Thép U250x90x11x14.5
U250 x90x9x13
U250x76
Thép hình U250 không chỉ là vật liệu xây dựng, mà còn là một giải pháp mạnh mẽ và đáng tin cậy trong lĩnh vực kết cấu thép. Với chiều cao thân thép 250 mm, nó mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng cáp và tính linh hoạt, đáp ứng tốt mọi yêu cầu kỹ thuật của các dự án lớn.
Mô tả kỹ thuật về thép hình U250 bạn cần biết:
.png)
Thép hình U250 hay sắt U250 không chỉ là vật liệu xây dựng, mà còn là một giải pháp mạnh mẽ và đáng tin cậy trong lĩnh vực kết cấu thép. Với chiều cao thân thép 250 mm, nó mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng cáp và tính linh hoạt, đáp ứng tốt mọi yêu cầu kỹ thuật của các dự án lớn.
.png)
Mục lục
.png)
Thép hình U250 (Sắt U250)
Thép hình U250 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế để đảm bảo chất lượng và phù hợp với yêu cầu công trình.
Thép Nam An phân phối thép U250 từ mọi thương hiệu uy tín, cam kết chất lượng cao và luôn sẵn kho để đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.
Mô tả kỹ thuật:
Thép U250Thép hình u250 (sắt u250mm)Thép hình U250 An Khánh
Trọng lượng cây thép u250
Lưu ý mỗi nhà máy sẽ có dung sai từ 2-5%
|
Tên sản phẩm |
Số đo thực tế |
Barem (kg/m) |
Trọng lượng cây 12m (kg) |
|
Thép U250 x 6ly |
U250x76x6.0mm |
22.8 |
273.6 |
|
Thép U250 x 9ly |
U250x90x9.0mm |
34.6 |
415.2 |
|
Thép U250 x 7ly |
U250x78x7mm |
23.50 |
282.00 |
|
Thép U250 x 7.5ly |
U250x78x7.5mm |
24.60 |
295.20 |
Thép hình U250 x 90 x11ly
|
5 |
U250 x 90 x 11 x12m |
40.2 |
482.4 |
Thép hình U250x78mm
.png)
Thép hình U250 giá bao nhiêu?
|
STT |
Quy cách |
Khối lượng kg/m |
Trọng lượng (kg/cây12) |
Đơn giá tham khảo vnd/kg |
|
1 |
U250 x 76 x 6 x 12m |
22.80 |
273.60 |
14.500-17.900 |
|
2 |
U250 x 78 x 7 x 12m |
23.50 |
282.00 |
14.500-17.900 |
|
3 |
U250 x 78 x 7.5x 12m |
24.60 |
295.20 |
14.500-17.900 |
|
4 |
U250 x 90 x 9.0 x12m |
34.6 |
415.2 |
14.500-17.900 |
|
5 |
U250 x 90 x 11 x12m |
40.2 |
482.4 |
14.500-17.900 |
Các sản phẩm cùng loại:
Thép U250 nhập TQ

Thép hình U250 có bao nhiêu chủng loại?
Thép hình U250 trên thị trường hiện nay có nhiều chủng loại khác nhau tùy vào phương pháp sản xuất, lớp phủ bề mặt và mục đích sử dụng. Dưới đây là các chủng loại phổ biến của thép hình U250:
1. Thép hình U250 đen (cán nóng)
Thép hình U250
.png)
2. Thép hình U250 mạ kẽm
Thép U250 mạ kẽm
3. Thép hình U250 đúc
Thép hình U250 đúc nhập khẩu
.png)
4. Thép hình U250 chấn (gập từ thép tấm)
Thép U được chấn từ thép tấm
.png)
5. Dịch vụ gia công
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối đầy đủ các chủng loại thép hình U250 trên thị trường, bao gồm U250 đen cán nóng, U250 mạ kẽm, U250 đúc nguyên khối và U250 chấn từ thép tấm.
Bên cạnh việc cung cấp sản phẩm đa dạng, Hùng Phát còn nhận gia công theo yêu cầu, phục vụ các công đoạn như cắt khúc theo kích thước, uốn cong, đột lỗ, chấn – gập thép tấm, mạ kẽm nhúng nóng hoặc xi mạ tùy nhu cầu sử dụng.
Với trang thiết bị hiện đại và đội ngũ kỹ thuật lành nghề, Nam An cam kết mang đến giải pháp vật tư thép tối ưu cho mọi công trình xây dựng và cơ khí công nghiệp.
Sắt U250
Một vài thương hiệu sản xuất thép U250
Dưới đây là một vài thương hiệu nổi bật sản xuất thép U250:
Thép U250 sản xuất tại Việt Nam:
Thép U250 là dòng thép hình chữ U cỡ lớn, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp, nhà xưởng, cầu đường và các kết cấu chịu lực.
Tại Việt Nam, nhiều nhà máy uy tín đã đầu tư dây chuyền cán nóng hiện đại để sản xuất thép U250 đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
Nổi bật trong số đó là Thép U250 của An Khánh Steel, đơn vị dẫn đầu ngành thép hình Việt Nam với sản lượng lớn, chất lượng ổn định và hệ thống phân phối rộng khắp.
Bên cạnh đó, Thép Đại Việt cũng là thương hiệu lâu năm, được nhiều công trình lựa chọn nhờ sản phẩm đồng đều, trọng lượng sát barem và đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.
Thép VinaOne, Pomina, Việt Á Châu và TVP cũng là những nhà máy trong nước cung ứng thép U250 với đa dạng độ dày, phù hợp cho cả nhu cầu dân dụng và công nghiệp.
Thép hình U250 thương hiệu AKS phân phối bởi cty Thép Hùng PhátThép hình U250 thương hiệu AKS phân phối bởi cty Thép Nam An
Thép U250 hàng nhập khẩu
Ngoài nguồn nội địa, thị trường thép Việt Nam còn nhập khẩu nhiều dòng thép U250 từ các quốc gia có ngành thép phát triển.
Hàng Nhật Bản từ JFE, Nippon Steel được đánh giá rất cao về độ chính xác kích thước và độ bền cơ tính.
Hàn Quốc có các nhà sản xuất lớn như Posco, Hyundai Steel với chất lượng ổn định, phù hợp công trình yêu cầu tiêu chuẩn quốc tế.
Trung Quốc cung cấp lượng lớn U250 của Baosteel, Ansteel, Tangshan với mức giá cạnh tranh, đáp ứng tốt những công trình cần khối lượng lớn.
Ngoài ra, thép U250 còn được nhập từ Thái Lan, Nga, Thổ Nhĩ Kỳ và Ấn Độ, tạo nên thị trường phong phú về xuất xứ và mức giá.
Nhờ sự đa dạng về nhà máy sản xuất và nguồn cung nhập khẩu, thép U250 tại Việt Nam luôn đáp ứng đầy đủ yêu cầu về chất lượng, tiến độ và giá thành, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.
Thép U250x90 xuất xứ Nhật BảnThép hình U250 nhập khẩu
.png)
Thép Nam An phân phối thép U250 từ mọi thương hiệu uy tín, cam kết chất lượng cao và luôn sẵn kho để đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.
Những ứng dụng phổ biến của thép hình U250
Xây dựng các kết cấu nhà xưởng lớn:
Làm cầu đường và các công trình giao thông:
Ứng dụng trong ngành cơ khí chế tạo:
Là mặt hàng phổ biến trong các công trình
Các thông tin kỹ thuật liên quan
1. Phần trăm (%) các nguyên tố hóa học
Thép U250 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn như JIS G3101 SS400, ASTM A36, Q235B, S235JR… Dưới đây là bảng thành phần hóa học của một số tiêu chuẩn phổ biến:
|
Tiêu Chuẩn |
C (%) |
Si (%) |
Mn (%) |
P (%) |
S (%) |
|---|---|---|---|---|---|
|
JIS G3101 SS400 |
≤ 0.17 |
≤ 0.50 |
0.35 – 0.80 |
≤ 0.035 |
≤ 0.035 |
|
ASTM A36 |
≤ 0.26 |
≤ 0.40 |
0.60 – 0.90 |
≤ 0.04 |
≤ 0.05 |
|
Q235B |
≤ 0.22 |
≤ 0.35 |
0.30 – 0.70 |
≤ 0.045 |
≤ 0.045 |
|
S235JR |
≤ 0.17 |
≤ 0.35 |
1.40 |
≤ 0.035 |
≤ 0.035 |
2. Mức độ cơ học (tính chất cơ tính và độ bền)
Cơ tính của thép U250 đảm bảo độ bền kéo, độ giãn dài, giới hạn chảy phù hợp với các ứng dụng kết cấu.
|
Tiêu Chuẩn |
Giới Hạn Chảy (MPa) |
Độ Bền Kéo (MPa) |
Độ Giãn Dài (%) |
|---|---|---|---|
|
JIS G3101 SS400 |
≥ 245 |
400 – 510 |
≥ 17 |
|
ASTM A36 |
≥ 250 |
400 – 550 |
≥ 20 |
|
Q235B |
≥ 235 |
375 – 500 |
≥ 26 |
|
S235JR |
≥ 235 |
360 – 510 |
≥ 24 |
3. Tiêu chuẩn áp dụng cho sản xuất và sử dụng
Thép chữ U250 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế để đảm bảo chất lượng và phù hợp với yêu cầu công trình:
Sắt U250
Quy trình sản xuất đóng gói
Quy trình sản xuất và đóng gói thép chữ U250 thường trải qua các bước tiêu chuẩn sau nhằm đảm bảo chất lượng thành phẩm và thuận tiện cho quá trình vận chuyển, lưu kho:
1. Lựa chọn nguyên liệu đầu vào
2. Gia công tạo hình
3. Kiểm tra chất lượng
4. Cắt theo chiều dài yêu cầu
5. Đóng gói và vận chuyển
Quy trình này giúp đảm bảo thép chữ U250 giữ được chất lượng tốt nhất khi đến tay người dùng và dễ dàng sử dụng trong các hạng mục xây dựng, cơ khí hoặc kết cấu chịu lực.
Thép hình U250
.png)
Lợi ích khi mua thép hình U250 từ Thép Nam An
Liên hệ ngay:
Thông tin liên hệ Thép Nam An:
Công ty TNHH Thương Mại Thép Nam An
Địa chỉ: 01 Đường số 02, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc A, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 0937761618/0909797100
Email: duyenmy@namansteel.com.vn
Hotline: 0909797100 Duyên-093761618 Tưởng (zalo,viber).
Website: namansteel.com.vn/ namansteel.vn