THÉP TẤM-SẮT TẤM
Thép Nam An chuyên cung cấp các loại thép tấm cán nóng, cán nguội, thép tấm gân, thép tấm trơn, thép mạ kẽm với đầy đủ mác thép như SS400, Q235, Q345, A36… Sản phẩm đa dạng độ dày từ 2mm đến 150mm, khổ tiêu chuẩn 1250x2500mm, 1500x6000mm, 2000x6000mm, nhận gia công cắt chấn theo yêu cầu. Thép đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS, ASTM, EN, nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, đảm bảo chất lượng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn quốc.
.png)
THÉP TẤM 1MM – 200MM | PHÂN PHỐI BỞI THÉP NAM AN
Thép Nam An là đơn vị nhập khẩu và phân phối đa dạng các dòng thép tấm chất lượng cao, phục vụ cho ngành xây dựng, cơ khí chế tạo, đóng tàu và công nghiệp nặng.
Thép tấm 1mm-200mm phân phối bởi Thép Nam An
.png)
Thép Nam An là nhà nhập khẩu và phân phối đa dạng các dòng thép tấm như: cán nóng SPHC, cán nguội SPCC/SPCE/SPCF/SPCG, CQ1/CQ2/SD; thép mạ kẽm GI-SGCC/SGHC, GL (mạ nhôm kẽm), GA (mạ kẽm nung ủ); thép cán nóng phủ dầu PO SPHC/SPHD/SAPH, cùng các dòng thép đăng kiểm NK-KA, ABS, VR…
Đây là vật liệu quan trọng và phổ biến trong các ngành công nghiệp, cơ khí, và xây dựng, được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất kết cấu thép, chế tạo máy, đóng tàu, và nhiều công trình khác.
Theo số liệu từ Nam An, dòng sản phẩm thép tấm đang được ưu chuộng hiện nay là Thép Tấm Nhập Khẩu nhờ có chất lượng cao và giá thành thấp
Sau đây là một vài thông số chung về thép tấm
Thông số kỹ thuật Thép Tấm
Bảng báo giá thép tấm, sắt tấm
Bảng giá gồm có Giá Thép Tấm (Tấm gân, Tấm trơn, tấm mạ kẽm) được công ty Thép Nam An cập nhật và gửi đến quý khách hàng.
Sau đây là chi tiết báo giá thép tấm
Để giúp quý khách dàng hơn trong việc lên kế hoạch và lựa chọn, dưới đây là bảng giá thép tấm cập nhật mới nhất, đảm bảo cung cấp thông tin minh bạch và chính xác nhất cho khách hàng.
Với mong muốn hỗ trợ quý khách hàng chọn lựa đúng chủng loại và cân đối tài chính, trước khi chọn mua sản phẩm. Quý khách có thể tham khảo chi tiết
Thép Nam An cung cấp đầy đủ các loại sắt tấm, đủ chủng loại, thương hiệu và kích thước và độ dày từ 1ly, 1.2ly, 1.4ly, 1.5ly, 1.8ly, 2ly, 3ly, 5ly, 6ly, 7ly, 8ly, 9ly, 10ly, 15ly, 20ly, 30ly, 40ly, 50ly, 60ly, 70ly, 80ly, 90ly, 100ly, 110ly…
Thép tấm khổ lớn tại kho thép Nam An
Sản phẩm do Thép Nam An phân phối đến từ các thương hiệu như Posco, thép nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản…v..v.
Các loại thép tấm phân phối bởi Thép Nam An:
1. Bảng giá thép tấm trơn Q235B/SPHC
Thép tấm trơn Q235B và SPHC là những dòng sản phẩm thép tấm chất lượng cao, đáp ứng tốt các yêu cầu trong xây dựng, gia công cơ khí, và nhiều ngành công nghiệp khác.
Bảng giá thép tấm SS400B/A36
|
Sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Chiều dài tấm thép (m) |
Đơn giá |
|
Dày (mm) x Rộng (mm) |
|||
|
Tấm SS400B/A36 |
3.00 x 1500 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
4.00 x 1500 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
5.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
6.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
8.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
10.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
12.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
14.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
15.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
16.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
18.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
20.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
60.00 x 2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
70.00 x 2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
80.00 x 2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
90.00 x 2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
100.00 x 2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
110.00 x 2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
150.00 x 2000 |
6m/12m |
11,300 |
|
Tấm SS400B/A36 |
170.00 x 2000 |
6m/12m |
11,300 |
2. Bảng giá thép tấm chống trượt Q345B/A572
|
Sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Chiều dài tấm thép (m) |
Đơn giá |
|
Dày (mm) x Rộng (mm) |
|||
|
Tấm Q345B/A572 |
3.00 x 1500 |
6m/12m |
12,400 |
|
Tấm Q345B/A572 |
4.00 x 1500 |
6m/12m |
12,400 |
|
Tấm Q345B/A572 |
5.00 x 1500 |
6m/12m |
12,400 |
|
Tấm Q345B/A572 |
6.00 x 1500 |
6m/12m |
12,400 |
|
Tấm Q345B/A572 |
8.00 x 1500 |
6m/12m |
12,400 |
|
Tấm Q345B/A572 |
10.00 x 1500 |
6m/12m |
12,400 |
3. Bảng giá thép tấm Q235
|
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Chiều dài |
Đơn giá (đã VAT) |
|
Tấm Q235 |
4.0ly x 1500mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
5.0ly x 1500mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
5.0ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
6.0ly x 1500mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
6.0ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
8.0ly x 1500mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
8.0ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
10ly x 1500mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
10ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
12ly x 1500mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
12ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
14ly x 1500mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
14ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
15ly x 1500mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
15ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
16ly x 1500mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
16ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
18ly x 1500mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
18ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
40ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
50ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
60ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
70ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
80ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
90ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
100ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
|
Tấm Q235 |
110ly x 2000mm |
6/12m |
13,500 |
4. Bảng giá thép tấm Q345B/A572
|
Sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Chiều dài tấm thép (m) |
Đơn giá |
|
Dày (mm) x Rộng (mm) |
|||
|
Tấm Q345B/A572 |
4.00 x 1500 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
5.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
6.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
8.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
10.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
12.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
14.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
15.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
16.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
18.00 x 1500/2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
40.00 x 2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
50.00 x 2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
60.00 x 2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
70.00 x 2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
80.00 x 2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
90.00 x 2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
100.00 x 2000 |
6m/12m |
13,650 |
|
Tấm Q345B/A572 |
110.00 x 2000 |
6m/12m |
13,650 |
5. Bảng giá thép tấm SPHC/SPCC
|
Sản phẩm |
Quy cách (mm) |
Đơn giá |
|
Tấm SPCC |
1.0 x 1000/1200 |
14,100 |
|
Tấm SPCC |
1.2 x 1000/1250 |
13,200 |
|
Tấm SPCC |
1.4 x 1000/1250 |
13,200 |
|
Tấm SPCC |
1.5 x 1000/1250 |
13,200 |
|
Tấm SPCC |
1.8 x 1000/1250 |
13,200 |
|
Tấm SPCC |
2.0 x 1000/1250 |
13,200 |
|
Tấm SPCC |
2.5 x 1000/1250 |
13,200 |
|
Tấm SPCC |
3.0 x 1000/1250 |
13,200 |
6. Bảng giá thép tấm gân SPHC
Thép tấm gân SPHC là dòng sản phẩm chất lượng cao với bề mặt có hoa văn gân giúp tăng độ ma sát, được ứng dụng phổ biến trong thi công sàn chống trượt, lót sàn cầu thang, xe tải, container, và nhiều công trình công nghiệp khác.
Dưới đây là bảng giá thép tấm gân SPHC chi tiết:
Giá thép tấm gân và tấm đúc hôm nay
Lưu ý: giá thép trên đã gồm VAT 10%, cam kết nguồn gốc xuất xứ với chứng từ đầy đủ, xuất hóa đơn đỏ cho khách hàng có nhu cầu, vui lòng liên hệ với chúng tôi và cung cấp số lượng đặt hàng và địa chỉ giao hàng để nhận báo giá chính xác nhất.
Thép Nam An
.png)
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm
Và theo Thép Nam An, giá sắt thép sẽ tiếp tục tăng cao
Cách tính trọng lượng sắt tấm (quy đổi từ kích thước ra trọng lượng Kg)
Thép tấm
.png)
Tìm hiểu chi tiết về các loại thép tấm
Cùng Thép Nam An đi sâu chi tiết về các loại sắt tấm về khái niệm, phân loại, đặc tính, ứng dụng, để quý khách hàng chọn lựa đúng sản phẩm phù hợp nhu cầu, cũng như biết được đặc tính và chất lượng của từng loại.
Khái niệm thép tấm
Là sản phẩm thép thành phẩm có bề mặt phẳng, hoặc gân chống trượt, trải qua quá trình nung, tôi, sau đó cán nóng hoặc cán nguội, sau đó mạ kẽm theo nhu cầu, dùng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau, như trong công nghiệp cũng như đời sống.
Thép khổ lớn, bề mặt cán phẳng
Phân loại thép tấm theo công nghệ sản xuất: Theo công nghệ sản xuất thì thép tấm sẽ phân thành 2 loại
1. Thép tấm cán nguội (SPCC/SGCC)
Thép tấm cán nguội là sản phẩm thép được sản xuất thông qua quá trình cán ở nhiệt độ phòng, giúp tạo ra bề mặt phẳng mịn, độ chính xác cao về kích thước và chất lượng cơ học vượt trội. Loại thép này thường có độ dày mỏng hơn so với thép cán nóng, phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tính thẩm mỹ và độ chính xác cao.
Thép tấm cán nguội nguyên cuộn (RC) hoặc cắt theo khổ SPCC
![]()
.png)
2. Thép tấm cán nóng (SPHC/SGHC)
(nhiệt độ sản xuất khoảng 1000oC)
Thép tấm cán nóng là sản phẩm thép được sản xuất bằng cách cán ở nhiệt độ cao (trên 1.000°C), giúp thép dễ dàng định hình và tạo ra các sản phẩm với kích thước đa dạng. Đây là loại thép được sử dụng rộng rãi nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, và giá thành hợp lý.
Thép được cán với nhiệt độ lên đến 1000 độ C
Phân loại thép tấm theo cách gọi thông thường: Theo cách gọi thông thường thì thép tấm sẽ có
3. Thép tấm trơn (tôn phẳng, sắt tấm phẳng)
Thép tấm trơn là loại thép tấm có bề mặt phẳng, bóng, trơn (còn được gọi là tôn phẳng, tấm phẳng), bề mặt không có gân nổi hay rãnh chìm.
Tôn tấm phẳng, trơn, không có gân nổi hay rãnh chìm
Nam An Steel có mặt tại mọi công trình
Tham khảo thêm chi tiết thép tấm trơn tại đây
4. Thép tấm gân (tấm gân chống trượt)
.png)
Thép tấm gân Là loại sắt tấm có bề mặt gân nổi, hoặc hoa văn, mục đính chống trơn trượt, ưu điểm của tấm gân là chống va đập cũng tốt, loại này thường được sản xuất bằng công nghệ cán nóng.
Thép tấm gân
.png)
Tham khảo thêm chi tiết về thép tấm, sắt tấm gân
5. Thép bản mã
Đây là dòng thép được gia công cắt theo yêu cầu từ tấm thép lớn, được cắt theo yêu cầu với nhiều hình dạng khác nhau như vuông, tròn, chữ nhật, tam giác, hoặc cắt theo bản vẽ chi tiết.
Thép tấm siêu dàyCắt thép tấm theo yêu cầu
Xem thêm gia công thép bản mã theo yêu cầu
4. Thép tấm mạ kẽm (GI, GA, GL)
Là dòng thép tấm sau đó được gia công mạ kẽm, mục đích để làm tăng sự chống ăn mòn.
Thép mạ kẽmThép tấm mạ kẽmThép mạ kẽm nhúng nóng
Đặc tính của các mác thép các dòng thép tấm
Dưới đây là đặc tính và ứng dụng của các loại thép SS400, Q235, Q345, A572, SPHC, SPCC:
.png)
1. Thép SS400
Đặc tính:
Ứng dụng:
2. Thép Q235
.png)
Đặc tính:
Ứng dụng:
3. Thép Q345
Đặc tính:
Ứng dụng:
4. Thép A572
.png)
Đặc tính:
Ứng dụng:
5. Thép SPHC
Đặc tính:
Ứng dụng:
6. Thép SPCC
Đặc tính:
Ứng dụng:
Mỗi loại thép có những ưu điểm riêng phù hợp với từng ứng dụng cụ thể. Nếu bạn cần tư vấn thêm về sản phẩm phù hợp cho nhu cầu sử dụng, hãy cho mình biết thêm chi tiết!
Thành phần hóa học và cơ tính của thép tấm
|
Loại Thép Tấm |
Thành phần hóa học |
Cơ tính |
|
Thép CT3 |
|
|
|
Thép S235JR |
|
|
|
Thép S355JR |
|
|
|
Thép A36 |
|
|
|
Thép tấm Q235 |
|
|
Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu xuất thép
Việc hiểu rõ các đặc điểm này sẽ giúp các kỹ sư và nhà thiết kế lựa chọn loại thép phù hợp cho các ứng dụng cụ thể, từ xây dựng đến sản xuất máy móc.
Các tiêu chuẩn của thép tấm
Thép tấm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của ngành công nghiệp và xây dựng. Dưới đây là các tiêu chuẩn phổ biến của thép tấm:
1. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
THÉP TẤM CÁN NÓNG – DUNG SAI KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG
2. Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM)
3. Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS)
4. Tiêu chuẩn Châu Âu (EN)
5. Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB)
6. Tiêu chuẩn Nga (GOST)
7. Tiêu chuẩn ISO
8. Ứng dụng theo tiêu chuẩn
Việc lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và lĩnh vực sử dụng. Nếu cần thông tin chi tiết hơn, bạn có thể cung cấp yêu cầu cụ thể để tôi hỗ trợ thêm.
Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm
Thép tấm là một trong những sản phẩm quan trọng trong ngành công nghiệp chế tạo và xây dựng.
Quy trình sản xuất thép tấm bao gồm nhiều bước từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm cuối cùng.
1. Chuẩn Bị Nguyên Liệu:
2. Luyện Kim:
3. Đúc phôi thép:
4. Cán thép:
Thép tấm cán nóng
5. Hoàn thiện thép thành phẩm:
Quy trình sản xuất thép tấm là một chuỗi các bước phức tạp, yêu cầu sự chính xác và công nghệ hiện đại. Sản phẩm thép tấm sau khi hoàn thiện không chỉ đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao mà còn đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế.
quy trình sản xuất thép tấm
Một số mẹo bảo quản và sử dụng thép tấm, sắt tấm:
Không nên:
Lưu ý: Khi vận chuyển và sử dụng: nên lót đệm các mép của tấm thép để tránh cong vênh, để sản phẩm đến công trình trong tình trạng tốt nhất.
Vì sao nên chọn mua thép tấm từ công ty Thép Nam AN?
Công ty Thép Nam An là một trong những nhà cung cấp thép hàng đầu tại Việt Nam, nổi tiếng với việc cung cấp các loại thép chất lượng cao, đặc biệt là thép tấm.
Dưới đây là những lý do bạn nên chọn mua thép tấm từ Thép Nam An:
1/Cung cấp sắt tấm chất lượng vượt trội
2/Đa dạng chủng loại và quy cách sắt tấm
3/Giá cả thép tấm cạnh tranh nhất thị trường
4/Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp
5/Đảm bảo thời gian giao hàng
6/Hàng hóa luôn có sẵn tại kho
7/Uy tín và kinh nghiệm lâu năm
Cam kết của Thép Nam An trong phân phối thép tấm các loại
Uy tín là điều mà Thép Nam An xây dựng từ cốt lõi, và kết quả là được đông đảo quý đối tác công nhận và hợp tác nhiều năm qua.
Trên đây là bảng giá được cập nhật mới nhất sắt tấm, thép tấm theo Nam An . Cảm ơn quý khách đã đồng hành cùng chúng tôi, mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ với chúng tôi để giải đáp. Xin chân thành cảm ơn
Liên hệ với chúng tôi nếu quý khách có nhu cầu tư vấn hoặc báo giá tốt nhất cho dự án, công trình của quý khách hàng.
.png)
Thông tin liên hệ Thép Nam An:
Công ty TNHH Thương Mại Thép Nam An
Địa chỉ: 01 Đường số 02, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc A, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 0937761618/0909797100
Email: duyenmy@namansteel.com.vn
Hotline: 0909797100 Duyên-093761618 Tưởng (zalo,viber).
Website: namansteel.com.vn/ namansteel.vn