Thép Hình U150 (Sắt U150)
Cần mua nhanh thép hình U từ U49-U300 gọi ngay Thép Nam An. Hotline 0909797100
Thông số kỹ thuật
.png)
Mô tả
Thép hình U150 hay sắt U150 là loại thép hình có tiết diện hình chữ U với kích thước bụng là 150mm và kích thước 2 cánh là 75mm. Đây là một trong những kích thước phổ biến trong các loại thép hình U, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, và công nghiệp.
Thép hình u150
.png)
Mục lục
Thép Hình U150: Tổng Quan, Báo Giá
Thép Nam An cam kết cung ứng thép U150 chất lượng cao, đúng chuẩn kích thước – dung sai – mác thép theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Tất cả sản phẩm đều được chọn lọc từ các nhà máy uy tín, có CO – CQ đầy đủ, trọng lượng chuẩn và bề mặt đẹp, đảm bảo độ thẳng – độ cứng – khả năng chịu lực vượt trội.
Với kho hàng lớn, dịch vụ cắt khúc – mạ kẽm theo yêu cầu và giao hàng nhanh toàn quốc, Thép Hùng Phát luôn đồng hành cùng khách hàng trong việc tối ưu tiến độ và bảo đảm chất lượng công trình.
Dưới đây là toàn bộ thông tin chi tiết về thông số, đặc tính, báo giá, ứng dụng của dòng thép này
Thông số kỹ thuật
THÉP HÌNH CHỮ U
Bảng tra trọng lượng U150
Lưu ý dung sai ±7%
|
Quy cách |
Barem |
Trọng lượng cây 6m |
Trọng lượng cây 12m |
|
U150x75x6.5x10mm x12m |
18.6 |
111.6kg |
223.2kg |
|
U150x75x9x12.5mm x12m |
24.0 |
144.0kg |
288.0kg |
Thép hình U150Thép hình U150 x 75 x 6.5mm dài 6mThép hình U150 x 75 x 6.5mm dài 6mThép hình U150 x 75 x 6.5mm dài 6m
Bảng giá thép hình U150 mới nhất
|
Thông số |
Đơn giá tham khảo cây 12m |
||
|
Chưa mạ |
Mạ kẽm lạnh |
Mạ kẽm nóng |
|
|
U150x75x6.5x10mm x12m |
3.124.800 |
3.794.400 |
4.687.200 |
|
U150x75x9x12.5mm x12m |
4.032.000 |
4.896.000 |
6.048.000 |
Một vài kích thước khác:
>>> tham khảo bảng giá của tất cả các quy cách thép hình U khác tại đây
Thép hình U150 (sắt U150)
.png)
Các thương hiệu thép U150 nổi bật
Dưới đây là một số thương hiệu nổi bật bao gồm hàng nội địa VN và hàng nhập khẩu
1/ Hàng U150 Việt Nam
Một số thương hiệu nhà máy nổi bật tại VN:
Sắt U150 xuất xứ AKS
Bảng so sánh thép hình U150 theo từng nhà máy VN
|
Tiêu chí |
U150 An Khánh |
U150 Đại Việt |
U150 Vina One |
|---|---|---|---|
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
TCVN – JIS |
JIS G3192 |
ASTM A36 – TCVN |
|
Kích thước cơ bản (H × B) |
150 × 75 mm |
150 × 75 mm |
150 × 75 mm |
|
Độ dày trung bình (t) |
5.8–6.5 mm |
6.3–6.8 mm |
6.0–6.5 mm |
|
Trọng lượng lý thuyết |
~18.5–20.0 kg/m |
~20.2–20.8 kg/m |
~19.0–20.0 kg/m |
|
Độ thẳng & độ cứng |
Ổn định ở mức tiêu chuẩn |
Độ thẳng cao, ít biến dạng |
Tốt, thích hợp kết cấu vừa |
|
Độ đồng đều |
Tương đối tốt |
Rất đồng nhất, dung sai nhỏ nhất |
Ổn định, ít sai lệch |
|
Hoàn thiện bề mặt |
Cán nóng thông dụng |
Bề mặt mịn, ít ba via |
Sáng, đường cán rõ nét |
|
Khả năng chịu tải |
Phù hợp công trình dân dụng |
Cao, thích hợp kết cấu trọng lực lớn |
Đáp ứng tốt hạng mục công nghiệp |
|
Ưu điểm |
Giá mềm, dễ mua số lượng lớn |
Chất lượng cao, độ chuẩn xác nổi bật |
Thương hiệu phổ biến, nguồn hàng mạnh |
|
Nhược điểm |
Bề mặt chưa đẹp bằng Á Châu |
Giá cao nhất nhóm |
Một số lô trọng lượng biến động nhẹ |
|
Ứng dụng phù hợp |
Nhà dân dụng, khung thép nhẹ |
Nhà xưởng lớn, kết cấu yêu cầu độ bền |
Nhà thép tiền chế, cơ khí kết cấu |
Tổng kết nhanh
2/ Hàng U150 nhập khẩu
U Trung Quốc
U Nhật Bản
Thép hình U150 nhập khẩu TQThép hình U150 x 75 x 6.5mm TQThép hình U150 x 75 x 6.5mm Nhật Bản
.png)
Đặc tính kỹ thuật mặt cắt
Bảng quy cách hình học của thép hình U150
Đặc tính kỹ thuật thép hình U
.png)
Bảng đặc tính của mặt cắt
|
Kích thước mặt cắt (mm) |
Diện tích mặt cắt ngang |
Khối lượng trên mét dài |
Đặc tính mặt cắt |
|||||||||||
|
H x B |
t1 |
t2 |
r1 |
r2 |
Cm2 |
kg/m |
Khoảng cách từ trọng tâm (cm) |
Mômen quán tính hình học Cm4 |
Bán kính quán tính cm |
Modun mặt cắt Cm3 |
||||
|
Cx |
Cy |
Ix |
Iy |
ix |
iy |
Zx |
Zy |
|||||||
|
150 x 75 |
6,5 |
10 |
10 |
5 |
23,71 |
18,6 |
0 |
2,28 |
861 |
117 |
6,03 |
2,22 |
115 |
22,4 |
|
9 |
12,5 |
15 |
7,5 |
30,59 |
24,0 |
0 |
2,31 |
1050 |
147 |
5,86 |
2,19 |
140 |
28,3 |
|
Thép hình U150
.png)
Phân loại thép hình U150 chi tiết
Thép hình U150 được phân loại dựa trên phương pháp sản xuất, bề mặt xử lý và đặc tính sử dụng. Dưới đây là các loại phổ biến:
1. Thép hình U150 đen
Đặc điểm:
Ứng dụng:
thép hình U150 đen
2. Thép hình U150 mạ kẽm
Đặc điểm:
Ứng dụng:
3. Thép hình U150 mạ kẽm nhúng nóng
Đặc điểm:
Ứng dụng:
Thép hình U nhúng kẽm nóng
4. Thép hình U150 đúc
.png)
Đặc điểm:
Ứng dụng:
Thép hình U đúc
5. Thép hình U150 chấn
Đặc điểm:
Ứng dụng:
Thép hình U chấn
So sánh các loại
|
Loại |
Ưu điểm |
Nhược điểm |
Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|---|
|
U150 đen |
Giá rẻ, dễ gia công |
Dễ bị ăn mòn nếu không sơn bảo vệ |
Kết cấu trong nhà, nhà xưởng |
|
U150 mạ kẽm |
Chống ăn mòn tốt hơn, giá phải chăng |
Lớp mạ mỏng, không bền trong môi trường khắc nghiệt |
Thiết bị cơ khí, công trình ngoài trời |
|
U150 mạ kẽm nhúng nóng |
Chống ăn mòn vượt trội |
Giá cao hơn |
Công trình ngoài trời, ven biển |
|
U150 đúc |
Độ bền cao, đồng nhất, chịu lực tốt |
Giá thành cao, nặng hơn |
Kết cấu cầu đường, nhà máy |
|
U150 chấn |
Linh hoạt kích thước, giá hợp lý |
Chịu lực kém hơn, phụ thuộc vào vật liệu thép tấm |
Các kết cấu nhẹ, thiết bị cơ khí nhỏ |
Phân loại này giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn loại thép hình U150 phù hợp với nhu cầu công trình và môi trường sử dụng.
Sắt U150
.png)
Ứng dụng thực tế thép hình U150
Thép hình U150 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ vào đặc tính bền bỉ, khả năng chịu lực cao, và dễ dàng gia công. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến của thép hình U150:
Trong xây dựng
Trong công nghiệp cơ khí
Trong giao thông vận tải
Trong ngành năng lượng
Trong ứng dụng dân dụng
Đa dạng ứng dụng trong kết cấu và cơ khí chế tạo
Thép hình U150 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn và độ bền cao, đặc biệt trong các môi trường có điều kiện làm việc khắc nghiệt. Với lớp mạ kẽm, thép hình U150 còn có thể ứng dụng ở môi trường ngoài trời hoặc khu vực có độ ẩm cao, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
Tiêu chuẩn sản xuất thép U150
Thép hình U150 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và trong nước để đảm bảo chất lượng, độ bền và tính phù hợp trong các ứng dụng kỹ thuật. Dưới đây là các tiêu chuẩn phổ biến:
Tiêu chuẩn quốc tế
ASTM A36 (Mỹ)
.png)
JIS G3101 SS400 (Nhật Bản)
EN 10025-2 (Châu Âu)
GB/T 700 (Trung Quốc)
ISO 630 (Quốc tế)
Tiêu chuẩn trong nước
TCVN 1654-75
TCVN 1657-1985
Thành phần hóa học và cơ tính
Dưới đây là bảng thành phần hóa học và cơ tính của sắt hình U150 theo một số tiêu chuẩn thông dụng (ví dụ ASTM A36, JIS G3101 SS400):
Hóa học
|
Thành phần hóa học (%) |
C (Carbon) |
Si (Silicon) |
Mn (Mangan) |
P (Phosphorus) |
S (Sulfur) |
|---|---|---|---|---|---|
|
ASTM A36 |
≤ 0.26 |
≤ 0.40 |
0.60 – 0.90 |
≤ 0.04 |
≤ 0.05 |
|
JIS G3101 SS400 |
≤ 0.25 |
≤ 0.35 |
≤ 1.60 |
≤ 0.05 |
≤ 0.05 |
Cơ lý
|
Cơ tính |
Giới hạn chảy (MPa) |
Độ bền kéo (MPa) |
Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
|
ASTM A36 |
≥ 250 |
400 – 550 |
≥ 20 |
|
JIS G3101 SS400 |
≥ 245 |
400 – 510 |
≥ 20 |
Chú thích
Thép hình U150 thường được sản xuất tuân theo các tiêu chuẩn này, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cho nhiều ứng dụng khác nhau trong xây dựng và công nghiệp.
Ý nghĩa của việc cung cấp các thông số chính xác
DÂY CHUYỀN CÁN NÓNG THÉP HÌNH U150
Thép U150 được sản xuất trên dây chuyền cán nóng định hình (Hot Rolled Forming Line) với phôi thép được nung ở nhiệt độ cao để tạo thành hình chữ U với kích thước 150×75 mm. Quy trình bao gồm các bước chính sau:
1. Chuẩn bị phôi thép
Phôi vuông hoặc phôi bản được kiểm tra kích thước, chất lượng và làm sạch trước khi đưa vào sản xuất. Kích thước phôi được chọn phù hợp với sản phẩm U150 theo tiêu chuẩn JIS – TCVN – ASTM.
2. Nung phôi trong lò nung
Phôi được đưa vào lò nung liên tục ở nhiệt độ 1100–1250°C. Mục tiêu:
3. Khử vảy oxit (Descaling)
Trước khi cán, phôi được phun nước áp lực cao để tẩy sạch lớp oxit trên bề mặt. Điều này giúp:
4. Cán thô (Roughing Mill)
Phôi nóng được đưa qua hệ thống cán thô để:
5. Cán định hình U150 (Forming & Finishing Mill)
Đây là bước quan trọng nhất:
6. Làm nguội trên giàn nguội (Cooling Bed)
Thép U150 được đưa lên giàn nguội để làm mát tự nhiên có kiểm soát, nhằm:
7. Nắn thẳng – cắt chiều dài
8. Kiểm định chất lượng & bó thép
✔ Kết quả cuối cùng: Thép hình U150 đạt chuẩn kỹ thuật, độ bền cao, chịu tải tốt, dùng trong kết cấu thép, nhà xưởng, cơ khí và công trình dân dụng – công nghiệp.
Đơn vị phân phối thép hình U150 uy tín, chất lượng
Thép Nam An là đơn vị phân phối thép hình U150 chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về kích thước, tiêu chuẩn và ứng dụng thực tế.
Thép Nam An cam kết cung ứng thép U150 chất lượng cao, đúng tiêu chuẩn, đúng dung sai và đúng trọng lượng theo công bố của nhà máy.
Mọi sản phẩm trước khi xuất kho đều được kiểm tra kỹ lưỡng về kích thước, độ thẳng và bề mặt nhằm đảm bảo khách hàng nhận được vật tư chuẩn – sạch – không cong vênh.
Với nguồn hàng ổn định từ nhiều nhà máy uy tín, cùng dịch vụ hỗ trợ cắt khúc, mạ kẽm và giao hàng nhanh, Thép Nam An luôn là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình dân dụng, nhà xưởng và hạ tầng. Cam kết của chúng tôi là mang đến thép U150 chất lượng tốt nhất với mức giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.
Mọi chi tiết và báo giá ưu đãi tốt nhất xin vui lòng liên hệ với chúng tôi:
Thông tin liên hệ Thép Nam An:
Công ty TNHH Thương Mại Thép Nam An
Địa chỉ: 01 Đường số 02, Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc A, Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 0937761618/0909797100
Email: duyenmy@namansteel.com.vn
Hotline: 0909797100 Duyên-093761618 Tưởng (zalo,viber).
Website: namansteel.com.vn/ namansteel.vn