Thép tấm mạ kẽm

logo

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NAM AN

good for you, for us, for society

HOTLINE 24/7

0937989816

Thép tấm mạ kẽm

  • 94

Thép Tấm Mạ Kẽm (Tôn kẽm)

Thép tấm mạ kẽm đủ mọi quy cách và độ dày được phân phối bởi công ty TNHH TM Thép Nam An

Thông số kỹ thuật:

  • Độ dày: Thép tấm mạ kẽm có độ dày thông dụng từ 0.3mm đến 2.0mm.
  • Chiều rộng: phổ biến từ 1000mm đến 1500mm.
  • Chiều dài: thường từ 2000mm đến 6000mm.
  • Loại thép: GI-SGHC/SGCC, GA, GL, ZAM…..
  • Độ dày lớp kẽm Từ 40µm đến 275µm tùy theo yêu cầu.
  • Hình dạng Tấm phẳng, tấm gân, dập sóng theo yêu cầu
  • Xuất xứ: Việt Nam, nhập khẩu
  • Đơn vị phân phối: Thép Nam An

 

Bảng kích thước, độ dày, trọng lượng thép tấm mạ kẽm

  • Dưới đây là bảng kích thước, quy cách, độ dày, trọng lượng thép tấm
  • Lưu ý dung sai là ±2%
  • Vui lòng liên hệ Hotline 0937 761 618 để cập nhật thông số chính xác

 

Kích thước thép tấm với độ dày ly thông dụng

STT

Kích thước (độ dày*chiều rộng*chiều dài)

Mác thép

Khối lượng (kg/tấm)

1

2*1250*2500

SS400 – TQ

49,06

2

3*1500*6000

SS400 – TQ

211,95

3

4*1500*6000

SS400 – Nga

282,6

4

4*1500*6000

SS400 – Arap

353,3

5

5*1500*6000 K

SS400 – Nga

353,25

6

6*1500*6000

SS400 – TQ

423,9

7

6*1500*6000

SS400 – Nga

423,9

8

6*1500*6000 K

SS400 – Nga

423,9

9

6*1500*6000

CT3 – KMK

423,9

10

6*1500*6000

CT3 – DMZ

423,9

11

8*1500*6000

SS400 – Nga

565,5

12

8*1500*6000 K

SS400 – Nga

565,5

13

8*1500*6000

CT3 – DMZ

565,5

14

8*1500*6000

SS400 – TQ

565,5

15

8*1500*6000

CT3 – KMK

565,5

Kích thước thép tấm với các độ dày ly từ 10mm-14mm

1

10*1500*6000

SS400 – TQ

706,5

2

10*1500*6000

SS400 – Nga

706,5

3

10*1500*6000 K

SS400 – Nga

706,5

4

10*1500*6000

CT3 – KMK

706,5

5

10*1500*6000

CT3 – DMZ

706,5

6

12*1500*6000

SS400 – TQ

847,8

7

12*1500*6000

CT3 – DMZ

847,8

8

14*2000*6000

SS400 – TQ

1318,8

9

14*2000*12000

CT3 – NB

989,1

10

14*1500*6000

CT3 – TQ

989,1

Kích thước thép tấm với độ dày ly từ 16mm-25mm

1

16*1500*6000

SS400 – Nga

1130,4

2

16*2000*12000

SS400 – TQ

3014,4

3

16*2030*6000

SS400 – TQ

3059,6

4

16*20000*12000

SS400 – TQ

3059,61

5

18*2000*12000

SS400 – NB

3014,4

6

20*2000*12000

SS400 – NB

3391,2

7

20*2500*12000

SS400 – TQ

3768

8

20*2500*12000 K

SS400 – TQ

4710

9

22*2000*6000

SS400 – TQ

2072,4

10

25*2500*12000

SS400 – TQ

5887,5

Kích thước thép tấm với độ dày ly từ 30mm -150mm

1

30*2000*12000

SS400 – TQ

5652

2

30*2400*12000

SS400 – TQ

7536

3

40*1500*6000

SS400 – TQ

2826

4

40*2000*12000

SS400 – TQ

7536

5

50*2000*6000

SS400 – TQ

4710

6

60*2000*60000

SS400 – NB

….

7

100*2000*6000

SS400 – NB

….

8

120*2000*6000

SS400 – NB

….

9

140*2000*6000

SS400 – NB

….

10

150*2000*6000

SS400 – NB

….

Xem thêm

Thép Nam An cung ứng Thép tấm mạ kẽm tất cả các độ dày li

Giá thép tấm mạ kẽm tham khảo

Dưới đây là giá tham khảo của sản phẩm này

Vì thị trường có sự thay đổi giá liên tục nên vui lòng gọi Hotline để cập nhật giá mới nhất. \

Mr Tưởng 0937761618

  • Thép tấm mạ kẽm độ dày 0.5mm: khoảng 15.000 VNĐ/m2
  • Thép tấm mạ kẽm độ dày 1.0mm: khoảng 25.000 VNĐ/m2
  • Thép tấm mạ kẽm độ dày 1.5mm: khoảng 35.000 VNĐ/m2

Tôn kẽm phân phối bởi Thép Nam An

1/ Bảng giá thép tấm mạ kẽm Hoa Sen

Khổ rộng: 1000-1250mm

Độ dày: 0.6 – 2.0mm

Giá thép tấm mạ kẽm Hoa Sen là 18.000 VNĐ/kg

Quy cách (chiều rộng x độ dày) (mm)

Khối lượng (kg/m)

Đơn giá tham khảo (vnđ/kg)

1000 x 0.7

4.60

18.000

1000 x 0.8

5.40

18.000

1000 x 0.9

6.10

18.000

1000 x 1.0

6.90

18.000

1000 x 1.1

7.65

18.000

1000x 1.2

8.40

18.000

1000 x 1.4

9.60

18.000

1000 x 1.8

12.20

18.000

1000 x 2.0

13.40

18.000

1200 x 0.6

4.60

18.000

1200 x 0.7

5.50

18.000

1200 x 0.8

6.40

18.000

1200 x 0.9

7.40

18.000

1200 x 1.0

8.30

18.000

1200 x 1.1

9.20

18.000

1200 x 1.2

10.00

18.000

1200 x 1.4

11.50

18.000

1200 x 1.8

14.70

18.000

1200 x 2.0

16.50

18.000

1250 x 0.6

4.80

18.000

1250 x 0.7

5.70

18.000

1250 x 0.8

6.70

18.000

1250 x 0.9

7.65

18.000

1250 x 1.0

8.60

18.000

1250 x 1.1

9.55

18.000

1250 x 1.2

10.50

18.000

1250 x 1.4

11.90

18.000

1250 x 1.8

15.30

18.000

1250 x 2.0

17.20

18.000

Tôn kẽm Hoa SenTôn kẽm Hoa Sen

2/ Bảng giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát

Khổ thép: 1000 x 2000, 1250 x 2500

Độ dày: 0.5 – 2.5mm

Giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát từ 173.000 – 1.389.000 VNĐ/tấm

Độ dày (mm)

Giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát (vnđ/tấm)

Khổ 1000×2000

Khổ 1250×2500

0.5

173.000

276.000

0.6

210.000

333.000

0.7

247.000

391.000

0.8

284.000

449.000

0.9

321.000

506.000

1.0

357.000

564.000

1.1

394.000

622.000

1.2

431.000

679.000

1.4

505.000

795.000

1.5

542.000

852.000

1.8

653.000

935.000

2.0

711.000

1.116.000

.5

891.000

1.398.000

Tôn kẽm Hòa PhátTôn Hòa Phát

3/ Bảng giá thép tấm mạ kẽm nhập khẩu

Khổ thép: 1m x 2m, 1.25m x 2.5m

Độ dày: 0.4 – 2.5mm

Giá sản phẩm nhập khẩu từ 188.000 – 1.840.000 VNĐ/tấm

Độ dày (mm)

Xuất xứ

Giá thép tấm nhập khẩu (đ/tấm)

Khổ 1000×2000

Khổ 1250×2500

0.4

Nhập khẩu

188.000

294.000

0.5

Nhập khẩu

236.000

368.000

0.6

Nhập khẩu

283.000

442.000

0.7

Nhập khẩu

330.000

515.000

0.8

Nhập khẩu

377.000

589.000

0.9

Nhập khẩu

424.000

662.000

1.0

Nhập khẩu

471.000

736.000

1.1

Nhập khẩu

518.000

810.000

1.2

Nhập khẩu

565.000

883.000

1.4

Nhập khẩu

659.000

1.030.000

1.5

Nhập khẩu

707.000

1.104.000

1.8

Nhập khẩu

848.000

1.325.000

2.0

Nhập khẩu

942.000

1.472.000

2.5

Nhập khẩu

1.178.000

1.840.000

Các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Nam An tại đây

  • Thép ống đúc nhập khẩu
  • Ống kẽm mạ từ D21 – D610
  • Ống INOX SUS 304/316/201
  • Ống lốc gia công theo yêu cầu
  • Thép ống đenthép hộp vuông/ chữ nhậtthép hình H-U-I-Vthép tấm gân/ trơn

Thép tấm mạ kẽm (tôn kẽm) nhập khẩu

Phân loại tấm thép mạ kẽm: cán nóng/ cán nguội

Tấm thép mạ kẽm được phân loại theo phương pháp cán nền (cán nóng hoặc cán nguội) trước khi được đưa vào quá trình mạ kẽm. Hai loại phổ biến là:

1. Tấm thép mạ kẽm cán nóng (SGHC)

Đặc điểm:

  • Sản xuất từ thép cán nóng (hot rolled steel), sau đó được tẩy gỉ, làm sạch bề mặt và mạ kẽm (thường bằng phương pháp nhúng nóng).
  • Bề mặt thường nhám hơn, màu không sáng bóng bằng cán nguội.
  • Độ dày phổ biến từ 1.2mm đến 6mm (có thể đến 12mm).
  • Cứng, chịu lực tốt, ít bị cong vênh khi gia công.

Ưu điểm:

  • Độ bền cơ học cao, chịu lực và va đập tốt.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt nhờ lớp mạ kẽm dày.
  • Giá thành thấp hơn so với tấm cán nguội cùng độ dày.

Nhược điểm:

  • Bề mặt kém mịn, khó sơn phủ thẩm mỹ.
  • Khó tạo hình chính xác như cán nguội.

Ứng dụng:

  • Kết cấu xây dựng, khung nhà thép, tấm lợp, máng xối, phụ kiện cơ khí nặng.
  • Gia công các chi tiết máy móc lớn.
  • Làm nền tảng sản xuất thép hình, tấm gân, ống thép mạ kẽm…

Tấm mạ kẽm cán nóngTấm mạ kẽm cán nóng

2. Tấm thép mạ kẽm cán nguội (SGCC)

Đặc điểm:

  • Sản xuất từ thép cán nguội (cold rolled steel) có bề mặt nhẵn, sau đó được mạ kẽm bằng nhúng nóng hoặc mạ điện.
  • Độ dày mỏng hơn, thường từ 0.2mm đến 2.0mm.
  • Bề mặt sáng bóng, có thể in hoa văn hoặc phủ sơn.

Ưu điểm:

  • Bề mặt mịn, phẳng, dễ sơn phủ, dễ dập định hình.
  • Tính thẩm mỹ cao, phù hợp làm sản phẩm trang trí hoặc tiêu dùng.
  • Dễ uốn, dễ gia công thành các chi tiết mỏng, nhẹ.

Nhược điểm:

  • Độ bền cơ học thấp hơn cán nóng.
  • Giá thành cao hơn nếu so cùng độ dày.

Ứng dụng:

  • Gia công tủ điện, tủ locker, thang máng cáp.
  • Sản xuất đồ gia dụng, vỏ thiết bị điện tử, điều hòa.
  • Làm tấm lợp, vách ngăn, panel cách nhiệt, cửa cuốn…

So sánh nhanh:

Tiêu chí

Cán nóng mạ kẽm

Cán nguội mạ kẽm

Độ dày phổ biến

1.2mm – 12mm

0.2mm – 2.0mm

Bề mặt

Nhám, xỉn màu

Sáng, mịn

Khả năng chịu lực

Cao

Trung bình

Dễ tạo hình

Trung bình

Cao

Giá thành

Rẻ hơn

Cao hơn

Ứng dụng

Xây dựng, công nghiệp nặng

Cơ khí nhẹ, dân dụng

Thép tấm mạ kẽm (tôn kẽm)Tấm kẽm cán nguội

Những chủng loại thép tấm mạ kẽm hay thấy trên thị trường

Trong thực tế, thép tấm mạ kẽm được cung cấp ra thị trường dưới hai chủng loại chính là: dạng nguyên cuộn (roll) và dạng tấm (đã xả cuộn theo khổ). Mỗi loại có đặc điểm, ứng dụng và đối tượng sử dụng riêng biệt:

1. Thép tấm mạ kẽm dạng nguyên cuộn (coil)

Đặc điểm:

  • Là dạng cuộn lớn, được cuộn lại từ dây chuyền sản xuất liên tục.
  • Trọng lượng mỗi cuộn có thể từ 1 tấn đến trên 10 tấn tùy theo độ dày và chiều rộng.
  • Khổ rộng thông dụng: 1000mm, 1219mm (4 feet), 1250mm, 1500mm.
  • Độ dày phổ biến: từ 0.2mm đến 3.0mm.
  • Có thể là thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện.

Ưu điểm:

  • Phù hợp với các đơn vị gia công có máy xả cuộn, cắt theo khổ riêng.
  • Tiết kiệm chi phí nếu sử dụng số lượng lớn.
  • Chủ động được kích thước tấm khi cắt ra.

Ứng dụng:

  • Cung cấp cho nhà máy sản xuất tôn lợp, tôn sóng, tôn lạnh.
  • Gia công máng cáp, ống gió, panel cách nhiệt, thùng tủ, cơ khí dân dụng và công nghiệp.

Tôn kẽm 2li nguyên cuộn (Coil)

2. Thép tấm mạ kẽm xả cuộn theo từng khổ (dạng tấm)

Đặc điểm:

  • Được cắt ra từ cuộn thành các tấm rời theo chiều dài tiêu chuẩn hoặc theo yêu cầu.
  • Khổ ngang thường giữ nguyên theo khổ cuộn (1000mm, 1200mm, 1250mm).
  • Chiều dài phổ biến: 2m, 2.4m, 3m, 6m hoặc cắt theo kích thước khách hàng.
  • Dễ bốc xếp, vận chuyển, và sử dụng trực tiếp.

Ưu điểm:

  • Không cần đầu tư máy xả cuộn.
  • Linh hoạt cho công trình nhỏ, đơn hàng lẻ.
  • Có thể đặt hàng theo kích thước cụ thể, tiết kiệm vật tư.

Ứng dụng:

  • Dùng trực tiếp trong xây dựng: tấm lợp, vách ngăn, ốp tường.
  • Gia công thang máng cáp, nắp tủ điện, chi tiết máy, kết cấu nhẹ.
  • Phù hợp với các xưởng cơ khí vừa và nhỏ.

Tấm kẽm xả cuộn cắt theo khổTấm kẽm xả cuộn cắt theo khổ

Các chủng loại thép tấm mạ kẽm trên thị trường

Dưới đây là các chủng loại thép tấm mạ kẽm phổ biến trên thị trường hiện nay, bao gồm từ thông dụng đến cao cấp – đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp và dân dụng:

1. GI – Galvanized Iron (Thép mạ kẽm nhúng nóng)

  • Lớp mạ: 100% kẽm (Zn).
  • Đặc điểm: Sáng bóng, chống gỉ tốt, dễ gia công và hàn.
  • Ứng dụng: Lợp mái, làm ống gió, vỏ thiết bị, tấm tường…

Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng

2. GA – Galvannealed (Thép mạ kẽm hợp kim sắt – Zn-Fe)

  • Lớp mạ: Kẽm – sắt (Zn-Fe) qua quá trình ủ (annealing).
  • Đặc điểm: Bề mặt xám mờ, bám sơn tốt, hàn tốt, chịu mài mòn cao.
  • Ứng dụng: Ô tô, thiết bị điện gia dụng, tủ điện, cơ khí sơn phủ.

Thép GA xám

3. GL – Galvalume (Thép mạ nhôm kẽm – Al-Zn)

  • Lớp mạ: ~55% nhôm, 43.5% kẽm, 1.5% silicon.
  • Đặc điểm: Chống ăn mòn vượt trội (gấp 2–4 lần GI), chịu thời tiết tốt.
  • Ứng dụng: Nhà tiền chế, tôn lợp biển, khu công nghiệp, hệ thống năng lượng mặt trời.

Tấm kẽm là lựa chọn tuyệt vời cho công trình ngoài trời

4. ZAM – Zn-Al-Mg (Thép mạ kẽm-nhôm-magiê thế hệ mới)

  • Lớp mạ: Zn – Al – Mg (tùy hãng: 1–3% Mg, 1–11% Al).
  • Đặc điểmSiêu chống ăn mòn, kể cả trong môi trường biển, axit nhẹ.
  • Ứng dụng: Cọc PV năng lượng mặt trời, biển đảo, nông nghiệp công nghệ cao.

Thép tấm mạ kẽm ZAM (tôn zam)

5. PPGI – Pre-Painted Galvanized Iron (Tôn mạ màu nền GI)

  • Cấu tạo: Thép GI phủ sơn màu (2 mặt).
  • Đặc điểm: Thẩm mỹ cao, sẵn màu, chống gỉ tương đối.
  • Ứng dụng: Nhà ở, vách ngăn, mái hiên, cửa cuốn.

6. PPGL – Pre-Painted Galvalume (Tôn mạ màu nền GL)

  • Cấu tạo: Thép GL phủ sơn màu.
  • Đặc điểm: Độ bền thời tiết cao hơn PPGI, màu bền lâu, khó phai.
  • Ứng dụng: Nhà máy, công trình ven biển, khu công nghiệp.

Tôn mạ màu xanh ngọc

7. EG – Electro-Galvanized (Thép mạ kẽm điện phân)

  • Lớp mạ: Zn mỏng (3–10μm), mạ bằng điện phân.
  • Đặc điểm: Bề mặt siêu mịn, mỏng, dễ gia công chính xác, bám sơn tốt.
  • Ứng dụng: Vỏ thiết bị điện tử, ngành ô tô, điện máy.

Tôn kẽm mạ lạnh (mạ điện)Tôn kẽm mạ lạnh (mạ điện)

8. POSMAC – Thép mạ hợp kim cao cấp của POSCO

  • Thành phần: Zn – Mg – Al.
  • Đặc điểm: Độ bền chống gỉ gấp 5–10 lần GI, có thể thay thế GL/ZAM.
  • Ứng dụng: Năng lượng mặt trời, nhà máy công nghiệp, tôn cao cấp.

Tôn nhũ xanh thương hiệu Posco

9. PCM / VCM – Thép phủ phim trang trí

  • PCM: Lớp phim sơn hữu cơ nhiều lớp.
  • VCM: Lớp phim vinyl phủ trên thép.
  • Ứng dụng: Vỏ tủ lạnh, máy giặt, thiết bị gia dụng cao cấp.

10. Thép mạ kẽm phủ đặc biệt

  • Phủ dầu (Oiled): Hạn chế oxy hóa trong quá trình bảo quản.
  • Phủ hóa học (Chromated): Tăng độ bám sơn, chống gỉ nhẹ.
  • Phủ lớp nano hoặc lớp sơn đặc biệt: Tăng khả năng kháng axit, kiềm, UV.

Ưu Điểm Của Thép Tấm Mạ Kẽm

Khả năng chống ăn mòn cao:

Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi các yếu tố ăn mòn, đặc biệt là trong các môi trường ẩm ướt và tiếp xúc với các chất hóa học.

Tuổi thọ cao:

Thép tấm mạ kẽm có tuổi thọ lâu dài nhờ vào lớp bảo vệ kẽm, giúp giảm thiểu sự cần thiết phải bảo dưỡng và thay thế.

Độ bền vượt trội:

Các sản phẩm làm từ thép tấm mạ kẽm có khả năng chịu lực và chống lại sự tác động của các yếu tố môi trường, giúp duy trì chất lượng và tính ổn định trong thời gian dài.

Độ bền với các yếu tố môi trường:

Thép mạ kẽm có thể chịu được các yếu tố như mưa, độ ẩm, muối biển, và các tác nhân môi trường khác, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng trong các khu vực ven biển hoặc khu công nghiệp.

Đa dạng về ứng dụng:

Thép tấm mạ kẽm có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, từ xây dựng, cơ khí, đến chế tạo máy móc, sản xuất ô tô và các ngành khác.

Tôn mạ kẽm nhập khẩu (tôn kẽm)

Các Ứng Dụng Của Thép Tấm Mạ Kẽm

Xây dựng:

Tôn tấm mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các hệ thống kết cấu thép, vì nó có khả năng chống lại sự ăn mòn trong các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Ngành công nghiệp ô tô:

  • Tôn tấm mạ kẽm là vật liệu chủ yếu được sử dụng trong sản xuất thân xe, vì khả năng chống ăn mòn giúp kéo dài tuổi thọ của xe.

Ngành công nghiệp điện tử:

  • Mặt nạ bảo vệ, khung gầm và vỏ thiết bị điện tử thường sử dụng tôn tấm mạ kẽm nhờ vào khả năng bảo vệ bề mặt và tính ổn định của sản phẩm.

Hệ thống ống dẫn:

  • Tôn tấm mạ kẽm cũng được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn nước, khí và các chất lỏng khác, giúp ngăn ngừa sự ăn mòn trong các môi trường ẩm ướt.

Ngành chế tạo máy móc:

  • Thép mạ kẽm được sử dụng trong các sản phẩm máy móc, thiết bị công nghiệp và các cấu kiện kết cấu thép, giúp tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm.

Tôn kẽm cuộn nguyên cuộn nhập khẩu bởi Thép Nam An

Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Mạ Kẽm

Sắt tấm mạ kẽm được sản xuất thông qua hai phương pháp chính: mạ điện phân và mạ nhúng nóng. Dưới đây là chi tiết về từng quy trình:

1. Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Mạ Kẽm Điện Phân

Mạ kẽm điện phân là phương pháp sử dụng dòng điện để phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt thép. Quy trình này bao gồm các bước sau:

1/ Chuẩn Bị Bề Mặt:

  • Thép tấm được làm sạch bề mặt bằng cách loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ và gỉ sét.
  • Sử dụng dung dịch axit (quá trình tẩy rửa hóa học) hoặc mài cơ học để làm sạch triệt để.

2/ Xử Lý Tiền Mạ:

  • Thép được ngâm trong dung dịch hóa chất đặc biệt để tạo điều kiện cho kẽm dễ dàng bám dính lên bề mặt.

3/ Mạ Điện Phân:

  • Thép tấm được đặt vào dung dịch mạ chứa kẽm.
  • Dòng điện được dẫn qua dung dịch, giúp các ion kẽm bám vào bề mặt thép, tạo thành lớp mạ kẽm mỏng.

4/ Xử Lý Hoàn Thiện:

  • Sau khi mạ, thép được rửa sạch và làm khô.
  • Một số sản phẩm có thể được phủ thêm lớp bảo vệ để tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao độ thẩm mỹ.

Ưu điểm:

  • Lớp mạ mỏng, bề mặt mịn và sáng bóng.
  • Độ chính xác cao, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu thẩm mỹ.
  • Thích hợp cho các sản phẩm trong môi trường ít bị ăn mòn.

Hạn chế:

  • Độ bền lớp mạ thấp hơn so với mạ nhúng nóng, không thích hợp cho môi trường khắc nghiệt.

2. Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp phủ kẽm bằng cách ngâm thép tấm vào bể kẽm nóng chảy. Quy trình này bao gồm các bước:

1/ Làm Sạch Bề Mặt:

Loại bỏ tạp chất, bụi bẩn, dầu mỡ và gỉ sét trên bề mặt thép bằng dung dịch axit.

Sau đó, bề mặt được rửa sạch và sấy khô để đảm bảo kẽm bám dính tốt.

2/ Xử Lý Tiền Mạ:

Thép được nhúng qua lớp dung dịch trợ dung (flux) để tăng cường khả năng bám dính của kẽm.

3/ Nhúng Kẽm Nóng:

Thép tấm được ngâm vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ từ 450 – 500 độ C.

Kẽm nóng chảy sẽ phản ứng với bề mặt thép, tạo thành một lớp hợp kim kẽm-thép bền chắc, sau đó là lớp kẽm nguyên chất phủ bên ngoài.

4/ Làm Nguội:

Sau khi nhúng kẽm, thép được làm nguội bằng không khí hoặc nước để ổn định lớp mạ.

5/ Hoàn Thiện:

Thép tấm được kiểm tra chất lượng lớp mạ, bao gồm độ dày, độ bám dính, và bề mặt sản phẩm.

Ưu điểm:

  • Lớp mạ dày, bảo vệ tốt trước môi trường khắc nghiệt như vùng ven biển hoặc công trình ngoài trời.
  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Hạn chế:

  • Bề mặt lớp mạ không mịn và sáng bóng như mạ điện phân.
  • Phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp hơn là yêu cầu thẩm mỹ cao.

So Sánh Giữa Mạ Điện Phân Và Mạ Nhúng Nóng

Đặc điểm

Mạ Điện Phân

Mạ Nhúng Nóng

Độ dày lớp mạ

Mỏng (10-20 µm)

Dày (50-150 µm)

Khả năng chống ăn mòn

Thấp, phù hợp với môi trường ít ăn mòn

Cao, chịu được môi trường khắc nghiệt

Thẩm mỹ

Mịn, sáng bóng

Thô, lớp mạ không đồng đều

Chi phí

Thấp hơn

Cao hơn

Ứng dụng

Đòi hỏi thẩm mỹ, nội thất, thiết bị gia dụng

Công nghiệp, xây dựng ngoài trời

Dù được sản xuất bằng phương pháp mạ điện phân hay mạ nhúng nóng, đều mang lại giá trị vượt trội nhờ vào khả năng chống ăn mòn và tăng độ bền. Tùy vào ứng dụng và yêu cầu cụ thể, mỗi phương pháp sản xuất đều có ưu và nhược điểm riêng, giúp đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công nghiệp, xây dựng đến gia dụng.

Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn sản xuất

Thành Phần Hóa Học

Sắt tấm mạ kẽm thường được làm từ thép carbon thấp, với các thành phần hóa học chính như sau:

  • Carbon (C): 0.04 – 0.25%
  • Mangan (Mn): 0.25 – 1.30%
  • Photpho (P): ≤ 0.04%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.05%
  • Silic (Si): ≤ 0.60%
  • Kẽm (Zn): Lớp mạ kẽm thường có độ dày từ 20 – 300 g/m², tùy vào yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn.

Lưu ý rằng thành phần này có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn cụ thể và mác thép sử dụng như DX51D, S280GD, hoặc SGCC.

Cơ Tính

Cơ tính của thép tấm mạ kẽm phụ thuộc vào mác thép trước khi mạ kẽm, nhưng chung quy lại:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): Thường từ 270 – 550 MPa tùy loại.
  • Độ bền kéo giới hạn (Yield Strength): Khoảng 140 – 420 MPa.
  • Độ dãn dài (Elongation): Từ 20% – 40%.
  • Độ cứng (Hardness): Dao động từ 60 – 90 HRB (Rockwell B Scale).

Mạ kẽm không làm thay đổi đáng kể cơ tính của thép, nhưng có thể ảnh hưởng đến khả năng uốn cong và hàn của thép.

Tiêu Chuẩn sản xuất

Thép tấm mạ kẽm được quy định bởi nhiều tiêu chuẩn khác nhau, dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến:

  • JIS G3302: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép tấm mạ kẽm lạnh, áp dụng cho SGCC hoặc SGLCC.
  • ASTM A653: Tiêu chuẩn Mỹ cho thép tấm mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm nhiều loại mác thép như A, B, C, D cho đến SS.
  • EN 10346: Tiêu chuẩn Châu Âu cho thép tấm mạ kẽm, bao gồm DX51D, S220GD, S250GD, S280GD, v.v.
  • TCVN 1917-1: Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép tấm mạ kẽm nhúng nóng, tương tự như ASTM A653 nhưng có thể có một số điều chỉnh phù hợp với thị trường trong nước.

Ghi Chú:

  • Lớp mạ: Được đo bằng gram trên mét vuông (g/m²) hoặc bằng micro-met (µm), và có thể được phân loại theo loại mạ như Z, ZF (mạ hợp kim kẽm-nhôm), AZ (mạ kẽm-nhôm).
  • Ứng dụng: Thép tấm mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, sản xuất đồ gia dụng, xe cộ, và các sản phẩm cần bảo vệ chống ăn mòn.
  • Lưu ý có thể có sự khác biệt nhỏ giữa các nhà sản xuất hoặc theo quy định của từng quốc gia.

Những Nhà Máy Sản Xuất Uy Tín Nổi Bật Hiện Nay

Dưới đây là những nhà máy sản xuất thép tấm mạ kẽm nổi bật hiện nay:

1. Thép Tấm Hòa Phát

Hòa Phát là một trong những tập đoàn thép hàng đầu tại Việt Nam, sở hữu hệ thống sản xuất hiện đại và công suất lớn.

Đặc điểm nổi bật:

Công nghệ sản xuất hiện đại với dây chuyền mạ kẽm tiên tiến.

Sản phẩm của Hòa Phát đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, và EN.

Đa dạng về quy cách và độ dày, phù hợp với nhiều ứng dụng.

Ứng dụng:

Sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, và các hệ thống kết cấu thép.

Điểm mạnh:

Giá cả cạnh tranh trên thị trường nội địa.

Hỗ trợ khách hàng tốt, nguồn cung ổn định.

2. Thép Tấm Posco

Posco là tập đoàn thép lớn đến từ Hàn Quốc, nổi tiếng với các sản phẩm thép chất lượng cao, bao gồm thép tấm mạ kẽm.

Đặc điểm nổi bật:

Sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến, đảm bảo lớp mạ đồng đều và bền bỉ.

Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.

Đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, KS (Korean Standards), và ISO.

Ứng dụng:

Sản xuất thiết bị điện tử, công nghiệp ô tô, và các hệ thống ống dẫn.

Các công trình ven biển hoặc yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.

Điểm mạnh:

Chất lượng sản phẩm ổn định, phù hợp với các dự án yêu cầu kỹ thuật cao.

3. Thép Tấm Formosa

Formosa Hà Tĩnh là nhà máy sản xuất thép lớn nhất tại Việt Nam với công nghệ hiện đại và năng lực sản xuất hàng đầu khu vực.

Đặc điểm nổi bật:

Sản xuất các sản phẩm thép mạ kẽm với lớp mạ dày, đồng đều, khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Hệ thống sản xuất khép kín và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

Đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như JIS, ASTM, và EN.

Ứng dụng:

Sử dụng trong các công trình xây dựng lớn, hệ thống giao thông và kết cấu thép nặng.

Điểm mạnh:

Nguồn cung ổn định, đáp ứng được các đơn hàng lớn cho các dự án trọng điểm.

4. Thép Tấm Nippon

Nippon Steel là một trong những tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản, nổi tiếng với các sản phẩm thép chất lượng cao

Đặc điểm nổi bật:

Công nghệ mạ kẽm tiên tiến của Nhật Bản, giúp tạo lớp mạ bền và đẹp.

Sản phẩm thép tấm Nippon có khả năng chống ăn mòn cao, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe như JIS, ASTM, và ISO.

Độ chính xác cao trong kích thước và độ dày.

Ứng dụng:

Sản xuất thiết bị công nghiệp, ngành ô tô, và các công trình công nghiệp yêu cầu kỹ thuật cao.

Điểm mạnh:

Độ tin cậy cao, chất lượng sản phẩm luôn đồng nhất.

Đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật phức tạp trong nhiều ngành công nghiệp.

Thép Nam An cung cấp các sản phẩm chất lượng cao của tất cả thương hiệu, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng, công nghiệp và sản xuất. Mỗi nhà máy có thế mạnh riêng, từ giá thành, nguồn cung, đến chất lượng và khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Tùy thuộc vào nhu cầu và điều kiện dự án, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm từ các thương hiệu này để đạt hiệu quả tối ưu.

Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép Tấm Mạ Kẽm

  • Khả năng chống ăn mòn có giới hạn: Mặc dù sản phẩm này có khả năng chống ăn mòn tốt, nhưng lớp mạ có thể bị ăn mòn trong môi trường quá khắc nghiệt hoặc nếu lớp mạ bị hư hỏng.
  • Không thể mạ lại sau khi bị hỏng: Nếu lớp mạ kẽm bị hỏng, việc mạ lại có thể không dễ dàng và yêu cầu một quy trình phức tạp. Do đó, cần đảm bảo lớp mạ được bảo vệ trong quá trình sử dụng.
  • Đối với môi trường có hóa chất mạnh: sản phẩm này có thể không phải là lựa chọn tốt trong các môi trường có các hóa chất ăn mòn mạnh, vì lớp mạ có thể bị phá hủy.

Đơn vị phân phối tấm tôn kẽm đủ quy cách

Công Ty Cổ Phần Thép Nam An là đơn vị chuyên phân phối các loại tấm mạ kẽm chất lượng cao với đầy đủ mọi quy cách và độ dày, đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp, và sản xuất. Với cam kết về chất lượng và giá cả cạnh tranh, Thép Nam An luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các đối tác và khách hàng.

Danh Mục Thép Tấm Mạ Kẽm Phân Phối

  1. Độ Dày:Thép Nam An cung cấp sản phẩm với độ dày đa dạng từ 0.3mm đến 50mm, phù hợp với mọi yêu cầu sử dụng, từ sản xuất thiết bị công nghiệp đến ứng dụng trong xây dựng.
  2. Quy Cách:Các kích thước phổ biến như 1200mm x 2400mm, 1500mm x 3000mm, hoặc cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng.
  3. Tiêu Chuẩn:Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS G3302, EN 10346, hoặc theo các yêu cầu đặc thù của khách hàng.
  4. Loại Thép:Cung cấp cả thép mạ kẽm nhúng nóng và thép mạ kẽm điện phân để đáp ứng các ứng dụng khác nhau.

Ưu Điểm Khi Lựa Chọn Sản Phẩm Của Thép Nam An

  1. Chất Lượng Đảm Bảo:Tất cả sản phẩm đều được kiểm tra kỹ lưỡng về độ dày lớp mạ, độ bền cơ học, và khả năng chống ăn mòn, đảm bảo chất lượng đạt tiêu chuẩn.
  2. Giá Cả Cạnh Tranh:Thép Nam An luôn đưa ra mức giá cạnh tranh trên thị trường, đi kèm với các chương trình ưu đãi cho khách hàng thân thiết hoặc đơn hàng lớn.
  3. Hàng Sẵn Kho Đa Dạng:Kho hàng rộng lớn luôn có sẵn các sản phẩm với nhiều kích thước, quy cách và độ dày, đáp ứng nhanh chóng nhu cầu của khách hàng.
  4. Dịch Vụ Cắt Gia Công Theo Yêu Cầu:Thép Nam An hỗ trợ cắt thép tấm theo kích thước khách hàng yêu cầu, đảm bảo độ chính xác và tiết kiệm chi phí.
  5. Vận Chuyển Nhanh Chóng:Đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đảm bảo tiến độ cho các dự án và công trình.

Cam Kết Của Thép Nam An

  1. Sản Phẩm Chính Hãng:Cung cấp sản phẩm từ các nhà sản xuất uy tín trong nước và quốc tế.
  2. Đáp Ứng Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật:Đảm bảo tất cả sản phẩm đạt các tiêu chuẩn chất lượng và kỹ thuật cao nhất.
  3. Hỗ Trợ Khách Hàng Tận Tâm:Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp và giải đáp mọi thắc mắc.
  4. Tiến Độ Giao Hàng Nhanh:Cam kết giao hàng đúng hẹn, đảm bảo không làm gián đoạn tiến độ thi công và sản xuất của khách hàng.

 

Thông tin liên hệ Thép Nam An:

Công ty TNHH Thương Mại Thép Nam An

Địa chỉ: 01 Đường số 02, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc A, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0937761618/0909797100

 

 

 

 

Sản phẩm đã xem