THÉP ỐNG MẠ KẼM- SẮT ỐNG KẼM
Thép NAM AN tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực gia công và phân phối thép ống mạ kẽm nhúng nóng.
Thông số kỹ thuật
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng là loại thép ống được phủ một lớp kẽm lên bề mặt bằng phương pháp nhúng nóng. Lớp kẽm này bảo vệ thép khỏi quá trình ăn mòn, nâng cao độ bền, tuổi thọ và khả năng chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
.png)
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng
Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm phân phối bởi công ty TNHH TM Thép Nam An
Thông số kỹ thuật
Lớp mạ sẽ phủ cả trong và ngoài thành ống

Đặc điểm nổi bật
thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng
1. Bảng giá thép ống nhúng kẽm từ D21-D49
|
Quy cách |
DN |
OD |
NPS inch |
Độ dày |
Kg/Cây |
Đơn giá (Đ/Kg) |
|
D21 |
DN15 |
21.2
|
½” |
1.6 |
4,642 |
23.000-28.000 |
|
1.9 |
5,484 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.1 |
5,938 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.3 |
6,435 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.3 |
7,26 |
23.000-28.000 |
||||
|
D27 |
DN20 |
26.7 |
¾” |
1.6 |
5,933 |
23.000-28.000 |
|
1.9 |
6,961 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.1 |
7,704 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.3 |
8,286 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.6 |
9,36 |
23.000-28.000 |
||||
|
D34 |
DN25 |
33.5 |
1” |
1.6 |
7,556 |
23.000-28.000 |
|
1.9 |
8,888 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.1 |
9,762 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.3 |
10,722 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.5 |
11,46 |
23.000-28.000 |
||||
|
D42 |
DN32 |
42.2 |
1 ¼” |
1.6 |
9,617 |
23.000-28.000 |
|
1.9 |
11,335 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.1 |
12,467 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.3 |
13,56 |
23.000-28.000 |
||||
|
D49 |
1.6 |
11 |
23.000-28.000 |
|||
|
1.9 |
12,995 |
23.000-28.000 |
||||
|
DN40 |
48.1 |
1 ½” |
2.1 |
14,3 |
23.000-28.000 |
|
|
2.3 |
15,59 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.5 |
16,98 |
23.000-28.000 |
2.Bảng giá thép ống nhúng kẽm từ D60-D90
|
Quy cách |
DN |
OD |
NPS inch |
Độ dày |
Kg/Cây |
Đơn giá đã VAT (Đ/Kg) |
|
D60 |
DN50 |
59.9 |
2” |
1.9 |
16,3 |
23.000-28.000 |
|
2.1 |
17,97 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.3 |
19,612 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.6 |
22,158 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.7 |
22,85 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.9 |
24,48 |
23.000-28.000 |
||||
|
3.2 |
26,861 |
23.000-28.000 |
||||
|
3.6 |
30,18 |
23.000-28.000 |
||||
|
4.0 |
33,1 |
23.000-28.000 |
||||
|
D76 |
DN65 |
75.6 |
2 ½” |
2.1 |
22,85 |
23.000-28.000 |
|
2.3 |
24,96 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.5 |
27,04 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.6 |
28,08 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.7 |
29,14 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.9 |
31,37 |
23.000-28.000 |
||||
|
3.2 |
34,26 |
23.000-28.000 |
||||
|
3.6 |
38,58 |
23.000-28.000 |
||||
|
4.0 |
42,4 |
23.000-28.000 |
||||
|
D90 |
DN80 |
88.3 |
3” |
2.1 |
26,8 |
23.000-28.000 |
|
2.3 |
29,28 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.5 |
31,74 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.6 |
32,97 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.7 |
34,22 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.9 |
36,83 |
23.000-28.000 |
||||
|
3.2 |
40,32 |
23.000-28.000 |
||||
|
3.6 |
45,14 |
23.000-28.000 |
||||
|
4.0 |
50,22 |
23.000-28.000 |
||||
|
4.5 |
55,8 |
23.000-28.000 |
3.Bảng giá thép ống nhúng kẽm từ D114-D219
|
Quy cách |
DN |
OD |
NPS inch |
Độ dày |
Kg/Cây |
Đơn giá đã VAT (Đ/Kg) |
|
D114 |
DN100 |
113.5 |
4” |
2.5 |
41,06 |
23.000-28.000 |
|
2.7 |
44,29 |
23.000-28.000 |
||||
|
2.9 |
47,48 |
23.000-28.000 |
||||
|
3.0 |
49,07 |
23.000-28.000 |
||||
|
3.2 |
52,58 |
23.000-28.000 |
||||
|
3.6 |
58,5 |
23.000-28.000 |
||||
|
4.0 |
64,84 |
23.000-28.000 |
||||
|
4.5 |
73,2 |
23.000-28.000 |
||||
|
5.0 |
80,64 |
23.000-28.000 |
||||
|
D141 |
DN125 |
141.3 |
5” |
3.96 |
80,46 |
23.000-28.000 |
|
4.78 |
96,54 |
23.000-28.000 |
||||
|
5.16 |
103,95 |
23.000-28.000 |
||||
|
5.56 |
111,66 |
23.000-28.000 |
||||
|
6.35 |
126,8 |
23.000-28.000 |
||||
|
D168 |
DN150 |
168.3 |
6” |
3.96 |
96,24 |
23.000-28.000 |
|
4.78 |
115,62 |
23.000-28.000 |
||||
|
5.16 |
124,56 |
23.000-28.000 |
||||
|
5.56 |
133,86 |
23.000-28.000 |
||||
|
6.35 |
152,16 |
23.000-28.000 |
||||
|
D219 |
DN200 |
219.1 |
8” |
3.96 |
126,06 |
23.000-28.000 |
|
4.78 |
151,56 |
23.000-28.000 |
||||
|
5.16 |
163,32 |
23.000-28.000 |
||||
|
5.56 |
175,68 |
23.000-28.000 |
||||
|
6.35 |
199,86 |
23.000-28.000 |
Tham khảo thêm một chút:
Thép ống mạ kẽm các loại
Thép hộp mạ kẽm các loại
thép ống nhúng kẽm nóng
.png)
Những nhà máy sản xuất ống thép mạ kẽm nhúng nóng
Dưới đây là những thương hiệu có sẵn hàng ống thép mạ kẽm nhúng nóng phổ biến và uy tín tại thị trường Việt Nam:
Trong nước:
.png)
.png)
Nhập khẩu:
Tham khảo: Thép ống Trung Quốc
Nếu bạn cần bảng giá chi tiết hoặc báo hàng theo quy cách cụ thể (DN, độ dày, tiêu chuẩn ASTM/JIS…), Thép Nam An có thể hỗ trợ ngay.
Quy trình mạ kẽm nhúng nóng ống thép
B1 Chuẩn bị bề mặt:
B2 Rửa sạch:
B3 Nhúng vào bể kẽm nóng chảy:
B4 Làm nguội:
B5 Kiểm tra chất lượng:
Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép ốngĐo độ dày lớp mạ kẽm
Bảng thành phần hóa học và cơ tính
Thành phần hóa học (dựa trên thép nền):
|
Nguyên tố |
C (%) |
Mn (%) |
P (%) (tối đa) |
S (%) (tối đa) |
Si (%) |
|---|---|---|---|---|---|
|
Thép nền |
≤ 0.25 |
≤ 1.20 |
≤ 0.045 |
≤ 0.045 |
≤ 0.35 |
Cơ tính:
|
Đặc tính |
Giá trị |
|---|---|
|
Độ bền kéo |
≥ 330 MPa |
|
Giới hạn chảy |
≥ 205 MPa |
|
Độ giãn dài |
≥ 20% |
|
Độ dày lớp mạ kẽm |
40–85 µm (theo tiêu chuẩn ASTM) |
thép ống mạ kẽm nhúng nóng
Các tiêu chuẩn sản xuất
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng
Độ dày và tiêu chuẩn lớp mạ kẽm nhúng nóng
Theo Tiêu Chuẩn AS / NZS 4685
|
Theo Tiêu Chuẩn AS / NZS 4685 |
||||
|
Độ Dày thành ống (mm) |
<1.5 |
<1.5 |
<1.5 |
>6 |
|
Độ Dày Lớp Mạ Cục bộ (µm) |
35 |
45 |
55 |
70 |
|
Độ Dày Lớp Mạ Trung Bình (µm) |
45 |
55 |
70 |
85 |
|
Trọng Lượng Trung Bình Lớp Mạ (g/m²) |
320 |
390 |
500 |
600 |
Theo Tiêu Chuẩn ASTM A123/A123M
|
Theo Tiêu Chuẩn ASTM A123/A123M |
||||
|
Độ Dày Chi Tiết |
Loại thép |
|||
|
Thép hình (H-V-U-I-L…) |
Thép cuộn |
Thép ống (vuông/tròn/chữ nhật) |
Thép dây (dây cab thép) |
|
|
mm |
µm |
µm |
µm |
µm |
|
<1.6 |
45 |
45 |
45 |
35 |
|
1.6<3.2 |
65 |
65 |
45 |
50 |
|
3.2-4.8 |
75 |
75 |
75 |
60 |
|
>4.8<6.4 |
85 |
85 |
75 |
65 |
|
>6.4 |
100 |
100 |
75 |
80 |
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng
Ứng dụng thường thấy của ống thép nhúng kẽm nóng
Ống thép nhúng kẽm nóng là loại vật liệu có khả năng chống ăn mòn cao, tuổi thọ lâu dài và tính linh hoạt vượt trội. Nhờ những ưu điểm đó, sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Với những ứng dụng trên, ống thép nhúng kẽm nóng không chỉ giúp tối ưu hiệu quả thi công mà còn mang lại giải pháp vật liệu bền vững cho nhiều ngành công nghiệp hiện đại
Thép ống mạ kẽm
Ý nghĩa của việc mạ kẽm nhúng nóng ống thép
Việc mạ kẽm nhúng nóng thép ống mang nhiều ý nghĩa quan trọng, cụ thể:
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng
Đơn vị gia công phân phối thép ống mạ kẽm nhúng nóng
Thép Nam An tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực gia công và phân phối thép ống mạ kẽm nhúng nóng. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng:
.png)
Thông tin liên hệ Thép Nam An:
Công ty TNHH Thương Mại Thép Nam An
Địa chỉ: 01 Đường số 02, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc A, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 0937761618/0909797100
Email: duyenmy@namansteel.com.vn
Hotline: 0909797100 Duyên-093761618 Tưởng (zalo,viber).
Website: namansteel.com.vn/ namansteel.vn