Thép tấm mạ kẽm
Thép tấm mạ kẽm đủ mọi quy cách và độ dày được phân phối bởi công ty TNHH TM Thép Nam An
Thông số kỹ thuật:
Bảng kích thước, độ dày, trọng lượng thép tấm mạ kẽm
|
Kích thước thép tấm với độ dày ly thông dụng
|
|||
|
STT |
Kích thước (độ dày*chiều rộng*chiều dài) |
Mác thép |
Khối lượng (kg/tấm) |
|
1 |
2*1250*2500 |
SS400 – TQ |
49,06 |
|
2 |
3*1500*6000 |
SS400 – TQ |
211,95 |
|
3 |
4*1500*6000 |
SS400 – Nga |
282,6 |
|
4 |
4*1500*6000 |
SS400 – Arap |
353,3 |
|
5 |
5*1500*6000 K |
SS400 – Nga |
353,25 |
|
6 |
6*1500*6000 |
SS400 – TQ |
423,9 |
|
7 |
6*1500*6000 |
SS400 – Nga |
423,9 |
|
8 |
6*1500*6000 K |
SS400 – Nga |
423,9 |
|
9 |
6*1500*6000 |
CT3 – KMK |
423,9 |
|
10 |
6*1500*6000 |
CT3 – DMZ |
423,9 |
|
11 |
8*1500*6000 |
SS400 – Nga |
565,5 |
|
12 |
8*1500*6000 K |
SS400 – Nga |
565,5 |
|
13 |
8*1500*6000 |
CT3 – DMZ |
565,5 |
|
14 |
8*1500*6000 |
SS400 – TQ |
565,5 |
|
15 |
8*1500*6000 |
CT3 – KMK |
565,5 |
|
Kích thước thép tấm với các độ dày ly từ 10mm-14mm |
|||
|
1 |
10*1500*6000 |
SS400 – TQ |
706,5 |
|
2 |
10*1500*6000 |
SS400 – Nga |
706,5 |
|
3 |
10*1500*6000 K |
SS400 – Nga |
706,5 |
|
4 |
10*1500*6000 |
CT3 – KMK |
706,5 |
|
5 |
10*1500*6000 |
CT3 – DMZ |
706,5 |
|
6 |
12*1500*6000 |
SS400 – TQ |
847,8 |
|
7 |
12*1500*6000 |
CT3 – DMZ |
847,8 |
|
8 |
14*2000*6000 |
SS400 – TQ |
1318,8 |
|
9 |
14*2000*12000 |
CT3 – NB |
989,1 |
|
10 |
14*1500*6000 |
CT3 – TQ |
989,1 |
|
Kích thước thép tấm với độ dày ly từ 16mm-25mm |
|||
|
1 |
16*1500*6000 |
SS400 – Nga |
1130,4 |
|
2 |
16*2000*12000 |
SS400 – TQ |
3014,4 |
|
3 |
16*2030*6000 |
SS400 – TQ |
3059,6 |
|
4 |
16*20000*12000 |
SS400 – TQ |
3059,61 |
|
5 |
18*2000*12000 |
SS400 – NB |
3014,4 |
|
6 |
20*2000*12000 |
SS400 – NB |
3391,2 |
|
7 |
20*2500*12000 |
SS400 – TQ |
3768 |
|
8 |
20*2500*12000 K |
SS400 – TQ |
4710 |
|
9 |
22*2000*6000 |
SS400 – TQ |
2072,4 |
|
10 |
25*2500*12000 |
SS400 – TQ |
5887,5 |
|
Kích thước thép tấm với độ dày ly từ 30mm -150mm |
|||
|
1 |
30*2000*12000 |
SS400 – TQ |
5652 |
|
2 |
30*2400*12000 |
SS400 – TQ |
7536 |
|
3 |
40*1500*6000 |
SS400 – TQ |
2826 |
|
4 |
40*2000*12000 |
SS400 – TQ |
7536 |
|
5 |
50*2000*6000 |
SS400 – TQ |
4710 |
|
6 |
60*2000*60000 |
SS400 – NB |
…. |
|
7 |
100*2000*6000 |
SS400 – NB |
…. |
|
8 |
120*2000*6000 |
SS400 – NB |
…. |
|
9 |
140*2000*6000 |
SS400 – NB |
…. |
|
10 |
150*2000*6000 |
SS400 – NB |
…. |
Xem thêm
Thép Nam An cung ứng Thép tấm mạ kẽm tất cả các độ dày li

Giá thép tấm mạ kẽm tham khảo
Dưới đây là giá tham khảo của sản phẩm này
Vì thị trường có sự thay đổi giá liên tục nên vui lòng gọi Hotline để cập nhật giá mới nhất. \
Mr Tưởng 0937761618
Tôn kẽm phân phối bởi Thép Nam An
1/ Bảng giá thép tấm mạ kẽm Hoa Sen
Khổ rộng: 1000-1250mm
Độ dày: 0.6 – 2.0mm
Giá thép tấm mạ kẽm Hoa Sen là 18.000 VNĐ/kg
|
Quy cách (chiều rộng x độ dày) (mm) |
Khối lượng (kg/m) |
Đơn giá tham khảo (vnđ/kg) |
|
1000 x 0.7 |
4.60 |
18.000 |
|
1000 x 0.8 |
5.40 |
18.000 |
|
1000 x 0.9 |
6.10 |
18.000 |
|
1000 x 1.0 |
6.90 |
18.000 |
|
1000 x 1.1 |
7.65 |
18.000 |
|
1000x 1.2 |
8.40 |
18.000 |
|
1000 x 1.4 |
9.60 |
18.000 |
|
1000 x 1.8 |
12.20 |
18.000 |
|
1000 x 2.0 |
13.40 |
18.000 |
|
1200 x 0.6 |
4.60 |
18.000 |
|
1200 x 0.7 |
5.50 |
18.000 |
|
1200 x 0.8 |
6.40 |
18.000 |
|
1200 x 0.9 |
7.40 |
18.000 |
|
1200 x 1.0 |
8.30 |
18.000 |
|
1200 x 1.1 |
9.20 |
18.000 |
|
1200 x 1.2 |
10.00 |
18.000 |
|
1200 x 1.4 |
11.50 |
18.000 |
|
1200 x 1.8 |
14.70 |
18.000 |
|
1200 x 2.0 |
16.50 |
18.000 |
|
1250 x 0.6 |
4.80 |
18.000 |
|
1250 x 0.7 |
5.70 |
18.000 |
|
1250 x 0.8 |
6.70 |
18.000 |
|
1250 x 0.9 |
7.65 |
18.000 |
|
1250 x 1.0 |
8.60 |
18.000 |
|
1250 x 1.1 |
9.55 |
18.000 |
|
1250 x 1.2 |
10.50 |
18.000 |
|
1250 x 1.4 |
11.90 |
18.000 |
|
1250 x 1.8 |
15.30 |
18.000 |
|
1250 x 2.0 |
17.20 |
18.000 |
Tôn kẽm Hoa SenTôn kẽm Hoa Sen

2/ Bảng giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát
Khổ thép: 1000 x 2000, 1250 x 2500
Độ dày: 0.5 – 2.5mm
Giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát từ 173.000 – 1.389.000 VNĐ/tấm
|
Độ dày (mm) |
Giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát (vnđ/tấm) |
|
|
Khổ 1000×2000 |
Khổ 1250×2500 |
|
|
0.5 |
173.000 |
276.000 |
|
0.6 |
210.000 |
333.000 |
|
0.7 |
247.000 |
391.000 |
|
0.8 |
284.000 |
449.000 |
|
0.9 |
321.000 |
506.000 |
|
1.0 |
357.000 |
564.000 |
|
1.1 |
394.000 |
622.000 |
|
1.2 |
431.000 |
679.000 |
|
1.4 |
505.000 |
795.000 |
|
1.5 |
542.000 |
852.000 |
|
1.8 |
653.000 |
935.000 |
|
2.0 |
711.000 |
1.116.000 |
|
.5 |
891.000 |
1.398.000 |
Tôn kẽm Hòa PhátTôn Hòa Phát
3/ Bảng giá thép tấm mạ kẽm nhập khẩu
Khổ thép: 1m x 2m, 1.25m x 2.5m
Độ dày: 0.4 – 2.5mm
Giá sản phẩm nhập khẩu từ 188.000 – 1.840.000 VNĐ/tấm
|
Độ dày (mm) |
Xuất xứ |
Giá thép tấm nhập khẩu (đ/tấm) |
|
|
Khổ 1000×2000 |
Khổ 1250×2500 |
||
|
0.4 |
Nhập khẩu |
188.000 |
294.000 |
|
0.5 |
Nhập khẩu |
236.000 |
368.000 |
|
0.6 |
Nhập khẩu |
283.000 |
442.000 |
|
0.7 |
Nhập khẩu |
330.000 |
515.000 |
|
0.8 |
Nhập khẩu |
377.000 |
589.000 |
|
0.9 |
Nhập khẩu |
424.000 |
662.000 |
|
1.0 |
Nhập khẩu |
471.000 |
736.000 |
|
1.1 |
Nhập khẩu |
518.000 |
810.000 |
|
1.2 |
Nhập khẩu |
565.000 |
883.000 |
|
1.4 |
Nhập khẩu |
659.000 |
1.030.000 |
|
1.5 |
Nhập khẩu |
707.000 |
1.104.000 |
|
1.8 |
Nhập khẩu |
848.000 |
1.325.000 |
|
2.0 |
Nhập khẩu |
942.000 |
1.472.000 |
|
2.5 |
Nhập khẩu |
1.178.000 |
1.840.000 |
Các mặt hàng khác cung ứng bởi Thép Nam An tại đây
Thép tấm mạ kẽm (tôn kẽm) nhập khẩu
Phân loại tấm thép mạ kẽm: cán nóng/ cán nguội
Tấm thép mạ kẽm được phân loại theo phương pháp cán nền (cán nóng hoặc cán nguội) trước khi được đưa vào quá trình mạ kẽm. Hai loại phổ biến là:
1. Tấm thép mạ kẽm cán nóng (SGHC)
Đặc điểm:
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Ứng dụng:
Tấm mạ kẽm cán nóngTấm mạ kẽm cán nóng
2. Tấm thép mạ kẽm cán nguội (SGCC)
Đặc điểm:
Ưu điểm:
Nhược điểm:
Ứng dụng:
So sánh nhanh:
|
Tiêu chí |
Cán nóng mạ kẽm |
Cán nguội mạ kẽm |
|---|---|---|
|
Độ dày phổ biến |
1.2mm – 12mm |
0.2mm – 2.0mm |
|
Bề mặt |
Nhám, xỉn màu |
Sáng, mịn |
|
Khả năng chịu lực |
Cao |
Trung bình |
|
Dễ tạo hình |
Trung bình |
Cao |
|
Giá thành |
Rẻ hơn |
Cao hơn |
|
Ứng dụng |
Xây dựng, công nghiệp nặng |
Cơ khí nhẹ, dân dụng |
Thép tấm mạ kẽm (tôn kẽm)Tấm kẽm cán nguội
Những chủng loại thép tấm mạ kẽm hay thấy trên thị trường
Trong thực tế, thép tấm mạ kẽm được cung cấp ra thị trường dưới hai chủng loại chính là: dạng nguyên cuộn (roll) và dạng tấm (đã xả cuộn theo khổ). Mỗi loại có đặc điểm, ứng dụng và đối tượng sử dụng riêng biệt:
1. Thép tấm mạ kẽm dạng nguyên cuộn (coil)
Đặc điểm:
Ưu điểm:
Ứng dụng:
Tôn kẽm 2li nguyên cuộn (Coil)
2. Thép tấm mạ kẽm xả cuộn theo từng khổ (dạng tấm)
Đặc điểm:
Ưu điểm:
Ứng dụng:
Tấm kẽm xả cuộn cắt theo khổTấm kẽm xả cuộn cắt theo khổ
Các chủng loại thép tấm mạ kẽm trên thị trường
Dưới đây là các chủng loại thép tấm mạ kẽm phổ biến trên thị trường hiện nay, bao gồm từ thông dụng đến cao cấp – đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp và dân dụng:
1. GI – Galvanized Iron (Thép mạ kẽm nhúng nóng)
Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng
2. GA – Galvannealed (Thép mạ kẽm hợp kim sắt – Zn-Fe)
Thép GA xám
3. GL – Galvalume (Thép mạ nhôm kẽm – Al-Zn)
Tấm kẽm là lựa chọn tuyệt vời cho công trình ngoài trời
4. ZAM – Zn-Al-Mg (Thép mạ kẽm-nhôm-magiê thế hệ mới)
Thép tấm mạ kẽm ZAM (tôn zam)
5. PPGI – Pre-Painted Galvanized Iron (Tôn mạ màu nền GI)
6. PPGL – Pre-Painted Galvalume (Tôn mạ màu nền GL)
Tôn mạ màu xanh ngọc
7. EG – Electro-Galvanized (Thép mạ kẽm điện phân)
Tôn kẽm mạ lạnh (mạ điện)Tôn kẽm mạ lạnh (mạ điện)
8. POSMAC – Thép mạ hợp kim cao cấp của POSCO
Tôn nhũ xanh thương hiệu Posco
9. PCM / VCM – Thép phủ phim trang trí
10. Thép mạ kẽm phủ đặc biệt
Ưu Điểm Của Thép Tấm Mạ Kẽm
Khả năng chống ăn mòn cao:
Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ thép khỏi các yếu tố ăn mòn, đặc biệt là trong các môi trường ẩm ướt và tiếp xúc với các chất hóa học.
Tuổi thọ cao:
Thép tấm mạ kẽm có tuổi thọ lâu dài nhờ vào lớp bảo vệ kẽm, giúp giảm thiểu sự cần thiết phải bảo dưỡng và thay thế.
Độ bền vượt trội:
Các sản phẩm làm từ thép tấm mạ kẽm có khả năng chịu lực và chống lại sự tác động của các yếu tố môi trường, giúp duy trì chất lượng và tính ổn định trong thời gian dài.
Độ bền với các yếu tố môi trường:
Thép mạ kẽm có thể chịu được các yếu tố như mưa, độ ẩm, muối biển, và các tác nhân môi trường khác, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng trong các khu vực ven biển hoặc khu công nghiệp.
Đa dạng về ứng dụng:
Thép tấm mạ kẽm có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, từ xây dựng, cơ khí, đến chế tạo máy móc, sản xuất ô tô và các ngành khác.
Tôn mạ kẽm nhập khẩu (tôn kẽm)
Các Ứng Dụng Của Thép Tấm Mạ Kẽm
Xây dựng:
Tôn tấm mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong các hệ thống kết cấu thép, vì nó có khả năng chống lại sự ăn mòn trong các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Ngành công nghiệp ô tô:
Ngành công nghiệp điện tử:
Hệ thống ống dẫn:
Ngành chế tạo máy móc:
Tôn kẽm cuộn nguyên cuộn nhập khẩu bởi Thép Nam An
Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Mạ Kẽm
Sắt tấm mạ kẽm được sản xuất thông qua hai phương pháp chính: mạ điện phân và mạ nhúng nóng. Dưới đây là chi tiết về từng quy trình:
1. Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Mạ Kẽm Điện Phân
Mạ kẽm điện phân là phương pháp sử dụng dòng điện để phủ một lớp kẽm mỏng lên bề mặt thép. Quy trình này bao gồm các bước sau:
1/ Chuẩn Bị Bề Mặt:
2/ Xử Lý Tiền Mạ:
3/ Mạ Điện Phân:
4/ Xử Lý Hoàn Thiện:
Ưu điểm:
Hạn chế:
2. Quy Trình Sản Xuất Thép Tấm Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp phủ kẽm bằng cách ngâm thép tấm vào bể kẽm nóng chảy. Quy trình này bao gồm các bước:
1/ Làm Sạch Bề Mặt:
Loại bỏ tạp chất, bụi bẩn, dầu mỡ và gỉ sét trên bề mặt thép bằng dung dịch axit.
Sau đó, bề mặt được rửa sạch và sấy khô để đảm bảo kẽm bám dính tốt.
2/ Xử Lý Tiền Mạ:
Thép được nhúng qua lớp dung dịch trợ dung (flux) để tăng cường khả năng bám dính của kẽm.
3/ Nhúng Kẽm Nóng:
Thép tấm được ngâm vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ từ 450 – 500 độ C.
Kẽm nóng chảy sẽ phản ứng với bề mặt thép, tạo thành một lớp hợp kim kẽm-thép bền chắc, sau đó là lớp kẽm nguyên chất phủ bên ngoài.
4/ Làm Nguội:
Sau khi nhúng kẽm, thép được làm nguội bằng không khí hoặc nước để ổn định lớp mạ.
5/ Hoàn Thiện:
Thép tấm được kiểm tra chất lượng lớp mạ, bao gồm độ dày, độ bám dính, và bề mặt sản phẩm.
Ưu điểm:
Hạn chế:
So Sánh Giữa Mạ Điện Phân Và Mạ Nhúng Nóng
|
Đặc điểm |
Mạ Điện Phân |
Mạ Nhúng Nóng |
|---|---|---|
|
Độ dày lớp mạ |
Mỏng (10-20 µm) |
Dày (50-150 µm) |
|
Khả năng chống ăn mòn |
Thấp, phù hợp với môi trường ít ăn mòn |
Cao, chịu được môi trường khắc nghiệt |
|
Thẩm mỹ |
Mịn, sáng bóng |
Thô, lớp mạ không đồng đều |
|
Chi phí |
Thấp hơn |
Cao hơn |
|
Ứng dụng |
Đòi hỏi thẩm mỹ, nội thất, thiết bị gia dụng |
Công nghiệp, xây dựng ngoài trời |
Dù được sản xuất bằng phương pháp mạ điện phân hay mạ nhúng nóng, đều mang lại giá trị vượt trội nhờ vào khả năng chống ăn mòn và tăng độ bền. Tùy vào ứng dụng và yêu cầu cụ thể, mỗi phương pháp sản xuất đều có ưu và nhược điểm riêng, giúp đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công nghiệp, xây dựng đến gia dụng.
Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn sản xuất
Thành Phần Hóa Học
Sắt tấm mạ kẽm thường được làm từ thép carbon thấp, với các thành phần hóa học chính như sau:
Lưu ý rằng thành phần này có thể thay đổi tùy theo tiêu chuẩn cụ thể và mác thép sử dụng như DX51D, S280GD, hoặc SGCC.
Cơ Tính
Cơ tính của thép tấm mạ kẽm phụ thuộc vào mác thép trước khi mạ kẽm, nhưng chung quy lại:
Mạ kẽm không làm thay đổi đáng kể cơ tính của thép, nhưng có thể ảnh hưởng đến khả năng uốn cong và hàn của thép.
Tiêu Chuẩn sản xuất
Thép tấm mạ kẽm được quy định bởi nhiều tiêu chuẩn khác nhau, dưới đây là một số tiêu chuẩn phổ biến:
Ghi Chú:
Những Nhà Máy Sản Xuất Uy Tín Nổi Bật Hiện Nay
Dưới đây là những nhà máy sản xuất thép tấm mạ kẽm nổi bật hiện nay:
1. Thép Tấm Hòa Phát
Hòa Phát là một trong những tập đoàn thép hàng đầu tại Việt Nam, sở hữu hệ thống sản xuất hiện đại và công suất lớn.
Đặc điểm nổi bật:
Công nghệ sản xuất hiện đại với dây chuyền mạ kẽm tiên tiến.
Sản phẩm của Hòa Phát đạt các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, và EN.
Đa dạng về quy cách và độ dày, phù hợp với nhiều ứng dụng.
Ứng dụng:
Sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, và các hệ thống kết cấu thép.
Điểm mạnh:
Giá cả cạnh tranh trên thị trường nội địa.
Hỗ trợ khách hàng tốt, nguồn cung ổn định.
2. Thép Tấm Posco
Posco là tập đoàn thép lớn đến từ Hàn Quốc, nổi tiếng với các sản phẩm thép chất lượng cao, bao gồm thép tấm mạ kẽm.
Đặc điểm nổi bật:
Sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến, đảm bảo lớp mạ đồng đều và bền bỉ.
Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
Đạt tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, KS (Korean Standards), và ISO.
Ứng dụng:
Sản xuất thiết bị điện tử, công nghiệp ô tô, và các hệ thống ống dẫn.
Các công trình ven biển hoặc yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
Điểm mạnh:
Chất lượng sản phẩm ổn định, phù hợp với các dự án yêu cầu kỹ thuật cao.
3. Thép Tấm Formosa
Formosa Hà Tĩnh là nhà máy sản xuất thép lớn nhất tại Việt Nam với công nghệ hiện đại và năng lực sản xuất hàng đầu khu vực.
Đặc điểm nổi bật:
Sản xuất các sản phẩm thép mạ kẽm với lớp mạ dày, đồng đều, khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Hệ thống sản xuất khép kín và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
Đạt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như JIS, ASTM, và EN.
Ứng dụng:
Sử dụng trong các công trình xây dựng lớn, hệ thống giao thông và kết cấu thép nặng.
Điểm mạnh:
Nguồn cung ổn định, đáp ứng được các đơn hàng lớn cho các dự án trọng điểm.
4. Thép Tấm Nippon
Nippon Steel là một trong những tập đoàn thép hàng đầu Nhật Bản, nổi tiếng với các sản phẩm thép chất lượng cao
Đặc điểm nổi bật:
Công nghệ mạ kẽm tiên tiến của Nhật Bản, giúp tạo lớp mạ bền và đẹp.
Sản phẩm thép tấm Nippon có khả năng chống ăn mòn cao, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe như JIS, ASTM, và ISO.
Độ chính xác cao trong kích thước và độ dày.
Ứng dụng:
Sản xuất thiết bị công nghiệp, ngành ô tô, và các công trình công nghiệp yêu cầu kỹ thuật cao.
Điểm mạnh:
Độ tin cậy cao, chất lượng sản phẩm luôn đồng nhất.
Đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật phức tạp trong nhiều ngành công nghiệp.
Thép Nam An cung cấp các sản phẩm chất lượng cao của tất cả thương hiệu, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng, công nghiệp và sản xuất. Mỗi nhà máy có thế mạnh riêng, từ giá thành, nguồn cung, đến chất lượng và khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Tùy thuộc vào nhu cầu và điều kiện dự án, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm từ các thương hiệu này để đạt hiệu quả tối ưu.
Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép Tấm Mạ Kẽm
Đơn vị phân phối tấm tôn kẽm đủ quy cách
Công Ty Cổ Phần Thép Nam An là đơn vị chuyên phân phối các loại tấm mạ kẽm chất lượng cao với đầy đủ mọi quy cách và độ dày, đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp, và sản xuất. Với cam kết về chất lượng và giá cả cạnh tranh, Thép Nam An luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các đối tác và khách hàng.
Danh Mục Thép Tấm Mạ Kẽm Phân Phối
Ưu Điểm Khi Lựa Chọn Sản Phẩm Của Thép Nam An
Cam Kết Của Thép Nam An
Thông tin liên hệ Thép Nam An:
Công ty TNHH Thương Mại Thép Nam An
Địa chỉ: 01 Đường số 02, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc A, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 0937761618/0909797100