SẮT U- THÉP U

logo

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NAM AN

good for you, for us, for society

HOTLINE 24/7

0937989816

SẮT U- THÉP U

  • 98

Thép Hình U

Thép hình U (Thép U) ở thị trường Việt Nam có xuất xứ từ nhóm nước công nghiệp G7 như Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc. Nam An nhập khẩu và phân phối giá tốt nhất tại Việt Nam, Giao Hàng Toàn Quốc.

  • Tiêu chuẩn thép: JIS G3101, ASTM A36…

  • Mác thép: CT3, SS400, A36, GOST…

  • Độ dày ly: từ 2.5mm-15.5mm…

  • Chiều dài cây: 6m/12m…

  • Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản…

  • Chất liệu: Thép U đen, Thép U mạ kẽm, Thép U mạ kẽm nhúng nóng

  • Ứng dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế

Mô tả

Thép hình U, hay còn gọi là thép U, là một loại thép kết cấu có hình dạng giống chữ “U” với hai cánh song song và một thân bụng ở giữa. Thép hình U được sản xuất với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Nội dung trong bài được biên tập bởi đội ngũ Admin Thép Nam An. Những thông tin kỹ thuật chuyên sâu vui lòng kiểm tra lại trong Catalog của nhà máy sản xuất sản phẩm này. Xin chân thành cảm ơn !

Nhà phân phối thép hình chữ U

Mục lục

  • Thép hình chữ U – Từ U50 đến U500

    • Thông số kỹ thuật chung

    • Thép hình chữ U có phải thép hình chữ C?

  • Bảng Giá Thép Hình U (U-Channel)

    • Bảng tra trọng lượng thép hình U

    • Bảng giá chi tiết theo quy cách

  • Những thương hiệu thép hình U nổi bật

  • Nguyên nhân giá thép hình U tăng cao

  • Tổng quan chi tiết về thép hình chữ U

    • Thông số kỹ thuật hình học của thép hình U

    • Thép hình chữ U được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

    • Thành phần hóa học và cơ tính

  • Phân loại thép hình chữ U chi tiết

    • 1. Thép hình chữ U Đen

    • 2. Thép hình chữ U xi mạ kẽm

    • 3. Thép hình chữ U mạ kẽm nhúng nóng

    • 4. Thép U chấn từ thép tấm theo bản vẽ

    • Phân loại Thép hình U theo Tính năng Sử dụng

    • Giới hạn bền kéo của thép U theo ứng dụng

    • Thành phần hóa học theo ứng dụng của thép hình U

    • Cơ tính thép hình u theo ứng dụng

  • Ứng dụng thực tế thép hình chữ U trong các lĩnh vực

  • Quy trình sản xuất thép U

  • Mẹo sắp xếp và bảo quản thép hình chữ U

  • Đơn vị cung cấp thép hình chữ U uy tín trên thị trường VN

    • Lợi ích khi đặt hàng tại công ty cổ phần thép Nam An

Thép hình chữ U – Từ U50 đến U500

  • Thép Nam An chuyên phân phối thép hình chữ U ứng dụng nhiều trong xây dựng, cơ khí, dân dụng, công nghiệp…

  • Chúng tôi cung cấp thép hình chữ U quy cách U49, U50, U63, U64, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U140, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400, U500….

  • Một số thương hiệu thép hình U phổ biến mà Thép Nam An đang phân phối có thể kể đến như: Vinaone, Hòa Phát, Pomina, Posco, An Khánh, Việt Đức, cùng các dòng thép nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga…

Thông số kỹ thuật chung

  • Tên gọi khác: thép hình U, thép chữ U, thép chữ C, U-channel, U-shape…

  • Quy cách: U49-U400

  • Tiêu chuẩn thép: JIS G3101, ASTM A36…

  • Mác thép: CT3, SS400, A36, GOST…

  • Độ dày ly: từ 2.5mm-15.5mm…

  • Chiều dài cây: 6m/12m…

  • Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản…

  • Chất liệu: Thép U đen, Thép U mạ kẽm, Thép U mạ kẽm nhúng nóng

Thép hình chữ U

Thép hình chữ U có phải thép hình chữ C?

Thép hình U còn được gọi là thép hình chữ C vì có tiết diệnmặt cắt với hai cánh song song và một bụng đứng, hình dáng tương tự chữ C trong kết cấu thép.

Thép hình chữ U (U-channel)

Bảng Giá Thép Hình U (U-Channel)

Giá sắt thép nói chung và thép hình nói riêng sẽ thay đổi từng ngày và được báo giá tùy theo số lượng đặt hàng nên quý khách hàng có thể gọi ngay vào số hotline để nhận báo giá nhanh chóng:

Giá Thép U cập nhật mới nhất: Dưới đây là thông tin về bảng giá thép hình chữ U mới nhất:

  • Khoảng giá: Thép hình chữ U hiện đang có giá dao động từ 15.000 – 26.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào kích thước và loại thép.

  • Xu hướng: Giá thép U đang có dấu hiệu tăng mỗi ngày, do ảnh hưởng của chi phí nguyên vật liệu và nhu cầu thị trường.

 

Giá Thép U

Bảng tra trọng lượng thép hình U

Lưu ý dung sai tùy thuộc vào từng nhà máy, tra cứu Catalog của các thương hiệu hoặc liên hệ 0909 797100  để được tư vấn

Tên sản phẩm

Quy cách

Khối lượng kg/m

Trọng lượng (kg/cây)

Thép U49

U49x 24x 2.5x 6m

2.33

14.00

Thép U50

U50x 22x 2,5x 3x 6m

2.25

13.50

Thép U63

U63x 6m

2.83

17.00

Thép U64

U64.3x 30x 3.0x 6m

2.83

16.98

Thép U65

U65x 32x 2,8x 3x 6m

3.00

18.00

U65x 30x 4x 4x 6m

3.67

22.00

U65x 34x 3,3× 3,3x 6m

3.50

21.00

Thép U75

U75x 40x 3.8x 6m

5.30

31.80

Thép U80

U80x 38x 2,5× 3,8x 6m

3.83

23.00

U80x 38x 2,7× 3,5x 6m

4.00

24.00

U80x 38x 5,7x 5,5x 6m

9.50

38.00

U80x 38x 5,7x 6m

10.00

40.00

U80x 40x 4.2x 6m

5.08

30.48

U80x 42x 4,7× 4,5x 6m

5.17

31.00

U80x 45x 6x 6m

7.00

42.00

U80x 38x 3.0x 6m

3.58

21.48

U80x 40x 4.0x 6m

6.00

36.00

Thép U100

U100x 42x 3.3x 6m

5.17

31.02

U100x 45x 3.8x 6m

7.17

43.02

U100x 45x 4,8x 5x 6m

7.17

43.00

U100x 43x 3x 4,5× 6m

5.50

33.00

U100x 45x 5x 6m

7.67

46.00

U100x 46x 5,5x 6m

7.83

47.00

U100x 50x 5,8× 6,8x 6m

9.33

56.00

U100× 42.5× 3.3x 6m

5.16

30.96

U100x 42x 3x 6m

5.50

33.00

U100x 42x 4,5x 6m

7.00

42.00

U100x 50x 3.8x 6m

7.30

43.80

U100x 50x 3.8x 6m

7.50

45.00

U100x 50x 5x 12m

9.36

112.32

Thép U120

U120x 48x 3,5× 4,7x 6m

7.17

43.00

U120x 50x 5,2× 5,7x 6m

9.33

56.00

U120x 50x 4x 6m

6.92

41.52

U120x 50x 5x 6m

9.30

55.80

U120x 50x 5x 6m

8.80

52.80

Thép U125

U125x 65x 6x 12m

13.40

160.80

Thép U140

U140x 56x 3,5x 6m

9.00

54.00

U140x 58x 5x 6,5x 6m

11.00

66.00

U140x 52x 4.5x 6m

9.50

57.00

U140× 5.8x 6x 12m

12.43

74.58

Thép U150

U150x 75x 6.5x10x 12m

18.60

223.20

Thép U160

U160x 62×4,5×7,2x6m

12.50

75.00

U160x 64x 5,5× 7,5x 6m

14.00

84.00

U160x 62x 6x 7x 12m

14.00

168.00

U160x 56x 5.2x 12m

12.50

150.00

U160x 58x 5.5x 12m

13.80

82.80

Thép U180

U180x 64x 6.0x 12m

15.00

180.00

U180x 68x 7x 12m

17.50

210.00

U180x 71x 6,2× 7,3x 12m

17.00

204.00

Thép U200

U200x 69x 5.4x 12m

17.00

204.00

U200x 71x 6.5x 12m

18.80

225.60

U200x 75x 8.5x 12m

23.50

282.00

U200x 75x 9x 12m

24.60

295.20

U200x 76x 5.2x 12m

18.40

220.80

U200x 80x 7,5× 11.0x 12m

24.60

295.20

Thép U250

U250x 76x 6x 12m

22.80

273.60

U250x 78x 7x 12m

23.50

282.00

U250x 78x 7.5x 12m

24.60

295.20

Thép U300

U300x 82x 7x 12m

31.02

372.24

U300x 82x 7.5x 12m

31.40

376.80

U300x 85x 7.5x 12m

34.40

412.80

U300x 87x 9.5x 12m

39.17

470.04

Thép U380

U380x100x10.5x16x12m

54.5

654.00

U380x100x13x16.5x12m

62.0

744.00

U380x100x13x20x12m

67.3

807.60

Thép U400

U400x 100x 10.5x 12m

58.93

707.16

U400x 100x 10,5x 12m

48.00

576.00

U400x 125x 13x 12m

60.00

720.00

U400x 175x 15,5x 12m

76.10

913.20

Xem thêm

Bảng giá chi tiết theo quy cách

  • Sau đây là bảng giá, trọng lượng từ sản phẩm thép U theo quy cách: (Dung sai 2-10%)

Tên sản phẩm

Quy cách

Khối lượng kg/m

Trọng lượng (kg/cây)

Đơn giá tham khảo vnd/kg

Thép U49

U49x 24x 2.5x 6m

2.33

14.00

15.000 – 26.000

Thép U50

U50x 22x 2,5x 3x 6m

2.25

13.50

15.000 – 26.000

Thép U63

U63x 6m

2.83

17.00

15.000 – 26.000

Thép U64

U64.3x 30x 3.0x 6m

2.83

16.98

15.000 – 26.000

Thép U65

U65x 32x 2,8x 3x 6m

3.00

18.00

15.000 – 26.000

U65x 30x 4x 4x 6m

3.67

22.00

15.000 – 26.000

U65x 34x 3,3× 3,3x 6m

3.50

21.00

15.000 – 26.000

Thép U75

U75x 40x 3.8x 6m

5.30

31.80

15.000 – 26.000

Thép U80

U80x 38x 2,5× 3,8x 6m

3.83

23.00

15.000 – 26.000

U80x 38x 2,7× 3,5x 6m

4.00

24.00

15.000 – 26.000

U80x 38x 5,7x 5,5x 6m

9.50

38.00

15.000 – 26.000

U80x 38x 5,7x 6m

10.00

40.00

15.000 – 26.000

U80x 40x 4.2x 6m

5.08

30.48

15.000 – 26.000

U80x 42x 4,7× 4,5x 6m

5.17

31.00

15.000 – 26.000

U80x 45x 6x 6m

7.00

42.00

15.000 – 26.000

U80x 38x 3.0x 6m

3.58

21.48

15.000 – 26.000

U80x 40x 4.0x 6m

6.00

36.00

15.000 – 26.000

Thép U100

U100x 42x 3.3x 6m

5.17

31.02

15.000 – 26.000

U100x 45x 3.8x 6m

7.17

43.02

15.000 – 26.000

U100x 45x 4,8x 5x 6m

7.17

43.00

15.000 – 26.000

U100x 43x 3x 4,5× 6m

5.50

33.00

15.000 – 26.000

U100x 45x 5x 6m

7.67

46.00

15.000 – 26.000

U100x 46x 5,5x 6m

7.83

47.00

15.000 – 26.000

U100x 50x 5,8× 6,8x 6m

9.33

56.00

15.000 – 26.000

U100× 42.5× 3.3x 6m

5.16

30.96

15.000 – 26.000

U100x 42x 3x 6m

5.50

33.00

15.000 – 26.000

U100x 42x 4,5x 6m

7.00

42.00

15.000 – 26.000

U100x 50x 3.8x 6m

7.30

43.80

15.000 – 26.000

U100x 50x 3.8x 6m

7.50

45.00

15.000 – 26.000

U100x 50x 5x 12m

9.36

112.32

15.000 – 26.000

Thép U120

U120x 48x 3,5× 4,7x 6m

7.17

43.00

15.000 – 26.000

U120x 50x 5,2× 5,7x 6m

9.33

56.00

15.000 – 26.000

U120x 50x 4x 6m

6.92

41.52

15.000 – 26.000

U120x 50x 5x 6m

9.30

55.80

15.000 – 26.000

U120x 50x 5x 6m

8.80

52.80

15.000 – 26.000

Thép U125

U125x 65x 6x 12m

13.40

160.80

15.000 – 26.000

Thép U140

U140x 56x 3,5x 6m

9.00

54.00

15.000 – 26.000

U140x 58x 5x 6,5x 6m

11.00

66.00

15.000 – 26.000

U140x 52x 4.5x 6m

9.50

57.00

15.000 – 26.000

U140× 5.8x 6x 12m

12.43

74.58

15.000 – 26.000

Thép U150

U150x 75x 6.5x10x 12m

18.60

223.20

15.000 – 26.000

Thép U160

U160x 62×4,5×7,2x6m

12.50

75.00

15.000 – 26.000

U160x 64x 5,5× 7,5x 6m

14.00

84.00

15.000 – 26.000

U160x 62x 6x 7x 12m

14.00

168.00

15.000 – 26.000

U160x 56x 5.2x 12m

12.50

150.00

15.000 – 26.000

U160x 58x 5.5x 12m

13.80

82.80

15.000 – 26.000

Thép U180

U180x 64x 6.0x 12m

15.00

180.00

15.000 – 26.000

U180x 68x 7x 12m

17.50

210.00

15.000 – 26.000

U180x 71x 6,2× 7,3x 12m

17.00

204.00

15.000 – 26.000

Thép U200

U200x 69x 5.4x 12m

17.00

204.00

15.000 – 26.000

U200x 71x 6.5x 12m

18.80

225.60

15.000 – 26.000

U200x 75x 8.5x 12m

23.50

282.00

15.000 – 26.000

U200x 75x 9x 12m

24.60

295.20

15.000 – 26.000

U200x 76x 5.2x 12m

18.40

220.80

15.000 – 26.000

U200x 80x 7,5× 11.0x 12m

24.60

295.20

15.000 – 26.000

Thép U250

U250x 76x 6x 12m

22.80

273.60

15.000 – 26.000

U250x 78x 7x 12m

23.50

282.00

15.000 – 26.000

U250x 78x 7.5x 12m

24.60

295.20

15.000 – 26.000

Thép U300

U300x 82x 7x 12m

31.02

372.24

15.000 – 26.000

U300x 82x 7.5x 12m

31.40

376.80

15.000 – 26.000

U300x 85x 7.5x 12m

34.40

412.80

15.000 – 26.000

U300x 87x 9.5x 12m

39.17

470.04

15.000 – 26.000

Thép U400

U400x 100x 10.5x 12m

58.93

707.16

15.000 – 26.000

U400x 100x 10,5x 12m

48.00

576.00

15.000 – 26.000

U400x 125x 13x 12m

60.00

720.00

15.000 – 26.000

U400x 175x 15,5x 12m

76.10

913.20

15.000 – 26.000

 U mạ kẽm

Theo yêu cầu

 

 

22.000-33.000

Xem thêm

Bảng giá chỉ mang giá tham khảo, để nhận báo giá thép u chính xác vui lòng gọi Hotline: 0937 9898 16                                              

  Những thương hiệu thép hình U nổi bật

Dưới đây là những thương hiệu nổi bật trong sản xuất thép các loại, đặc biệt là thép hình U. Công ty 
Thép Nam An là đại lý cung ứng hàng chính hãng, chất lượng đảm bảo.

1. Thép U An Khánh (AKS)

  • Xuất xứ: Việt Nam

  • Đặc điểm: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM; bề mặt mịn, cạnh sắc nét, thép dẻo dễ gia công.

  • Thế mạnh: Cung cấp đa dạng thép hình U từ U80 đến U300, phù hợp công trình dân dụng, nhà thép tiền chế.

2. Thép U Vinaone

  • Xuất xứ: Việt Nam

  • Ưu điểm: Quy trình sản xuất hiện đại, sản phẩm thép hình U có độ bền cao, đồng đều về kích thước.

  • Ứng dụng: Xây dựng nhà xưởng, nhà dân, cầu đường.

3. Thép U Posco

  • Xuất xứ: Hàn Quốc

  • Ưu điểm: Chất lượng cao, độ chính xác cao về kích thước, thép có cường độ và độ bền tốt.

  • Thích hợp cho: Công trình xuất khẩu, nhà xưởng cao tầng, ngành cơ khí chế tạo.

4. Thép U Đại Việt (DVS)

  • Xuất xứ: Việt Nam

  • Đặc điểm: Cung cấp đa dạng chủng loại thép hình, bao gồm U, I, V, H.

  • Lợi thế: Hàng luôn có sẵn, giá cạnh tranh, dịch vụ nhanh chóng.

5. Thép U Tisco (Thép Thái Nguyên)

  • Xuất xứ: Việt Nam

  • Thế mạnh: Là thương hiệu lâu đời, sản phẩm có độ tin cậy cao, đạt chuẩn kỹ thuật.

  • Thép hình U của Tisco được dùng nhiều trong công trình hạ tầng, nhà thép tiền chế.

6. Thép U Á Châu (ACS)

  • Thép U Á Châu là dòng thép hình U sản xuất trong nước, có quy cách đa dạng, chất lượng ổn định và giá thành hợp lý, được sử dụng phổ biến trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí.

7. Thép U nhập khẩu

  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Thái Lan…

  • Ưu điểm: Thép hình U có độ cứng vững, bền chắc, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM.

  • Ứng dụng: Nhà xưởng công nghiệp, kết cấu thép lớn, hạ tầng kỹ thuật.

U Nhật Bản: chất lượng cao nhất nhưng giá đắt, thường dùng cho công trình trọng điểm.

U Trung Quốc: giá rẻ, dễ mua nhưng chất lượng không đồng đều, phù hợp công trình chi phí thấp.

Thép Nam An là đơn vị phân phối đầy đủ các dòng thép hình U từ phổ thông đến cao cấp, bao gồm các thương hiệu uy tín có CO CQ đầy đủ… Chúng tôi cung cấp thép hình U với đầy đủ quy cách từ U80 đến U300. Ngoài ra, Thép  Nam An còn nhận gia công cắt chấn, đột lỗ, mạ kẽm theo yêu cầu bản vẽ, đảm bảo tiến độ nhanh chóng và chất lượng ổn định.

Nam An bán Thép hình tất cả các loại giá tốt nhất

 

Nguyên nhân giá thép hình U tăng cao

Có rất nhiều nguyên nhân khiến giá thép U hiện nay tăng cao như:

  1. Giá nguyên vật liệu sản xuất tăng, nguồn cung trong nước bị quá tải, khiến nước ta phải tăng sản lượng nhập khẩu, nhưng quá nhiều chính sách bị siết chặt khiến hàng nhập khẩu cũng bị tăng giá

  2. Tình hình kinh tế chính trị thế giới bị biến động bởi bầu cử các nước, bạo động biểu tình, cũng như chiến tranh sắc tộc, khiến khan hiếm nguyên vật liệu sản xuất khiến giá sắt thép tăng cao

  3. Biến đổi khí hậu, bão lũ khiến thế giới phải bắt tay khôi phục lại nhiều công trình sụp đổ hỏng hóc, cũng khiến chênh lệch cung cầu quá xa.

  4. Dân số thế giới tăng, mật độ đô thị tăng khiến nhu cầu xây dựng luôn không dừng lại khiến các mặt hàng thiết yếu như xăng dầu, thực phẩm, sắt thép, giá vàng, tăng không có dấu hiệu ổn định.

Là những nguyên nhân khiến giá sắt thép đặc biệt là thép U tăng cao không có dấu hiệu bình ổn.

Thép hình chữ U

Tổng quan chi tiết về thép hình chữ U

  • Thép hình U (Thép Chữ U) Là thoại kết cấu thép cán nóng đặc biệt với kiểu dáng hình chữ C hay U theo cách gọi phổ thông, với 1 mặt lưng (bụng) thẳng và 2 cánh kéo dài ra,.

  • Kích thước cạnh lưng (bụng) luôn dài hơn kích thước 2 cánh. Ở thị trường Việt Nam thép U có xuất xứ từ nhóm nước công nghiệp G7 như Nga, Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc. Độ dài từ 6-12m.

Thép hình chữ U

Thông số kỹ thuật hình học của thép hình U

Dưới đây là thông số kỹ thuật hình học, khả năng chịu lực của thép hình chữ U (theo TCVN)

Đặc tính kỹ thuật thép hình U

Kích thước mặt cắt (mm)

Diện tích mặt cắt ngang

Khối lượng trên mét dài

Đặc tính mặt cắt

H x B

t1

t2

r1

r2

Cm2

kg/m

Khoảng cách từ trọng tâm (cm)

Mômen quán tính hình học Cm4

Bán kính quán tính cm

Modun mặt cắt Cm3

Cx

Cy

Ix

Iy

ix

iy

Zx

Zy

75 x 40

5

7

8

4

8,818

6,92

0

1,28

75,3

12,2

2,92

1,17

20,1

4,47

80 x 45

5.5

7.5

8

4

10,5

8,23

0

1,43

102

18

3,12

1,30

25,6

5,85

100 x 50

5

7

8

4

11,92

9,36

0

1,54

188

26

3,97

1,48

37,6

7,52

120 x 55

6,3

8,5

8

4,5

16

12,5

0

1,60

350

39,5

4,68

1,57

58,4

10,1

125 x 65

6

8

8

4

17,11

13,4

0

1,90

424

61,8

4,98

1,90

67,8

13,4

140 x 60

6,7

9

9

4,5

19,2

15

0

1,68

570

55,3

5,45

1,67

81,4

12,8

150 x 75

6,5

10

10

5

23,71

18,6

0

2,28

861

117

6,03

2,22

115

22,4

9

12,5

15

7,5

30,59

24,0

0

2,31

1050

147

5,86

2,19

140

28,3

160 x 65

7,2

10

9

5,5

23,2

18,2

0

1,81

900

79

6,22

1,81

113

16,8

180 x 75

7

10,5

11

5,5

27,2

21,4

0

2,13

1380

131

7,12

2,19

153

24,3

200 x 80

7,5

11

12

6

31,33

24,6

0

2,21

1950

168

7,88

2,32

195

29,1

200 x 90

8

13,5

14

7

38,65

30,3

0

2,74

2490

277

8,02

2,68

249

44,2

250 x 90

9

13

14

7

44,07

34,6

0

2,40

4180

294

9,74

2,58

334

44,5

11

14,5

17

8,5

71,17

40,2

0

2,40

4680

329

9,56

2,54

374

49,9

300 x 90

9

13

14

7

48,57

38,1

0

2,22

6440

309

11,5

2,52

429

45,7

10

15,5

19

9,5

55,74

43,8

0

2,34

7410

360

11,5

2,54

494

54,1

12

16

19

9,5

61,90

48,6

0

2,28

7870

379

11,3

2,48

525

56,4

380 x 100

10,5

16

18

9

69,39

54,5

0

2,41

14500

535

14,5

2,78

763

70,5

13

16,5

18

9

78,96

62,0

0

2,33

15600

565

14,1

2,67

823

73,6

13

20

24

12

85,71

63,7

0

2.54

17600

655

14,3

2,76

926

87,8

Lưu ý: Các kích thước không được thể hiện trong Bảng sẽ theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất.

CHÚ THÍCH: Phương pháp tính khối lượng:

  • Khối lượng trên mét dài của thép hình chữ U được tính bằng công thức sau:

  • Đơn vị khối lượng (kg/m) = 0,785 x diện tích mặt cắt

  • Trong đó: Diện tích mặt cắt của thép hình: a = [Ht1 + 2 t2 (B – t1) + 0,349 (r12 – r22)] /100 (cm2)

Thép hình chữ U được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Việc tuân thủ các tiêu chuẩn giúp sản phẩm được kiểm soát chất lượng, quy cách, thành phần, cũng như an toàn kỹ thuật của sản phẩm dịch vụ cũng như tính đồng bộ, nhất quán.

Dưới đây là các mác thép và tiêu chuẩn áp dụng cho thép hình chữ U ở một số quốc gia khác nhau:

  • Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A36, ASTM A572): Đảm bảo thép có độ bền kéo và độ dẻo nhất định.

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3101, JIS G3192): Yêu cầu về kích thước, hình dạng, và tính cơ học của thép U.

  • Tiêu chuẩn châu Âu (EN 10025): Áp dụng cho thép kết cấu cán nóng với các yêu cầu cụ thể về thành phần hóa học và cơ tính.

  • Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN): Đảm bảo thép hình U sản xuất hoặc nhập khẩu đạt các yêu cầu về cơ tính và hóa tính phù hợp với nhu cầu sử dụng trong nước.

Mỗi tiêu chuẩn và mác thép này quy định các đặc tính kỹ thuật, độ bền, khả năng chịu lực, và độ bền kéo khác nhau, giúp đáp ứng các yêu cầu của từng loại công trình và thị trường quốc gia.

Thép hình chữ U tiêu chuẩn

Thành phần hóa học và cơ tính

  • Thành phần hóa học và cơ tính của thép hình U phụ thuộc vào loại thép sử dụng và tiêu chuẩn áp dụng.

  • Dưới đây là bảng mô tả chung về thành phần hóa học và cơ tính thường gặp cho thép hình U theo các tiêu chuẩn phổ biến, chẳng hạn như ASTM A36, SS400, và S235JR:

Bảng Thành Phần Hóa Học (Ví dụ: ASTM A36, SS400)

Nguyên tố

Hàm lượng (%)

Carbon (C)

≤ 0.25

Mangan (Mn)

≤ 1.20

Photpho (P)

≤ 0.040

Lưu huỳnh (S)

≤ 0.040

Silic (Si)

≤ 0.40

Ý Nghĩa Của Các Thành Phần Hóa Học

  • Carbon (C): Tăng cường độ cứng và độ bền của thép nhưng giảm tính dẻo và khả năng hàn.

  • Mangan (Mn): Cải thiện tính dẻo dai và khả năng chịu va đập của thép.

  • Photpho (P) và Lưu huỳnh (S): Hàm lượng càng thấp, thép càng có tính hàn và độ bền tốt hơn, nhưng chúng có thể làm giảm độ dẻo dai nếu vượt quá giới hạn.

  • Silic (Si): Thường được thêm vào để tăng cường độ bền và độ cứng của thép.

Cơ Tính Của Thép Hình U (Ví dụ: ASTM A36, SS400)

Tính chất

Giá trị

Giới hạn bền kéo (MPa)

400 – 550

Giới hạn chảy (MPa)

≥ 235

Độ giãn dài tương đối (%)

20 – 23 (tùy thuộc độ dày)

Độ cứng

Thép hình U thường có độ cứng trung bình

Ý Nghĩa Của Các Cơ Tính

  • Giới hạn bền kéo: Chỉ ra khả năng của thép khi chịu tác động kéo mà không bị gãy. Chỉ số cao hơn thể hiện độ bền của thép tốt hơn.

  • Giới hạn chảy: Mô tả khả năng của thép khi chịu lực tác động mà không bị biến dạng vĩnh viễn. Thép hình U với giới hạn chảy cao có khả năng chịu lực lớn.

  • Độ giãn dài tương đối: Phản ánh khả năng biến dạng của thép trước khi gãy. Độ giãn dài càng cao, thép càng có tính dẻo tốt hơn, giảm nguy cơ gãy giòn.

Lưu ý rằng giá trị cụ thể có thể thay đổi tùy vào loại thép và tiêu chuẩn sử dụng. Nếu bạn cần thông tin chính xác cho một loại thép hình U cụ thể, bạn nên tham khảo bảng thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất hoặc tài liệu tiêu chuẩn tương ứng.

Thành phần và cơ tính theo từng tiêu chuẩnThép hình chữ U

Phân loại thép hình chữ U chi tiết

Có những loại thép hình chữ U phổ biến đó là : Thép U đen và thép U xi mạ kẽm, thép U mạ kẽm nhúng nóng

1. Thép hình chữ U Đen

  • Mô tả: Là dòng thép chữ U nguyên bản chưa qua xi mạ kẽm, còn giữ nguyên màu oxit sắt nên gọi là thép U đen

  • Đặc tính: Với đặc tính là kiểu dáng chữ U, chống va đập tốt, chống cháy, khả năng uốn cong vượt trội, mỏng nhẹ, dễ thi công, phù hợp nhiều công trình.

  • Nhược điểm duy nhất là khả năng chống ăn mòn kém, tuy nhiên có thể khắc phục bằng mạ kẽm hoặc sơn chống rỉ..

Thép U chưa mạ

2. Thép hình chữ U xi mạ kẽm

  • Mô tả: Là dòng thép U đen nguyên bản sau đó để tăng khả năng chống ăn mòn chúng ta sẽ đem đi gia công xi mạ kẽm điện phân (còn gọi là mạ lạnh)

  • Đặc tính: Sau khi xi mạ kẽm, thì thép U sẽ cứng hơn và tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội

  • Ứng dụng: Phù hợp môi trường ngoài trời hoặc môi trường sông hồ biển nhiều muối, hoặc môi trường hóa chất…

Thép hình U xi mạ kẽm (mạ lạnh)

3. Thép hình chữ U mạ kẽm nhúng nóng

  • Mô tả: Là dòng thép U đen nguyên bản nhưng muốn tăng khả năng chống ăn mòn ta đem gia công mạ kẽm nhúng qua bể chứa kẽm nóng cho ra sản phẩm thép U mạ kẽm nhúng nóng.

  • Đặc tính: Sau khi mạ kẽm nhúng nóng, thì thép U sẽ cứng hơn và tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội

  • Ứng dụng: Phù hợp môi trường ngoài trời hoặc môi trường sông hồ biển nhiều muối, hoặc môi trường hóa chất..

Thép hình U mạ kẽm nhúng nóngThép hình U mạ kẽm nhúng nóng

4. Thép U chấn từ thép tấm theo bản vẽ

Thép U chấn là loại thép hình chữ U được gia công từ thép tấm bằng phương pháp chấn (uốn), không phải đúc hoặc cán nóng trực tiếp như thép U đúc. Đây là dòng sản phẩm phổ biến trong ngành xây dựng và cơ khí dân dụng do dễ sản xuất theo kích thước đặt hàng, giá cả phải chăng.

Thép Hùng Phát gia công chấn U theo kích thước bản vẽ

Phân loại Thép hình U theo Tính năng Sử dụng

Theo tính năng sử dụng thì thép hình U sẽ chia ra 3 loại là

  • Thép U kết cấu thông thường

  • Thép U kết cấu hàn

  • Thép U kết cấu xây dựng

1.Thép hình U được dùng trong kết cấu thông thường

  • Ký hiệu: USGS

  • Loại thép này thường được sử dụng trong các kết cấu không yêu cầu độ bền cao hoặc không chịu tải trọng lớn. Chúng thường được áp dụng trong các công trình dân dụng, nhà xưởng, và các ứng dụng khác.

2.Thép hình U được dùng trong kết cấu hàn

  • Ký hiệu: USWS

  • Thép hình U loại này được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các kết cấu hàn, nơi mà các mối hàn cần phải đảm bảo độ bền và độ ổn định cao. Chúng thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu tính chính xác và độ bền cao.

3.Thép hình U được dùng trong kết cấu xây dựng

  • Ký hiệu: USBS

  • Loại thép này được sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng lớn, như cầu, nhà cao tầng, và các công trình hạ tầng khác. Chúng thường có khả năng chịu tải trọng lớn và được sản xuất theo tiêu chuẩn cao để đảm bảo an toàn cho công trình.

Giới hạn bền kéo của thép U theo ứng dụng

Phân loại

Loại thép U

Giới hạn bền kéo nhỏ nhất, MPa

Thép kết cấu thông thường

USGS 400

400

USGS 490

490

USGS 540

540

Thép kết cấu hàn

USWS 400A

400

USWS 400B

400

USWS 400C

400

USWS 490A

490

USWS 490B

490

USWS 490C

490

USWS 520B

520

USWS 520C

520

USWS 570

570

Thép kết cấu xây dựng

USBS 400A

400

USBS 400B

400

USBS 400C

400

USBS 490B

490

USBS 490C

490

Thành phần hóa học theo ứng dụng của thép hình U

Loại thép U

Thành phần hóa học, % khối lượng

C lớn nhất

Si lớn nhất

Mn

P lớn nhất

S lớn nhất

Ceq1)

PCM2)

USGS 400

0,050

0,050

USGS 490

0,050

0,050

USGS 540

0,30

≤ 1,60

0,040

0,040

USWS 400A

0,23

≥ 2,5xC3)

0,035

0,035

USWS 400B

0,20

0,35

0,60~1,50

0,035

0,035

USWS 400C

0,18

0,35

0,60~1,50

0,035

0,035

USWS 490A

0,20

0,55

≤ 1,65

0,035

0,035

USWS 490B

0,18

0,55

≤ 1,65

0,035

0,035

USWS 490C

0,18

0,55

≤ 1,65

0,035

0,035

USWS 520B

0,20

0,55

≤ 1,65

0,035

0,035

USWS 520C

0,20

0,55

≤ 1,65

0,035

0,035

USWS 570

0,18

0,55

≤ 1,70

0,035

0,035

0,44

0,28

USBS 400A

0,24

0,050

0,050

USBS 400B

0,20

0,35

0,60~1,50

0,030

0,015

0,36

0,26

USBS 400C

0,20

0,35

0,60~1,50

0,020

0,008

0,36

0,26

USBS 490B

0,18

0,55

≤ 1,65

0,030

0,015

0,44

0,29

USBS 490C

0,18

0,55

≤ 1,65

0,020

0,008

0,44

0,29

1) Đương lượng cacbon được tính bằng công thức (1), sử dụng các giá trị đo được theo 9.1:

Ceq = C + Mn/6 + Si/24 + Ni/40 + Cr/5 + Mo/4 + V/14 (1)

2) Đương lượng cacbon nhạy cảm do hàn (PCM) được tính bằng công thức (2), sử dụng các giá trị đo được theo 9.1:

PCM = C + Si/30 + Mn/20 + Cu/20 + Ni/60 + Cr/20 + Mo/15 + V/10 + 5B (2)

3) Hàm lượng cacbon đo được.

Cơ tính thép hình u theo ứng dụng

Ký hiệu loại thép

Thử kéo

Thử va đập Charpy (t ≥ 12mm)

Thử uốn

Giới hạn chảy nhỏ nhất, MPa

Giới hạn bền kéo, MPa

Độ giãn dài nhỏ nhất, %

Góc uốn

Bán kính uốn, mm

t ≤ 16

16 < t ≤ 40

t ≤ 5

5 < t ≤ 16

16 < t ≤ 50

Nhiệt độ, °C

Năng lượng hấp thụ nhỏ nhất, J

USGS 400

245

235

400-510

21

17

21

180°

1.5 x t

USGS 490

285

275

490-610

19

15

19

2.0 x t

USGS 540

400

390

≥ 540

16

13

17

2.0 x t

USWS 400A

245

235

400-510

23

18

22

USWS 400B

245

235

400-510

23

18

22

0

27

USWS 400C

245

235

400-510

23

18

22

0

47

USWS 490A

325

315

490-610

22

17

21

USWS 490B

325

315

490-610

22

17

21

0

27

USWS 490C

325

315

490-610

22

17

21

0

47

USWS 520B

365

355

520-640

19

15

19

0

27

USWS 520C

365

355

520-640

19

15

19

0

47

USWS 570

460

450

570-720

19(t ≤ 16)

26(16

20(t > 20)

-5

47

USBS 400A

235(6

400-510

17(6 ≤ t ≤ 16)

21

USBS 400B

235(6

235-355(12 ≤ t ≤ 40)

400-510

18(6 ≤ t ≤ 16)

22(16

0

27

USBS 400C

235-355(16 ≤ t ≤ 40)

400-510

18(6 ≤ t ≤ 16)

22(16

0

27

USBS 490B

235(6≤t< 12)

325-445(12 ≤ t ≤ 40)

490-610

17(6 ≤ t ≤ 16)

21(16

0

27

USBS 490C

325-445(16 ≤ t ≤ 40)

490-610

17(6 ≤ t ≤ 16)

21(16

0

27

CHÚ THÍCH:

1. t: chiều dày, là chiều dày tại vị trí lấy mẫu, tính bằng milimet

2. Với ký hiệu thép USBS 400B và USBS 490B, tỷ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo được áp dụng như sau:

a. t < 12: Không áp dụng.

b. 12 ≤ t ≤ 40: lớn nhất 80%

3. Với ký hiệu thép USBS 400C và USBS 490C, tỷ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo được áp dụng như sau:

a. t <16: Không áp dụng.

b. 16 ≤ t ≤ 40: lớn nhất 80%

4. Năng lượng hấp thụ Charpy là giá trị trung bình của ba mẫu thử.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem thêm

Ứng dụng thực tế thép hình chữ U trong các lĩnh vực

  • Thép hình chữ U là một trong những loại thép được sử dụng phổ biến trong xây dựng và công nghiệp.

  • Với hình dạng đặc trưng và tính chất cơ học vượt trội, thép hình chữ U mang lại nhiều lợi ích cho các công trình và ứng dụng khác nhau.

  • Dưới đây là khám phá các ứng dụng thực tế của thép hình chữ U trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

1. Xây Dựng Cấu Trúc

  • Thép hình chữ U thường được sử dụng trong xây dựng các cấu trúc như cầu, nhà xưởng, và các công trình công nghiệp.

  • Với khả năng chịu lực tốt, thép hình chữ U giúp tăng cường độ bền và ổn định cho các công trình.

Thép hình U phân phối chính hãng tại Thép Nam An

2. Hệ Thống Khung

  • Trong các hệ thống khung, thép hình chữ U được sử dụng làm thanh chịu lực chính.

  • Chúng có thể được kết hợp với các loại thép hình khác để tạo ra các khung chịu lực vững chắc, phù hợp cho các công trình lớn.

Thép hình U phân phối chính hãng tại Thép Nam An

3. Ngành Giao Thông Vận Tải

  • Thép hình chữ U cũng được ứng dụng trong ngành giao thông vận tải, đặc biệt là trong việc xây dựng cầu đường.

  • Chúng được sử dụng để làm các dầm cầu, giúp tăng cường khả năng chịu tải và đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

Thép hình U phân phối chính hãng tại Thép Nam An

4. Thiết Bị Công Nghiệp

  • Trong ngành công nghiệp, thép hình chữ U được sử dụng để chế tạo các thiết bị và máy móc.

  • Chúng có thể được dùng làm khung cho các máy móc, băng tải, hoặc các thiết bị khác, nhờ vào độ bền và khả năng chịu lực cao.

5. Cơ Khí và Chế Tạo

  • Thép hình chữ U cũng rất phổ biến trong lĩnh vực cơ khí và chế tạo.

  • Chúng được sử dụng để sản xuất các sản phẩm như giá kệ, khung xe, và nhiều sản phẩm khác, nhờ vào tính linh hoạt trong thiết kế và khả năng gia công dễ dàng.

Có mặt trong hầu hết các ngành công nghiệp, kết cấu, xây dựng và dân dụng

Kết Luận

  • Thép hình chữ U là một vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

  • Với tính chất cơ học vượt trội và khả năng ứng dụng đa dạng, thép hình chữ U không chỉ giúp tăng cường độ bền cho các công trình mà còn đóng góp vào sự phát triển của nhiều ngành công nghiệp.

  • Việc hiểu rõ các ứng dụng thực tế của thép hình chữ U sẽ giúp các kỹ sư và nhà thiết kế tối ưu hóa việc sử dụng vật liệu này trong các dự án của họ.

Thép hình chữ U

Quy trình sản xuất thép U

Quy trình sản xuất thép hình chữ U bao gồm một loạt các công đoạn, từ chuẩn bị nguyên liệu đến tạo hình và xử lý bề mặt. Dưới đây là mô tả chi tiết về các bước chính trong quy trình sản xuất thép hình chữ U:

B1. Chuẩn bị nguyên liệu

  • Nguyên liệu chính: Thép hình chữ U được sản xuất chủ yếu từ thép carbon hoặc các hợp kim thép có tính chất cơ lý phù hợp. Thép có thể ở dạng tấm, cuộn hoặc phôi thô.

  • Lựa chọn phôi thép: Các loại phôi thép như phôi vuông hoặc phôi dẹt được chọn để phù hợp với yêu cầu sản xuất.

B2. Nung nóng phôi thép

  • Phôi thép được đưa vào lò nung ở nhiệt độ cao (khoảng 1.100°C đến 1.250°C) để làm mềm vật liệu, giúp cho quá trình tạo hình sau này dễ dàng hơn. Quá trình nung được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo nhiệt độ đồng đều trong toàn bộ phôi thép.

B3. Cán nóng

  • Cán thô: Phôi thép nung nóng được đưa vào các máy cán thô để làm giảm chiều dày và kéo dài chiều dài của phôi, tạo hình sơ bộ cho thép.

  • Cán định hình: Tiếp theo, phôi thép tiếp tục được đưa qua các máy cán định hình. Ở bước này, các trục cán chuyên dụng được sử dụng để tạo hình chữ U. Trục cán có hình dạng và kích thước cụ thể để định hình thép thành cấu trúc chữ U theo yêu cầu.

B4. Cán nguội (nếu cần)

  • Để tăng cường độ bền và độ cứng của thép, sản phẩm có thể trải qua quá trình cán nguội. Quá trình này cũng giúp cải thiện độ chính xác của kích thước và hình dạng thép chữ U.

B5. Cắt thép theo kích thước

  • Thép hình chữ U sau khi được tạo hình sẽ được cắt theo chiều dài yêu cầu bằng máy cắt chuyên dụng. Quá trình cắt đảm bảo rằng các thanh thép có độ dài chính xác, phù hợp với các tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật.

B6. Làm nguội và kiểm tra

  • Sau khi cắt, thép chữ U được làm nguội tự nhiên hoặc làm nguội bằng nước để đạt được độ cứng và độ bền mong muốn.

  • Kiểm tra chất lượng: Các thanh thép chữ U được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt, bao gồm kiểm tra kích thước, hình dạng, bề mặt và các tính chất cơ lý như độ bền kéo, độ cứng và khả năng chống chịu lực.

B7. Xử lý bề mặt

  • Làm sạch bề mặt: Thép hình chữ U có thể được làm sạch bằng phương pháp phun cát hoặc xử lý hóa học để loại bỏ bụi bẩn, gỉ sét và các tạp chất khác.

  • Xử lý chống ăn mòn: Tùy vào yêu cầu sử dụng, thép chữ U có thể được mạ kẽm, sơn phủ hoặc xử lý chống gỉ để tăng khả năng chống ăn mòn khi sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

B8. Đóng gói và lưu trữ

  • Thép hình chữ U được xếp và đóng gói cẩn thận để bảo quản trong kho trước khi vận chuyển đến khách hàng hoặc công trình. Quá trình đóng gói giúp bảo vệ sản phẩm trong quá trình vận chuyển, tránh bị va đập hoặc hư hỏng.

B9. Vận chuyển và phân phối

  • Sau khi hoàn thành tất cả các bước sản xuất, thép hình chữ U được vận chuyển đến các nhà phân phối, công trình xây dựng hoặc các đơn vị sản xuất khác để đưa vào sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng.

Mô tả sơ bộ quy trình

Quy trình sản xuất thép hình chữ U đòi hỏi sự kiểm soát chặt chẽ ở từng công đoạn để đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng.Thép hình chữ U được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, kết cấu thép, làm khung chịu lực, gia cố cầu đường, và nhiều công trình kỹ thuật khác nhờ vào khả năng chịu lực và độ bền cao.

Thép hình chữ U

Mẹo sắp xếp và bảo quản thép hình chữ U

Dưới đây là một số mẹo sắp xếp và bảo quản thép hình chữ U, để tiết kiệm diện tích sắp xếp và giữ nguyên được kết cấu của thép U:

  1. Nên sắp xếp úp ngược úp xuôi thép chữ U để tiết kiệm không gian.

  2. Nên kê thép U lên trên những thanh gỗ để thép U không bị chạm đất gây nhiễm hơi nước hoặc nước chảy vô ý

  3. Không nên kê quá cao, quá nặng gây cong vênh móp thép U

  4. Nên che bạt hoặc bảo quản thép U trong nhà để tránh nước mưa gây ăn mòn thép

  5. Khi vận chuyển nên dùng dây thừng bó 2 đầu và kê gỗ chặn trên thùng xe để sản phẩm tới công trình trong tình trạng vẹn nguyên.

  6. Nếu thép U bị rỉ sét, có thể dùng thiết bị dụng cụ đánh bay rỉ và tiếp túc sử dụng

Thép U Channel

Đơn vị cung cấp thép hình chữ U uy tín trên thị trường VN

Thép Nam Nan là nhà cung cấp các sản phẩm thép hình U chất lượng và uy tín trên thị trường, chuyên phân phối các loại thép hộp đenthép hộp mạ kẽmthép ống mạ kẽmthép ống hàn đenthép ống đúcống thép siêu âm, thép ống lốc theo đơn đặt hàngthép hình,

Đặc biệt là sản phẩm đến từ các thương hiệu như thép U An Khánh (AKS), thép U POSCO, nhập khẩu TQ, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan theo tiêu chuẩn JIS G3101-SS400..v…v..

U Channel Carbon Steel

Lợi ích khi đặt hàng tại công ty thép Nam An

Thép Nam An là lựa chọn uy tín và tin cậy nhất cho khách hàng, bởi chúng tôi có chính sách bán hàng nổi bật và bền vững nhiều năm trên thị trường, bởi chúng tôi có nhiều tiêu chí :

  • Thép Nam An có đội ngũ tư vấn báo giá nhanh chóng 24/7 với giá cả cạnh tranh nhất.

  • Chất lượng sắt thép có tiêu chuẩn kiểm định chất lượng từ các nguồn uy tín trên thị trường, có CO CQ đầy đủ.

  • Được đông đảo đối tác đánh giá là đơn vị uy tín tránh nhiệm

  • Chính sách giao hàng tận nơi theo yêu cầu của khách hàng với đội ngũ giao hàng trách nhiệm và tận tâm.

Thép Nam An là nhà cung cấp các sản phẩm thép hình U chất lượng và uy tín trên thị trường, chuyên phân phối các loại

Đặc biệt là thép hình U đến từ các thương hiệu như thép U An Khánh (AKS), thép U POSCO, nhập khẩu TQ, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan theo tiêu chuẩn JIS G3101-SS400..v…v..

Liên hệ ngay:

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NAM AN
📞 Hotline: 0937 9898 16 0909797100 Duyên-093761618 Tưởng (zalo,viber).
🏢 Địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Đoàn Hải Plaza, 756–758 Trường Chinh, Phường 15, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
📧 Email: ketoan@namansteel.vn
🌐 Website: https://namansteel.vn

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THÉP NAM AN Map: Kho hàng Thép Nam An,Đường Số 2 Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc A, Bình Chánh, TPHCM

 

 

Sản phẩm đã xem