000

117

219,1 x 15,09

SCH100

75,92

18.000 – 23.000

118

219,1 x 18,26

SCH120

90,44

18.000 – 23.000

119

219,1 x 20,62

SCH140

100,92

18.000 – 23.000

120

219,1 x 23,01

SCH160

111,27

18.000 – 23.000

121

219,1 x 22,23

SCH.XXS

107,92

18.000 – 23.000

122

Ống thép đúc phi 273 (DN250)

273,1 x 3,4

SCH5/SCH5S

22,61

18.000 – 23.000

123

273,1 x 4,19

SCH10/SCH10S

27,79

18.000 – 23.000

124

273,1 x 6,35

SCH20

41,77

18.000 – 23.000

125

273,1 x 7,8

SCH30

51,03

18.000 – 23.000

126

273,1 x 9,27

SCH40

60,31

18.000 – 23.000

127

273,1 x 12,7

SCH60

81,55

18.000 – 23.000

128

273,1 x 15,09

SCH80

96,01

18.000 – 23.000

129

273,1 x 18,26

SCH100

114,75

18.000 – 23.000

130

273,1 x 21,44

SCH120

133,06

18.000 – 23.000

131

273,1 x 25,4

SCH140

155,15

18.000 – 23.000

132

273,1 x 28,58

SCH160

172,33

18.000 – 23.000

133

273,1 x 25,4

SCH.XXS

155,15

18.000 – 23.000

134

Ống thép đúc phi 325 (DN300)

323,9 x 4,2

SCH5/SCH5S

33,11

18.000 – 23.000

135

323,9 x 4,57

SCH10/SCH10S

35,99

18.000 – 23.000

136

323,9 x 6,35

SCH20

49,73

18.000 – 23.000

137

323,9 x 8,38

SCH30

65,20

18.000 – 23.000

138

323,9 x 9,53

SCH40S/STD

73,88

18.000 – 23.000

139

323,9 x 10,31

SCH40

79,73

18.000 – 23.000

140

323,9 x 12,7

SCH80S/XS

97,46

18.000 – 23.000

141

323,9 x 14,27

SCH60

108,96

18.000 – 23.000

142

323,9 x 17,48

SCH80

132,08

18.000 – 23.000

143

323,9 x 21,44

SCH100

159,91

18.000 – 23.000

144

323,9 x 25,4

SCH120

186,97

18.000 – 23.000

145

323,9 x 28,6

SCH140

208,27

18.000 – 23.000

146

323,9 x 33,32

SCH160

238,76

18.000 – 23.000

147

323,9 x 25,4

SCH.XXS

186,97

18.000 – 23.000

148

Ống thép đúc phi 355 (DN350)

355,6 x 3,96

SCH5/SCH5S

34,34

18.000 – 23.000

149

355,6 x 4,78

SCH10S

41,35

18.000 – 23.000

150

355,6 x 6,35

SCH10

54,69

18.000 – 23.000

151

355,6 x 7,92

SCH20

67,90

18.000 – 23.000

152

355,6 x 9,53

SCH30

81,33

18.000 – 23.000

153

355,6 x 11,13

SCH40

94,55

18.000 – 23.000

154

355,6 x 15,09

SCH60

126,71

18.000 – 23.000

155

355,6 x 12,7

SCH80S/XS

107,39

18.000 – 23.000

156

355,6 x 19,05

SCH80

158,10

18.000 – 23.000

157

355,6 x 23,83

SCH100

194,96

18.000 – 23.000

158

355,6 x 27,79

SCH120

224,65

18.000 – 23.000

159

355,6 x 31,75

SCH140

253,56

18.000 – 23.000

160

355,6 x 35,71

SCH160

281,70

18.000 – 23.000

161

Ống thép đúc phi 406 (DN400)

406,4 x 4,19

SCH5/SCH5S

41,56

18.000 – 24.000

162

406,4 x 4,78

SCH10S

47,34

18.000 – 24.000

163

406,4 x 6,35

SCH10

62,64

18.000 – 24.000

164

406,4 x 7,92

SCH20

77,83

18.000 – 24.000

165

406,4 x 9,53

SCH30/STD

93,27

18.000 – 24.000

166

406,4 x 9,53

SCH40S

93,27

18.000 – 24.000

167

406,4 x 12,7

SCH40/XS

123,30

18.000 – 24.001

168

406,4 x 16,66

SCH60

160,12

18.000 – 24.000

169

406,4 x 21,44

SCH80

203,53

18.000 – 24.000

170

406,4 x 26,19

SCH100

245,56

18.000 – 24.000

171

406,4 x 30,96

SCH120

286,64

18.000 – 24.000

172

406,4 x 36,53

SCH140

333,19

18.000 – 24.000

173

406,4 x 40,49

SCH160

365,36

18.000 – 24.000

174

Ống thép đúc phi 457 (DN450)

457,2 x 4,2

SCH5/SCH5S

46,92

18.000 – 24.000

175

457,2 x 4,78

SCH10s

53,33

18.000 – 24.000

176

457,2 x 6,35

SCH10

70,60

18.000 – 24.000

177

457,2 x 7,92

SCH20

87,75

18.000 – 24.000

178

457,2 x 11,13

SCH30

122,43

18.000 – 24.000

179

457,2 x 9,53

SCH40S/STD

105,21

18.000 – 24.000

180

457,2 x 14,27

SCH40

155,87

18.000 – 24.000

181

457,2 x 19,05

SCH60

205,83

18.000 – 24.000

182

457,2 x 12,7

SCH80/XS

139,21

18.000 – 24.000

183

457,2 x 23,88

SCH80

255,17

18.000 – 24.000

184

457,2 x 29,36

SCH100

309,76

18.000 – 24.000

185

457,2 x 34,93

SCH120

363,73

18.000 – 24.000

186

457,2 x 39,67

SCH140

408,45

18.000 – 24.000

187

457,2 x 45,24

SCH160

459,59

18.000 – 24.000

188

Ống thép đúc phi 508 (DN500)

508 x 4,78

SCH5/SCH5S

59,32

18.000 – 24.000

189

508 x 5,54

SCH10S

68,64

18.000 – 24.000

190

508 x 6,35

SCH10

78,55

18.000 – 24.000

191

508 x 9,53

SCH20

117,15

18.000 – 24.000

192

508 x 12,7

SCH30

155,12

18.000 – 24.000

193

508 x 9,53

SCH40S/STD

117,15

18.000 – 24.000

194

508 x 15,09

SCH40

183,42

18.000 – 24.000

195

508 x 20,62

SCH60

247,83

18.000 – 24.000

196

508 x 12,7

SCH80S/XS

155,12

18.000 – 24.000

197

508 x 26,19

SCH80

311,17

18.000 – 24.000

198

508 x 32,54

SCH100

381,53

18.000 – 24.000

199

508 x 38,1

SCH120

441,49

18.000 – 24.000

200

508 x 44,45

SCH140

508,11

18.000 – 24.000

201

508 x 50,01

SCH160

564,81

18.000 – 24.000

202

Ống thép đúc phi 559 (DN550)

558,8 x 4,78

SCH5/SCH5S

65,30

18.000 – 24.000

203

558,8 x 5,54

SCH10S

75,58

18.000 – 24.000

204

558,8 x 6,53

SCH10

88,93

18.000 – 24.000

205

558,8 x 9,53

SCH20/STD

129,08

18.000 – 24.000

206

558,8 x 12,7

SCH30/XS

171,03

18.000 – 24.000

207

558,8 x 22,23

SCH60

294,14

18.000 – 24.000

208

558,8 x 28,58

SCH80

373,69

18.000 – 24.000

209

558,8 x 34,93

SCH100

451,25

18.000 – 24.000

210

558,8 x 41,28

SCH120

526,82

18.000 – 24.000

211

558,8 x 47,63

SCH140

600,40

18.000 – 24.000

212

558,8 x 53,98

SCH160

671,99

18.000 – 24.000

213

Ống thép đúc phi 610 (DN600)

609,6 x 4,78

SCH5/SCH5S

71,29

18.000 – 24.000

214

609,6 x 5,54

SCH10S

82,52

18.000 – 24.000

215

609,6 x 6,35

SCH10

94,46

18.000 – 24.000

216

609,6 x 9,53

SCH20/SCH40S/STD

141,02

18.000 – 24.000

217

609,6 x 12,7

SCH80S/XS

186,94

18.000 – 24.000

218

609,6 x 14,27

SCH30

209,50

18.000 – 24.000

219

609,6 x 17,48

SCH40

255,24

18.000 – 24.000

220

609,6 x 24,61

SCH60

355,02

18.000 – 24.000

221

609,6 x 30,96

SCH80

441,78

18.000 – 24.000

222

609,6 x 38,39

SCH100

540,76

18.000 – 24.000

223

609,6 x 46,02

SCH120

639,58

18.000 – 24.000

224

609,6 x 52,37

SCH140

719,63

18.000 – 24.000

225

609,6 x 59,54

SCH160

807,63

18.000 – 24.000

Xem thêm

*Lưu ý bảng giá: đã có VAT và chỉ mang giá trị tham khảo, để cập nhật giá ống đúc tốt nhất. Vui lòng liên hệ với chúng tôi theo Hotline: 0909797100

ống thép đúc

 

Mời tải về bảng báo giá, quy cách, trọng lượng Ống Thép Đúc đang phân phối tại Công Ty Thép Nam An.

Để được tư vấn và báo giá chính xác. Vui lòng liên hệ Hotline 0909797100

Bảng quy đổi kích thước Thép Ống Đúc

Việc quy ước kích thước ống hiện nay, mỗi quốc gia và tổ chức khác nhau đều có cách đặt đơn vị và cách gọi khác nhau để quy ước size ống như: inch, DN, OD, D… Để thuận tiện cho việc chọn lựa size ống phù hợp, chúng tôi xin gửi các bạn bảng quy đổi kích thước ống đúc:

Kích thước tiêu chuẩn

OD (Đường kính ống)

DN (mm)

Inches (NPS) (“)

D (Phi) mm

OD (mm)

DN 10

3/8″

~ Ø 17 mm

17mm

DN 15

1/2″

~ Ø 21 mm

21.2 mm

DN 20

3/4″

~ Ø 27 mm

26.7 mm

DN 25

1″

~ Ø 34 mm

33.5 mm

DN 32

1 1/4″

~ Ø 42 mm

42.2 mm

DN 40

1 1/2″

~ Ø 49 mm

48.1 mm

DN 50

2″

~ Ø 60 mm

59.9 mm

DN 65

2 1/2″

~ Ø 73 mm

75.6mm

DN 80

3″

~ Ø 89 mm

88.3mm

DN 100

4″

~ Ø 114 mm

113.5 mm

DN 125

5″

~ Ø 141 mm

141.3 mm

DN 150

6″

~ Ø 168 mm

168.3 mm

DN 200

8″

~ Ø 219 mm

219.1 mm

DN 250

10″

~ Ø 273 mm

273 mm

DN 300

12″

~ Ø 324 mm

323.8 mm

DN 350

14″

~ Ø 356 mm

355.6 mm

DN 400

16″

~ Ø 406 mm

406.4 mm

DN 450

18″

~ Ø 457 mm

457.2 mm

DN 500

20″

~ Ø 508 mm

508 mm

DN 600

24″

~ Ø 610 mm

609.6 mm

> xem thêm chi tiết bảng quy đổi kích thước ống thép

ống thép đúc

Bảng tra quy cách ống thép đúc theo độ dày SCH (Schedules)

bảng quy cách ống thép đúc

Bảng quy cách từng loại ống thép đúc theo tiêu chuẩn SCH

Dưới đây là quy cách ống thép đúc theo từng đường kính ống và độ dày thành ống cũng như các tiêu chuẩn về độ dày SCH.

>>> SCH nghĩa là tiêu chuẩn về độ dày của thành ống, có thể xem chi tiết hơn về tiêu chuẩn SCH tại đây

Quy cách thép ống đúc DN6

Thép ống đúc

Đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN6

10.3

1.24

SCH10

0.28

DN6

10.3

2.77

SCH30

0.32

DN6

10.3

3.18

SCH40

0.37

DN6

10.3

3.91

SCH.STD

0.37

DN6

10.3

5.54

SCH80

0.47

DN6

10.3

6.35

SCH.XS

0.47

Quy cách thép ống đúc DN8

Định danh

Đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN8

13.7

1.65

SCH10

0.49

DN8

13.7

1.85

SCH30

0.54

DN8

13.7

2.24

SCH40

0.63

DN8

13.7

2.24

SCH.STD

0.63

DN8

13.7

3.02

SCH80

0.80

DN8

13.7

3.02

SCH.XS

0.80

 Quy cách thép ống đúc DN10

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN10

17

3/8”

17.1

1.65

SCH10

0.63

DN10

17

3/8”

17.1

1.85

SCH30

0.70

DN10

17

3/8”

17.1

2.31

SCH40

0.84

DN10

17

3/8”

17.1

2.31

SCH.STD

0.84

DN10

17

3/8”

17.1

3.20

SCH80

1.00

DN10

17

3/8”

17.1

3.20

SCH.XS

1.00

 Quy cách ống đúc DN15

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN15

21

½”

21.3

2.11

SCH10

1.00

DN15

21

½”

21.3

2.41

SCH30

1.12

DN15

21

½”

21.3

2.77

SCH40

1.27

DN15

21

½”

21.3

2.77

SCH.STD

1.27

DN15

21

½”

21.3

3.73

SCH80

1.62

DN15

21

½”

21.3

3.73

SCH.XS

1.62

DN15

21

½”

21.3

4.78

160

1.95

DN15

21

½”

21.3

7.47

SCH.XXS

2.55

 Quy cách ống đúc DN20

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN20

27

¾”

26.7

1.65

SCH5

1.02

DN20

27

¾”

26.7

2.10

SCH10

1.27

DN20

27

¾”

26.7

2.87

SCH40

1.69

DN20

27

¾”

26.7

3,91

SCH80

2.20

DN20

27

¾”

26.7

7.80

SCH.XXS

3.63

 Quy cách ống thép đúc DN25

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN25

34

1”

33.4

1.65

SCH5

1.29

DN25

34

1”

33.4

2.77

SCH10

2.09

DN25

34

1”

33.4

3.34

SCH40

2.47

DN25

34

1”

33.4

4.55

SCH80

3.24

DN25

34

1”

33.4

9.10

SCH.XXS

5.45

 Quy cách ống đúc DN32

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN32

42

1¼”

42.2

1.65

SCH5

1.65

DN32

42

1¼”

42.2

2.77

SCH10

2.69

DN32

42

1¼”

42.2

2.97

SCH30

2.87

DN32

42

1¼”

42.2

3.56

SCH40

3.39

DN32

42

1¼”

42.2

4.80

SCH80

4.42

DN32

42

1¼”

42.2

9.70

SCH.XXS

7.77

 Quy cách ống thép đúc DN40

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN40

49

1½”

48.3

1.65

SCH5

1.90

DN40

49

1½”

48.3

2.77

SCH10

3.11

DN40

49

1½”

48.3

3.20

SCH30

3.56

DN40

49

1½”

48.3

3.68

SCH40

4.05

DN40

49

1½”

48.3

5.08

SCH80

5.41

DN40

49

1½”

48.3

10.1

SCH.XXS

9.51

 Quy cách ống thép đúc DN50

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN50

60

2”

60,3

1,65

SCH5

2,39

DN50

60

2”

60,3

2,77

SCH10

3,93

DN50

60

2”

60,3

3,18

SCH30

4,48

DN50

60

2”

60,3

3,91

SCH40

5,43

DN50

60

2”

60,3

5,54

SCH80

7,48

DN50

60

2”

60,3

6,35

SCH120

8,44

DN50

60

2”

60,3

11,07

XXS

13,43

 Quy cách ống đúc DN65

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN65

73

2½”

73

2,10

SCH5

3,67

DN65

73

2½”

73

3,05

SCH10

5,26

DN65

73

2½”

73

4,78

SCH30

8,04

DN65

73

2½”

73

5,16

SCH40

8,63

DN65

73

2½”

73

7,01

SCH80

11,40

DN65

73

2½”

73

7,60

SCH120

12,25

DN65

73

2½”

73

14,02

XXS

20,38

 Quy cách ống đúc DN65

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN65

76

2½”

75.6

2,10

SCH5

3,83

DN65

76

2½”

75.6

3,05

SCH10

5,48

DN65

76

2½”

75.6

4,78

SCH30

8,39

DN65

76

2½”

75.6

5,16

SCH40

9,01

DN65

76

2½”

75.6

7,01

SCH80

11,92

DN65

76

2½”

75.6

7,60

SCH120

12,81

DN65

76

2½”

75.6

14,02

XXS

21,42

 Quy cách ống thép đúc DN80

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN80

90

3”

88,3

2,11

SCH5

4,51

DN80

90

3”

88,3

3,05

SCH10

6,45

DN80

90

3”

88,3

4,78

SCH30

9,91

DN80

90

3”

88,3

5,50

SCH40

11,31

DN80

90

3”

88,3

7,60

SCH80

15,23

DN80

90

3”

88,3

8,90

SCH120

17,55

DN80

90

3”

88,3

15,2

XXS

27,61

 Quy cách ống thép đúc DN90

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN90

102

3½”

101,6

2,11

SCH5

5,17

DN90

102

3½”

101,6

3,05

SCH10

7,41

DN90

102

3½”

101,6

4,78

SCH30

11,41

DN90

102

3½”

101,6

5,74

SCH40

13,56

DN90

102

3½”

101,6

8,10

SCH80

18,67

DN90

102

3½”

101,6

16,20

XXS

34,10

 Quy cách ống thép đúc DN100

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN100

114

4”

113.5

2,11

SCH5

5,83

DN100

114

4”

113.5

3,05

SCH10

8,36

DN100

114

4”

113.5

4,78

SCH30

12,90

DN100

114

4”

113.5

6,02

SCH40

16,07

DN100

114

4”

113.5

7,14

SCH60

18,86

DN100

114

4”

113.5

8,56

SCH80

22,31

DN100

114

4”

113.5

11,10

SCH120

28,24

DN100

114

4”

113.5

13,50

SCH160

33,54

 Quy cách ống thép đúc DN120

Định danh

đường kính (d)

Độ dày (mm)

TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN120

127

6,3

SCH40

18,74

DN120

127

9

SCH80

26,18

 Quy cách ống thép đúc DN125

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN125

141

5”

141,3

2,77

SCH5

9,46

DN125

141

5”

141,3

3,4

SCH10

11,56

DN125

141

5”

141,3

6,55

SCH40

21,76

DN125

141

5”

141,3

9,53

SCH80

30,95

DN125

141

5”

141,3

14,3

SCH120

44,77

DN125

141

5”

141,3

18,3

SCH160

55,48

 Quy cách ống thép đúc DN150

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN150

168

6”

168,3

2,78

SCH5

11,34

DN150

168

6”

168,3

3,4

SCH10

13,82

DN150

168

6”

168,3

4,78

 

19,27

DN150

168

6”

168,3

5,16

 

20,75

DN150

168

6”

168,3

6,35

 

25,35

DN150

168

6”

168,3

7,11

SCH40

28,25

DN150

168

6”

168,3

11

SCH80

42,65

DN150

168

6”

168,3

14,3

SCH120

54,28

DN150

168

6”

168,3

18,3

SCH160

67,66

 Quy cách ống thép đúc DN200

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN200

219

8”

219,1

2,769

SCH5

14,77

DN200

219

8”

219,1

3,76

SCH10

19,96

DN200

219

8”

219,1

6,35

SCH20

33,30

DN200

219

8”

219,1

7,04

SCH30

36,80

DN200

219

8”

219,1

8,18

SCH40

42,53

DN200

219

8”

219,1

10,31

SCH60

53,06

DN200

219

8”

219,1

12,7

SCH80

64,61

DN200

219

8”

219,1

15,1

SCH100

75,93

DN200

219

8”

219,1

18,2

SCH120

90,13

DN200

219

8”

219,1

20,6

SCH140

100,79

DN200

219

8”

219,1

23

SCH160

111,17

 Quy cách ống thép đúc DN250

Tên

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN250

273

10”

273,1

3,4

SCH5

22,60

DN250

273

10”

273,1

4,2

SCH10

27,84

DN250

273

10”

273,1

6,35

SCH20

41,75

DN250

273

10”

273,1

7,8

SCH30

51,01

DN250

273

10”

273,1

9,27

SCH40

60,28

DN250

273

10”

273,1

12,7

SCH60

81,52

DN250

273

10”

273,1

15,1

SCH80

96,03

DN250

273

10”

273,1

18,3

SCH100

114,93

DN250

273

10”

273,1

21,4

SCH120

132,77

DN250

273

10”

273,1

25,4

SCH140

155,08

DN250

273

10”

273,1

28,6

SCH160

172,36

 Quy cách ống thép đúc DN300

Định danh

đường kính D (mm)

inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN300

324

12”

323,9

4,2

SCH5

33,10

DN300

324

12”

323,9

4,57

SCH10

35,97

DN300

324

12”

323,9

6,35

SCH20

49,70

DN300

324

12”

323,9

8,38

SCH30

65,17

DN300

324

12”

323,9

10,31

SCH40

79,69

DN300

324

12”

323,9

12,7

SCH60

97,42

DN300

324

12”

323,9

17,45

SCH80

131,81

DN300

324

12”

323,9

21,4

SCH100

159,57

DN300

324

12”

323,9

25,4

SCH120

186,89

DN300

324

12”

323,9

28,6

SCH140

208,18

DN300

324

12”

323,9

33,3

SCH160

238,53

 Quy cách ống thép đúc DN350

Định danh

Đường kính D (mm)

inch

Đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN350

356

14”

355,6

3,962

SCH5s

34,34

DN350

356

14”

355,6

4,775

SCH5

41,29

DN350

356

14”

355,6

6,35

SCH10

54,67

DN350

356

14”

355,6

7,925

SCH20

67,92

DN350

356

14”

355,6

9,525

SCH30

81,25

DN350

356

14”

355,6

11,1

SCH40

94,26

DN350

356

14”

355,6

15,062

SCH60

126,43

DN350

356

14”

355,6

12,7

SCH80S

107,34

DN350

356

14”

355,6

19,05

SCH80

158,03

DN350

356

14”

355,6

23,8

SCH100

194,65

DN350

356

14”

355,6

27,762

SCH120

224,34

DN350

356

14”

355,6

31,75

SCH140

253,45

DN350

356

14”

355,6

35,712

SCH160

281,59

 Quy cách ống thép đúc DN400

Định danh

Đường kính D (mm)

Inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN400

406

16”

406,4

4,2

ACH5

41,64

DN400

406

16”

406,4

4,78

SCH10S

47,32

DN400

406

16”

406,4

6,35

SCH10

62,62

DN400

406

16”

406,4

7,93

SCH20

77,89

DN400

406

16”

406,4

9,53

SCH30

93,23

DN400

406

16”

406,4

12,7

SCH40

123,24

DN400

406

16”

406,4

16,67

SCH60

160,14

DN400

406

16”

406,4

12,7

SCH80S

123,24

DN400

406

16”

406,4

21,4

SCH80

203,08

DN400

406

16”

406,4

26,2

SCH100

245,53

DN400

406

16”

406,4

30,9

SCH120

286,00

DN400

406

16”

406,4

36,5

SCH140

332,79

DN400

406

16”

406,4

40,5

SCH160

365,27

Quy cách ống đúc DN450

Định danh

đường kính D (mm)

Inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN450

457

18”

457,2

4,2

SCH 5s

46,90

DN450

457

18”

457,2

4,2

SCH 5

46,90

DN450

457

18”

457,2

4,78

SCH 10s

53,31

DN450

457

18”

457,2

6,35

SCH 10

70,57

DN450

457

18”

457,2

7,92

SCH 20

87,71

DN450

457

18”

457,2

11,1

SCH 30

122,05

DN450

457

18”

457,2

9,53

SCH 40s

105,16

DN450

457

18”

457,2

14,3

SCH 40

156,11

DN450

457

18”

457,2

19,05

SCH 60

205,74

DN450

457

18”

457,2

12,7

SCH 80s

139,15

DN450

457

18”

457,2

23,8

SCH 80

254,25

DN450

457

18”

457,2

29,4

SCH 100

310,02

DN450

457

18”

457,2

34,93

SCH 120

363,57

DN450

457

18”

457,2

39,7

SCH 140

408,55

DN450

457

18”

457,2

45,24

SCH 160

459,39

 Quy cách ống đúc DN500

Định danh

đường kính (D)

Inch

đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN500

508

20”

508

4,78

SCH 5s

59,29

DN500

508

20”

508

4,78

SCH 5

59,29

DN500

508

20”

508

5,54

SCH 10s

68,61

DN500

508

20”

508

6,35

SCH 10

78,52

DN500

508

20”

508

9,53

SCH 20

117,09

DN500

508

20”

508

12,7

SCH 30

155,05

DN500

508

20”

508

9,53

SCH 40s

117,09

DN500

508

20”

508

15,1

SCH 40

183,46

DN500

508

20”

508

20,6

SCH 60

247,49

DN500

508

20”

508

12,7

SCH 80s

155,05

DN500

508

20”

508

26,2

SCH 80

311,15

DN500

508

20”

508

32,5

SCH 100

380,92

DN500

508

20”

508

38,1

SCH 120

441,30

DN500

508

20”

508

44,45

SCH 140

507,89

DN500

508

20”

508

50

SCH 160

564,46

 Quy cách ống đúc DN550

Định danh

Đường kính D (mm)

inch

Đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng

DN550

559

22”

558.8

6.35

SCH10

86.54

DN550

559

22”

558.8

9.53

SCH20

129.13

DN550

559

22”

558.8

12.7

SCH30

171.1

DN550

559

22”

558.8

9.53

STD

129.1

DN550

559

22”

558.8

 

 

 

DN550

559

22”

558.8

22.23

SCH60

294.3

DN550

559

22”

558.8

12.7

XS

171.1

Quy cách ống đúc DN600

Định danh

Đường kính D (mm)

inch

Đường kính OD (mm)

Độ dày (mm)

Tiêu chuẩn độ dày (SCH)

Trọng lượng (kg/m)

DN600

610

24”

609.6

5,54

SCH 5s

82,54

DN600

610

24”

609.6

5,54

SCH 5

82,54

DN600

610

24”

609.6

6,35

SCH 10s

94,48

DN600

610

24”

609.6

6,35

SCH 10

94,48

DN600

610

24”

609.6

9,53

SCH 20

141,05

DN600

610

24”

609.6

14,3

SCH 30

209,97

DN600

610

24”

609.6

9,53

SCH 40s

141,05

DN600

610

24”

609.6

17,45

SCH 40

254,87

DN600

610

24”

609.6

24,6

SCH 60

354,97

DN600

610

24”

609.6

12,7

SCH 80s

186,98

DN600

610

24”

609.6

30,9

SCH 80

441,07

DN600

610

24”

609.6

38,9

SCH 100

547,60

DN600

610

24”

609.6

46

SCH 120

639,49

DN600

610

24”

609.6

52,4

SCH 140

720,20

DN600

610

24”

609.6

59,5

SCH 160

807,37

Tiêu chuẩn ống thép đúc

Ống thép đúc được sản xuất và kiểm tra theo các tiêu chuẩn quốc tế để đảm bảo chất lượng và tính năng sử dụng.

Dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến dành cho ống thép đúc.

Để tìm hiểu chi tiết hơn, vui lòng tham khảo bảng tiêu chuẩn ống thép đúc

1. Tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials)

  • ASTM A106: Tiêu chuẩn này dành cho ống thép carbon đúc, sử dụng trong các hệ thống vận chuyển dầu, khí và các chất lỏng ở nhiệt độ và áp suất cao. Ống thép A106 có ba loại: A106 Grade A, A106 Grade B và A106 Grade C, trong đó A106 Grade B là phổ biến nhất.

  • ASTM A53: Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống thép hàn hoặc thép đúc carbon, được sử dụng trong các hệ thống đường ống, cấp thoát nước, và các ứng dụng khác có yêu cầu về khả năng chịu áp lực. Tiêu chuẩn này bao gồm hai loại ống thép: loại F (thép hàn) và loại S (thép đúc).

  • ASTM A335: Áp dụng cho ống thép hợp kim cao, chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như lò hơi, các hệ thống đường ống áp suất cao, và các môi trường nhiệt độ cao.

2. Tiêu chuẩn EN (European Norms)

  • EN 10216: Đây là tiêu chuẩn châu Âu dành cho ống thép đúc dùng trong các ứng dụng công nghiệp yêu cầu về khả năng chịu nhiệt và áp suất cao, đặc biệt là trong các hệ thống lò hơi, nồi hơi, và các ứng dụng năng lượng.

  • EN 10208: Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống thép đúc dùng trong công nghiệp khí và dầu, cũng như trong các ứng dụng đường ống chịu áp lực.

3. Tiêu chuẩn JIS (Japanese Industrial Standards)

  • JIS G3454: Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống thép đúc carbon dùng trong hệ thống ống dẫn nước và khí trong công nghiệp.

  • JIS G3461: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho ống thép đúc hợp kim thấp, chủ yếu sử dụng trong các hệ thống nồi hơi và các ứng dụng nhiệt độ cao.

4. Tiêu chuẩn API (American Petroleum Institute)

  • API 5L: Tiêu chuẩn API 5L áp dụng cho ống thép đúc dùng trong các hệ thống đường ống dẫn dầu và khí, với các yêu cầu về khả năng chịu áp lực, độ bền kéo và tính chống ăn mòn.

  • API 5CT: Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại ống thép đúc dùng trong khai thác dầu khí, bao gồm các ống cọc và ống khoan.

5. Tiêu chuẩn ISO (International Organization for Standardization)

  • ISO 3183: Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống thép dùng trong hệ thống vận chuyển dầu khí và các ứng dụng liên quan. Tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu về chất liệu, kích thước, và khả năng chịu áp lực của ống thép đúc.

  • ISO 11960: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về ống thép đúc cho ngành công nghiệp dầu khí, bao gồm các ứng dụng khoan, giếng, và đường ống dẫn.

ống thép đúc tiêu chuẩn

 

Công thức tính trọng lượng ống đúc (KG)

Để tính trọng lượng ống đúc ra bao nhiêu Kg để thuận tiện trong việc tính giá, chi phí vật tư, cũng như tải trọng vận tải.

Ta có công thức tín như sau:

(OD – W) * W * 0.02466 * L

Trong đó:

  • OD: đường kính ngoài của ống thép (mm)

  • W: Độ dày của ống thép (mm)

  • L: chiều dài ống (mm) thường là 6m

Ví dụ:
Để tính trọng lượng của ống 273.1 mm dày 6.35 mm dài 6m ta tính như sau:
(273.1 – 6.35) * 6.35 * 0.02466 * 6 = 250.623 kg/6m

Chúng tôi có bảng tính trọng lượng tự động, quý khách chỉ việc nhập quy cách, hệ thống sẽ tự động tính toán khối lượng ống đúc.

Hoặc sử dụng bảng tra cứu nhanh trọng lượng ống thép đúc

Tính trọng lượng ống thép đúc

Ống thép đúc gồm có những loại nào?

Các loại ống thép đúc phổ biến trên thị trường hiện nay gồm có

  • Ống thép đúc đen hay còn gọi là Ống thép đúc Carbon

  • Ống thép đúc mạ kẽm

  • Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng

Tìm hiểu ống thép đúc là gì?

  • Ống thép đúc là dòng ống thép tròn thành phẩm được sản xuất bằng phương pháp nung tạo phôi và kéo phôi thành hình ống có cấu trúc tròn, rỗng ruột, thành ống mỏng.

  • Phôi sau đó được nắn thẳng và tạo hình size theo quy cách, cuối cùng là làm sạch và đóng gói để chuẩn bị cho bước tiếp theo của quá trình.

  • Có 2 phương pháp cán phôi của ống đúc là: cán nguội và cán nóng.

2 loại bề mặt của ống thép đúc

Dưới đây là phần mô tả chi tiết về 2 loại bề mặt phổ biến của ống thép đúc Trung Quốcống sơn phủ đen và ống trần (chưa sơn)

1. Ống thép đúc sơn phủ đen

Đặc điểm:

  • Sau khi sản xuất xong, ống thép được phủ một lớp sơn dầu màu đen lên bề mặt, thường là sơn chống rỉ.

  • Lớp sơn này có tác dụng bảo vệ tạm thời trong quá trình lưu kho, vận chuyển và lắp đặt.

Ưu điểm:

  • Chống oxy hóa tạm thời, giúp ống không bị rỉ sét nhanh chóng khi tiếp xúc không khí ẩm.

  • Bề mặt đen dễ nhận biết và phù hợp cho các hệ thống kỹ thuật có yêu cầu phân biệt ống.

  • Dễ dàng gắn tem nhãn, ký hiệu nhận dạng ống cho mục đích thi công.

Ứng dụng:

  • Hệ thống ống dẫn nước, dẫn khí, PCCC, dẫn dầu, dẫn hơi.

  • Các công trình dân dụng và công nghiệp có điều kiện thời tiết trung bình.

2. Ống thép đúc trần chưa sơn

Đặc điểm:

  • Ống sau khi đúc được để nguyên bản, không sơn phủ hoặc mạ bất kỳ lớp bảo vệ nào.

  • Bề mặt có thể hơi xỉn, lộ rõ vết cán nguội hoặc cán nóng.

Ưu điểm:

  • Chi phí thấp hơn do không qua xử lý bề mặt.

  • Phù hợp cho đơn vị muốn tự xử lý lại bề mặt như sơn lại, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng theo yêu cầu riêng.

  • Dễ kiểm tra vật liệu thô khi cần test mẫu.

Lưu ý:

  • Dễ bị rỉ sét nhanh chóng nếu lưu kho lâu hoặc để ngoài trời mà không che chắn.

  • Cần bảo quản kỹ nếu chưa sử dụng ngay.

Ứng dụng:

  • Gia công cơ khí, kết cấu thép nội thất.

  • Các công trình có yêu cầu sơn/mạ đặc biệt hoặc sử dụng ngay trong nhà.

ỐNG THÉP ĐÚC nhập khẩu bởi Thép Nam An

Ưu điểm nổi trội của ống thép đúc

Với phương pháp sản xuất kéo phôi ống trực tiếp từ lò nung. Ống đúc loại bỏ được nhược điểm hở mối hàn của ống hàn. Và làm tăng khả năng chịu áp lực, áp suất lớn bởi phôi ống đúc không có mối hở.

Quy cách ống đúc có độ chính xác cao:

  • Với việc tạo hình sản phẩm ống đúc từ khuôn nên ống đúc có quy cách đồng bộ, độ sai số rất nhỏ nên ống đúc có quy cách kích thước rất chuẩn, độ chính xác cao.

Ống đúc có bề mặt thẩm mỹ hơn:

  • Tạo hình ống đúc từ khuôn không có mối hàn nên ống đúc có bề mặt mịn, bóng, đẹp hơn (không như ống hàn bị lộ mối hàn và vết rỗ do tia lửa tạo thành)

Ống đúc bền và có tuổi thọ cao:

  • Cấu trúc ống đúc tròn đều đồng nhất, không có mối hở và được sản xuất từ cốt thép tiêu chuẩn cao có khả năng chịu lực, chịu tải và chịu áp suất lớn nên có độ bền và tuổi thọ cao hơn ống hàn.

Ống đúc đa dạng quy cách dễ lắp đặt và sử dụng:

  • Để đáp ứng nhu cầu sử dụng đa lĩnh vực thì các nhà sản xuất cho ra đời rất nhiều quy cách ống đúc với đa dạng đường kính ống, đa dạng độ dày ly áp dụng cho nhiều lĩnh vực sử dụng.

Dễ tăng độ chống ăn mòn:

  • Có thể tăng độ chống ăn mòn của ống đúc đen bằng xi mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng

  • Ống thép đúc nguyên bản là thép đen có độ chống ăn mòn kém nên để gia tăng sự chống ăn mòn, dùng trong môi trường đặc biệt, có thể gia công xi mạ kẽm, hoặc mạ kẽm nhúng nóng (hoặc đơn giản hơn là gia công sơn chống rỉ)

ỐNG THÉP ĐÚC giao hàng nhanh chóng

Đặc tính, ứng dụng của từng loại Ống Thép Đúc

Để áp dụng vào nhiều lĩnh vực khác nhau và nhu cầu chọn lựa sản phẩm thì các nhà sản xuất cho ra đời những loại ống đúc phổ biến thông dụng trên thị trường hiện nay như:

1. Ống thép đúc đen (ống thép đúc Carbon)

Mô tả: Là ống thép đúc thành phẩm chưa qua quá trình mạ kẽm hay sơn phủ, vẫn giữ nguyên màu đen của thép nên được gọi là ống thép đen.

Hùng Phát nhập khẩu Ống thép đúc đen

Đặc tính:

  • Ống đúc đen có khả năng chịu lực, chịu nhiệt và chống va đập tương đối tốt. Chỉ có nhược điểm duy nhất là khả năng chống ăn mòn kém.

  • Tuy nhiên bù lại ống đúc thép đen có giá thành rẻ hơn và dễ gia công hơn so với ống đúc mạ kẽm.

Ứng dụng:

  • ống đúc đen ứng dụng đa lĩnh vực vực trong xây dựng dân dụng, cầu cảng, nhà thép, nhà xưởng, cầu cảng, sản xuất chế tạo chân đứng máy móc, bồn chứa, ống dẫn áp lực cao hơi nước, khí, dầu, nhiên liệu, hóa chất, sinh học….

Xem chi tiết về ống thép đúc carbon đang phổ biến trên thị trường Việt Nam, đặt biệt tại TP Hồ Chí Minh

2. Ống thép đúc mạ kẽm

Mô tả: Ống thép liền mạch mạ kẽm chính là ống đúc đen nguyên bản sau đó để tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa, tăng độ cứng, tăng độ bền và tuổi thọ đường ống thì sẽ đem gia công xi mạ kẽm điện phân (mạ lạnh), trở thành ống đúc mạ kẽm.

Ống thép đúc mạ kẽm tại kho hàng Nam An

Đặc tính:

  • Sau khi được mạ kẽm thì ống đúc trở nên cứng hơn, đường kính ống lớn hơn, khả năng chống ăn mòn tăng cao, độ bền và tuổi thọ sẽ tăng lên.

  • Bề mặt ống đúc kẽm bóng sáng hơn.

Ứng dụng:

  • Ứng dụng trong các hệ thống đường ống áp lực cao và môi trường đặc biệt.

Tham khảo ống đúc mạ kẽm tiêu chuẩn ATSM SCH80 đang được ứng dụng rộng rãi và nhu cầu cao tại Việt Nam

3. Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng

Mô tả:

  • Ống thép liền mạch mạ kẽm nhúng nóng chính là ống đúc đen nguyên bản sau đó để tăng khả năng chống ăn mòn và oxy hóa, tăng độ cứng, tăng độ bền và tuổi thọ đường ống.

  • Ống sẽ được đưa ống đen vào bể chứa kẽm nung chảy, để ống được phủ kẽm cả mặt trong và mặt ngoài trở thành ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng.

  • Đây là phương pháp mạ kẽm được ưa chuộng.

Kho hàng Ống đúc mạ kẽm lớn tại HCM

Đặc tính:

  • Sau khi được mạ kẽm nhúng nóng thì ống đúc trở nên cứng hơn, đường kính ống lớn hơn, khả năng chống ăn mòn tăng cao, độ bền và tuổi thọ sẽ tăng lên.

  • Bề mặt ống đúc kẽm bóng sáng hơn.

Ứng dụng:

  • Ứng dụng trong các hệ thống đường ống áp lực cao và môi trường đặc biệt.

Ống đúc tiêu chuẩn ATSM SCH160 mạ kẽm là một trong những dòng ống đúc mạ kẽm đang được ưa chuộng

4. Ống đúc size siêu lớn

  • Ống thép liền mạch kích thước siêu lớn là loại ống thép được sản xuất mà không có đường hàn, giúp tăng độ bền và khả năng chịu áp lực cao.

  • Đây là lựa chọn hàng đầu trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền và độ tin cậy cao, như dầu khí, xây dựng, và các dự án hạ tầng.

Nam An nhập khẩu ống đúc size siêu lớnống đúc mạ kẽm phi 559 (DN550)

Các bước sản xuất thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM

Để cho sản xuất ra sản phẩm ống thép liền mạch (theo tiêu chuẩn ASTM), thì ống sẽ trải qua những quá trình sau để ra đời ống thép đúc thành phẩm:

B1. Chọn nguyên liệu và nung chảy

  • Nguyên liệu chính của quá trình này là thép carbon hoặc hợp kim (theo tiêu chuẩn ASTM).

  • Được xẻ thành những băng xẻ, sau đó được đưa vào lò nung với nhiệt độ nóng chảy, đưa thép về dạng lỏng (còn gọi là quá trình hóa lỏng).

B2. Đúc và cán thành phôi ống

  • Bước này là bước đưa nguyên liệu nóng chảy vào khuôn để tạo hình (forming) sau đó ép thành kích thước ống mong muốn (sizing). Quá trình này cần độ chính xác cao.

  • Quá trình cán phôi sẽ gồm cán nóng và cán nguội.

Ống thép đúc cán nóng

Ống đúc cán nóng: Ống sẽ được cán trực tiếp từ phôi nóng chảy, sau đó làm nguội.

Ống đúc cán nguội: Phôi sẽ được làm nguội sau đó di chuyển tới máy cán nguội rồi mới cán thành ống.

B3. Tôi ống và nhiệt luyện

  • Sau khi ống được đúc tạo hình xong sẽ trải qua quá trình tôi (tôi trầm) và nhiệt luyện, quá trình này giúp ống tăng độ bền, tuổi thọ ống, loại bỏ tạp chất và các vết rỗ trên mặt ống.

  • Ống sẽ bóng sáng đẹp hơn sau quá trình này.

B4. Kiểm tra chất lượng

  • Ống thành phẩm sau đó sẽ được kiểm tra về kích thước, độ dày, độ bền dẻo, an toàn kỹ thuật và chất lượng được ASTM thông qua.

  • Đảm bảo sản phẩm được lưu thông trên thị trường đủ tiêu chuẩn ASTM.

B5. Làm sạch, cắt khúc, đóng gói

  • Sản phẩm ống đúc sẽ được làm sạch, cắt khúc theo đơn đặt hàng, và đóng gói theo số lượng tiêu chuẩn.

  • Và chuẩn bị cho những bước tiếp theo của quá trình.

Thép đúc đúc mạ kẽm

TÍNH CHẤT VẬT LÝ – CƠ HỌC – HÓA HỌC

*Lưu ý: Bảng thành phần dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, số liệu thực tế sẽ được cung cấp trên chứng chỉ xuất xưởng của từng sản phẩm.

Tính chất vật lý và cơ học của ống đúc theo tiêu chuẩn ASTM A106 A53

  • Độ bền kéo : Theo tiêu chuẩn này thì độ bền kéo của ống đúc là từ 415Mpa-240MPa.

  • Giới hạn chảy: Theo tiêu chuẩn này thì ống đúc có độ giới hạn chảy > 240Mpa

  • Độ co giãn: Theo tiêu chuẩn này thì ống đúc có độ co giãn > 30%

Thành phần hóa học của ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106, ASTM A333

Dưới đây là thành phần hóa học của thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106, ASTM A333…

Tiêu chuẩn ASTM A53

Tiêu chuẩn ASTM A106

Tiêu chuẩn ASTM A333

Carbon : < 0.3%

Carbon : < 0.3%

Carbon : < 0.3%

Mangan: từ 0.6-1.05%

Mangan: từ 0.29-1.06%

Mangan: từ 0.29-1.06%

Silic: < 0.6%

Silic: < 0.1%

Silic: < 0.1%

Lưu huỳnh: <0.05%

Lưu huỳnh: <0.04%

Lưu huỳnh: <0.04%

Phốt pho: <0.045%

Phốt pho: <0.035%

Phốt pho: <0.035%

 

 

Niken:

 

 

Molypden:

Tính chất vật lý và cơ học của ống đúc theo tiêu chuẩn API

  • Độ bền kéo : Theo tiêu chuẩn này thì độ bền kéo của ống đúc tối thiểu 415Mpa

  • Giới hạn chảy: Theo tiêu chuẩn này thì ống đúc có độ giới hạn chảy <240Mpa

  • Độ co giãn: Theo tiêu chuẩn này thì ống đúc có độ co giãn >22%

Thành phần hóa học của ống đúc theo tiêu chuẩn API 5L, API 5CT, API 5D

Dưới đây là thành phần hóa học của ống đúc theo tiêu chuẩn API 5L, API 5CT, API 5D

API 5L

API 5CT

API 5D

Carbon : < 0.3%

Carbon : < 0.3%

Carbon : < 0.3%

Mangan: từ 0.29-1.65%

Mangan: từ 0.29-1.65%

Mangan: từ 0.29-1.65%

Silic: < 0.6%

Silic: < 0.6%

Silic: < 0.6%

Lưu huỳnh: <0.04%

Lưu huỳnh: <0.04%

Lưu huỳnh: <0.04%

Phốt pho: <0.035%

Phốt pho: <0.035%

Phốt pho: <0.035%

Ống thép đúc

Địa chỉ mua Ống thép đúc giá tốt và uy tín

Công ty Thép Nam An cung cấp ống thép liền mạch giá tốt nhất thị trường. Kèm với dịch vụ vận chuyển an toàn, nhanh chóng trên toàn quốc, đặc biệt ở khu vực Miền Nam và Miền Bắc

Tại Thép Nam An chúng tôi:

  • Cung cấp ống thép đúc đen mọi quy cách có trên thị trường.

  • Ngoài ra chúng tôi nhận cắt theo quy cách yêu cầu và gia công mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng cho khách hàng có yêu cầu. (thời gian gia công từ 2-3 ngày)

  • Đảm bảo nguồn gốc hóa đơn chứng từ CO/CQ của sản phẩm ống thép đúc

  • Hàng mới 100%, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ đến mọi công trình

  • Cam kết chất lượng sản phẩm và dịch vụ bằng hợp đồng uy tín trách nhiệm

Mọi chi tiết và báo giá ưu đãi tốt nhất xin vui lòng liên hệ với chúng tôi:

Thông tin liên hệ Thép Nam An:

Công ty TNHH Thương Mại Thép Nam An

Địa chỉ: 01 Đường số 02, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc A, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0937761618/0909797100

Email: duyenmy@namansteel.com.vn

Hotline: 0909797100 Duyên-093761618 Tưởng (zalo,viber).

Website:  namansteel.com.vn/ namansteel.vn

Sản phẩm đã xem