THÉP U180 (SẮT U180)
Thép hình U180 (Sắt U180)
Với chiều cao thân thép 180 mm, thép hình U180 nổi bật như một giải pháp kết cấu đáng tin cậy cho các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải cao và tính ổn định lâu dài.
Mang trong mình thiết kế hình chữ “U” đặc trưng, U180 là sự lựa chọn lý tưởng để xây dựng nên những nền tảng vững chắc cho mọi dự án.
Thông tin về các thông số kỹ thuật của thép hình U180:
Với chiều cao thân thép 180 mm, thép hình U180 hay sắt U180 nổi bật như một giải pháp kết cấu đáng tin cậy cho các công trình đòi hỏi khả năng chịu tải cao và tính ổn định lâu dài.
Mang trong mình thiết kế hình chữ “U” đặc trưng, U180 là sự lựa chọn lý tưởng để xây dựng nên những nền tảng vững chắc cho mọi dự án.
.png)
Mục lục
Thép hình U180 (Sắt U180)
Thép U180 được Thép Nam An phân phối chính hãng, đa dạng nguồn gốc An Khánh, POSCO, Trung Quốc, đảm bảo chất lượng chuẩn, kích thước chính xác, và giá cạnh tranh nhất thị trường.
Thép U180 thường được sử dụng trong kết cấu công trình, nhà thép tiền chế, cầu đường, cơ khí chế tạo, và các ngành công nghiệp nặng. Bạn đang cần tư vấn thêm hoặc tìm nguồn cung cấp phù hợp? Liên hệ ngay với Thép Nam An
Thông tin về các thông số kỹ thuật
.png)
Thép U180 thương hiệu AKS phân phối chính hãng tại cty Thép Nam An
Quy cách và trọng lượng thép U180
1/ Quy cách U180 của An Khánh
|
Tên sản phẩm |
Số đo thực tế |
Barem (kg/m) |
Trọng lượng cây 12m (kg) |
|
Thép U180 An Khánh |
U180x70x5.1mm |
16.30 |
195.6 |
|
Thép U180a An Khánh |
U180x74x5.2mm |
17.40 |
208.8 |
2/Quy cách thép U nhập khẩu
|
Tên hàng |
Barem |
Trọng lượng cây 6m (kg) |
Trọng lượng cây 12m (kg) |
|
U180 x 75 x 7 x 10.5mm |
21.4 |
128.4 |
256.8 |
|
U180 x 90 x 7.5 × 12.5mm |
27.1 |
162.6 |
352.2 |
3/Quy cách thép U Vinaone
|
Tên hàng |
Số đo (mm) |
Barem |
Trọng lượng cây 6m |
|
Thép U180 Vinaone |
U180x75x7x10.5 |
21.4kg/m |
128.4kg |
Giá thép hình U180 bạn không thể bỏ qua
|
Quy cách |
Khối lượng kg/m |
Trọng lượng (kg/cây) |
Đơn giá tham khảo vnd/kg |
|
U180x 64x 6.0x 12m |
15.00 |
180.00 |
16.000 – 26.000 |
|
U180x 68x 7x 12m |
17.50 |
210.00 |
16.000 – 26.000 |
|
U180x 71x 6,2× 7,3x 12m |
17.00 |
204.00 |
16.000 – 26.000 |
Các sản phẩm cùng loại:
>>Bảng giá thép hình U đủ mọi quy cách vui lòng bấm tại đây
.png)
Thép hình U180
Các nhà máy sản xuất thép U180 nổi bật
Dưới đây là tên một số nhà máy nổi bật khu vực nội địa VN cũng như hàng nhập khẩu:
1/ Nhà máy sản xuất thép U180 trong nước
Bảng so sánh thép hình U180 theo từng nhà máy
|
Tiêu chí |
U180 An Khánh |
U180 Á Châu |
U180 Vina One |
|---|---|---|---|
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
TCVN – JIS |
JIS G3192 |
ASTM – TCVN |
|
Kích thước (H × B) |
180 × 70 mm |
180 × 70 mm |
180 × 70 mm |
|
Chiều dày (t) |
6.0–7.5 mm |
7.0–8.0 mm |
6.5–7.5 mm |
|
Trọng lượng lý thuyết |
~22–24 kg/m |
~24.5–25.2 kg/m |
~23–24.3 kg/m |
|
Độ chính xác hình học |
Đạt mức tiêu chuẩn |
Rất cao, sai số thấp |
Ổn định, đáp ứng đa số công trình |
|
Chất lượng bề mặt |
Thép cán nóng truyền thống |
Mịn, sạch, ít ba via |
Sáng, đường cán rõ |
|
Độ chịu tải |
Phù hợp kết cấu vừa – lớn |
Chịu lực mạnh, dùng cho công trình tải trọng cao |
Tốt, ứng dụng linh hoạt |
|
Ưu điểm |
Giá tốt, phù hợp dự án tiết kiệm |
Chất lượng dẫn đầu, ổn định lâu dài |
Nguồn hàng mạnh, thương hiệu phổ biến |
|
Hạn chế |
Bề mặt không sắc nét |
Giá nhỉnh hơn các loại khác |
Một số lô trọng lượng thay đổi nhẹ |
|
Ứng dụng |
Nhà xưởng, kết cấu dân dụng |
Công trình công nghiệp nặng |
Nhà thép tiền chế, cơ khí kết cấu |
2/ Nhà máy sản xuất thép U180 quốc tế
U Trung Quốc
U Nhật Bản
Thép hình U180 nhập khẩu TQThép hình U180 Nhật BảnThép hình U180 Nhật Bản
Thép Nam An phân phối đa dạng các loại thép U180 từ nhiều thương hiệu uy tín, đồng thời nhận cắt khúc theo yêu cầu và gia công mạ kẽm đúng quy cách khách hàng mong muốn.
Thép hình U180 hay dùng trong những lĩnh vực nào?
Xây dựng kết cấu công trình chịu lực:
Sản xuất và gia công cơ khí:
Ứng dụng trong ngành giao thông vận tải:
.png)
Ứng dụng trong nhiều công trình và kết cấu
Phân Loại Thép Hình U180
Thép U180 là loại thép hình chữ U có chiều cao 180mm, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và kết cấu thép. Dưới đây là các loại thép U180 phổ biến trên thị trường:
1. Thép hình U180 đen
2. Thép hình U180 mạ kẽm (mạ kẽm điện phân)
3. Thép hình U180 mạ mẽm nhúng nóng
Thép hình U180 mạ kẽm nhúng nóng
4. Thép hình U180 đúc

Thép chữ U180 đúc
5. Thép hình U180 chấn
.png)
Chấn sắt U180 theo bản vẽ từ thép tấm
Thép Nam An là đơn vị chuyên cung cấp đầy đủ các dòng trên bao gồm U đen, U mạ kẽm, U đúc, U chấn, với nhiều quy cách và tiêu chuẩn khác nhau. Bên cạnh đó, chúng tôi còn nhận gia công cắt khúc theo kích thước yêu cầu và mạ kẽm bề mặt để tăng khả năng chống oxy hóa, kéo dài tuổi thọ sản phẩm trong môi trường khắc nghiệt.
Thành Phần Hóa Học, Cơ Tính Và Tiêu Chuẩn
Thép hình U180 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như JIS G3101, ASTM A36, SS400, Q235B… Mỗi tiêu chuẩn có sự khác biệt về thành phần hóa học và cơ tính, phù hợp với từng ứng dụng cụ thể.
Thành Phần Hóa Học (%)
|
Tiêu chuẩn |
C (Carbon) |
Si (Silicon) |
Mn (Mangan) |
P (Phốt pho) |
S (Lưu huỳnh) |
|---|---|---|---|---|---|
|
SS400 (JIS G3101) |
≤ 0.21 |
≤ 0.50 |
≤ 1.50 |
≤ 0.050 |
≤ 0.050 |
|
ASTM A36 |
≤ 0.26 |
≤ 0.40 |
0.80 – 1.20 |
≤ 0.040 |
≤ 0.050 |
|
Q235B (GB/T 700) |
≤ 0.22 |
≤ 0.35 |
≤ 1.40 |
≤ 0.045 |
≤ 0.045 |
Cơ Tính (Mechanical Properties)
|
Tiêu chuẩn |
Giới hạn chảy (MPa) |
Độ bền kéo (MPa) |
Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
|
SS400 (JIS G3101) |
≥ 245 |
400 – 510 |
≥ 17 – 21 |
|
ASTM A36 |
≥ 250 |
400 – 550 |
≥ 20 |
|
Q235B (GB/T 700) |
≥ 235 |
375 – 500 |
≥ 26 |
Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Thép U180
.png)
Thép chữ U180
Quy trình sản xuất đóng gói thép hình U180
Quy trình sản xuất và đóng gói sắt U180 được thực hiện qua nhiều bước chặt chẽ, nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm đầu ra đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu của các công trình xây dựng và cơ khí chế tạo. Dưới đây là mô tả cụ thể:
1. Chuẩn bị phôi thép
2. Gia nhiệt phôi thép
3. Cán định hình U180
4. Làm nguội và định hình
5. Cắt theo chiều dài yêu cầu
6. Kiểm tra chất lượng
Toàn bộ sản phẩm sau khi cán và cắt được kiểm tra:
7. Xử lý bề mặt và mạ kẽm (nếu có yêu cầu)
8. Đóng gói và ghi nhãn
Thép U180 được đóng bó chắc chắn bằng đai thép, đảm bảo thuận tiện cho việc vận chuyển và xếp dỡ.
Mỗi bó thép có tem nhãn ghi rõ:
9. Vận chuyển

Sắt U180 hàng nhập khẩu
Lý do nên chọn Thép Nam An để mua thép hình U180
Chất lượng thép hình U180 vượt trội, đạt chuẩn quốc tế:
Thép Nam An cung cấp thép hình U180 với chất lượng đảm bảo, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cao, giúp công trình của bạn bền vững và an toàn lâu dài.
Giá cả cạnh tranh, tối ưu chi phí cho dự án:
Thép Nam An cam kết mang đến mức giá thép hình U180 hợp lý, giúp bạn tiết kiệm chi phí mà không phải hy sinh chất lượng, lý tưởng cho mọi dự án.
Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ:
Với dịch vụ vận chuyển linh hoạt, Thép Nam An bảo đảm giao thép hình U180 đúng thời gian yêu cầu, giúp bạn duy trì tiến độ công trình mà không lo gián đoạn.
Tư vấn chuyên sâu, hỗ trợ lựa chọn chính xác:
Đội ngũ tư vấn tại Thép Nam An sẽ giúp bạn chọn lựa thép hình U180 phù hợp nhất với nhu cầu và yêu cầu kỹ thuật của công trình, đảm bảo hiệu quả sử dụng tối ưu.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Gọi ngay để được tư vấn:
Mọi chi tiết và báo giá ưu đãi tốt nhất xin vui lòng liên hệ với chúng tôi:
Thông tin liên hệ Thép Nam An:
Công ty TNHH Thương Mại Thép Nam An
Địa chỉ: 01 Đường số 02, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc A, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 0937761618/0909797100
Email: duyenmy@namansteel.com.vn
Hotline: 0909797100 Duyên-093761618 Tưởng (zalo,viber).
Website: namansteel.com.vn/ namansteel.vn